Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) - LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
MÃ ĐỀ: 184  
(Không kể thời gian phát đề)  
Đề ra:(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)  
C©u 1 :  
Bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau mắc song song, suất điện động và điện trở trong của bộ  
nguồn là :  
r
n
b ;r nr  
b n;r nr  
D.  
b n;r   
b n;r   
A.  
B.  
C.  
b
b
b
b
n
r
Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương  
C©u 2 :  
N.m2  
C2  
C. 9.10-9N  
tác giữa chúng có độ lớn là bao nhiêu? Biết (k = 9.109  
) :  
8.10-5N  
B. 8.10-9N  
D. 9.10-5N  
A.  
C©u 3 :  
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ  
chuyển động.  
ngược chiều đường sức điện trường.  
theo một quỹ đạo bất kỳ.  
A.  
C.  
B. vuông góc với đường sức điện trường.  
D. dọc theo chiều của đường sức điện trường.  
Đặt vào giữa hai bản tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ là 2.10-8 C. Điện  
dung của tụ là ?  
C©u 4 :  
2.10-9 F  
B. 2.10-12 F  
C. 2.10-6 F  
D. 2.10-3 F  
A.  
C©u 5 :  
Một nguồn điện có điện trở trong r 1được mắc nối tiếp với điện trở R 2khi đó hiệu  
điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động của nguồn điện là :  
A.  
12 V  
B. 8 V  
C. 6 V  
D. 4 V  
C©u 6 :  
Hiệu điện thế 1V được đặt vào 2 đầu điện trở 10trong khoảng thời gian 20s. Lượng điện  
tích di chuyển qua điện trở trong khoảng thời gian đó bằng :  
A.  
200 C  
B. 0,05 C  
C. 20 C  
D. 2 C  
C©u 7 :  
Suất điện động của acqui là 6 V. Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích 0,6C bên  
trong nguồn điện là :  
A.  
C©u 8 :  
A.  
0,1 V  
B. 0,36 V  
C. 0,36 J  
D. 0,36 W  
Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì:  
Hai quả cầu đẩy nhau  
B. Hai quả cầu hút nhau  
C.  
C©u 9 :  
Không hút mà cũng không đẩy  
Đơn vị của suất điện động là :  
D. Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau  
A.  
Héc  
B. Vôn  
C. Ampe  
D. Cu lông  
C©u 10 :  
Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R 100và cường độ dòng điện qua bếp là  
I = 1A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong mỗi giờ là :  
A.  
C©u 11 :  
A.  
360 KJ  
Dòng điện là :  
Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích  
Dòng chuyển dời của electron  
B. 576 KJ  
C. 1600 J  
D. 1600 KJ  
B. Dòng chuyển dời của Ion dương  
D. Dòng chuyển động của các điện tích  
C.  
C©u 12 :  
Cho bộ nguồn gồn 6 acquy giống nhau được mắc thành 2 dãy song song với nhau, mỗi dãy  
gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động 2V và điện trở trong  
r 1. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:  
A.  
C.  
Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω).  
Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω).  
B. Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω).  
D. Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω).  
C©u 13 :  
Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng  
là :  
q1q2  
r2  
q1 q2  
q1q2  
q1q2  
r
A.  
F = k  
F = k  
F = k  
F = k  
D.  
B.  
C.  
r2  
2r  
Mã đề 184  
Trang 1/3  
C©u 14 :  
Công của nguồn điện được xác định theo công thức:  
A It  
A t  
A.  
C©u 15 :  
A.  
A = UIt.  
Điện năng tiêu thụ được đo bằng :  
Ampe kế B. Tĩnh điện kế  
Một nguồn điện 3V-1 được mắc nối tiếp với điện trở  
. Khi đó dòng điện chạy qua mạch có độ lớn là :  
B. 3 A C. 2 A  
B. A = UI.  
C.  
D.  
C. Vôn kế  
D. Công tơ điện  
C©u 16 :  
R =2  
1 A  
A.  
D. 1,5 A  
C©u 17 :  
Nguồn điện với suất điện động  
, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R= r, cường độ  
dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối  
tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:  
A.  
C©u 18 :  
A.  
C©u 19 :  
A.  
I’ = 1,5I.  
B. I’ = 3I.  
Trên bóng đèn có ghi (220 V- 25W). Điện trở của bóng đèn bằng :  
0,352  
C. I’ = 2I.  
D. I’ = 2,5I  
8,8  
2,84  
B.  
C.  
D.  
1936  
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về :  
tốc độ biến thiên của điện trường.  
mặt tác dụng lực  
B. khả năng thực hiện công.  
D. năng lượng.  
C.  
C©u 20 :  
Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không  
cách điên tích một khoảng 10 cm có độ lớn là:  
A.  
C©u 21 :  
A.  
C©u 22 :  
A.  
E = 0,225 (V/m). B. E = 0,450 (V/m). C. E = 2250 (V/m).  
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được tính bằng công thức :  
A It  
D. E = 4500 (V/m).  
A R2It  
A UIt  
A UI2t  
B.  
C.  
D.  
Ion dương là do :  
Nguyên tử nhận được điện tích dương  
A và C đều đúng  
B. Nguyên tử mất electron  
D. Nguyên tử nhân thêm electron  
C.  
C©u 23 :  
Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân  
không, cách điện tích Q một khoảng r là:  
Q
Q
r2  
Q
r2  
Q
E 9.109  
E  9.109  
E 9.109  
E 9.109  
A.  
B.  
C.  
D.  
r
r
C©u 24 :  
Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi  
công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:  
A.  
A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển B. A > 0 nếu q < 0.  
động của q.  
C.  
A = 0 trong mọi trường hợp  
D. A > 0 nếu q > 0.  
C©u 25 :  
Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện được xác định bởi công thức :  
U rI2  
U rI  
U rI  
U rI  
D.  
A.  
C©u 26 :  
A.  
B.  
Hai quả cầu kim loại nhiễm điện cùng dấu gần nhau thì có thể ?  
Không tương tác nhau B. Hút nhau C. Đẩy nhau  
C.  
D. Hút nhau hặc đẩy nhau  
C©u 27 :  
Điện dung của tụ điện được xác định bởi công thức :  
U
Q
A.  
CU  
B.  
C. QU  
D.  
Q
U
C©u 28 :  
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  
trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 50cm là:  
A.  
0,2 J  
B. 4 μJ.  
C. 2 mJ.  
D. 4 mJ  
C©u 29 :  
Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là  
-3,2.10-18 J. Chọn gốc thế năng ở vô cực thì điện thế tại M là :  
A.  
- 20 V  
B. - 32 V  
C. 32 V  
D. 20 V  
C©u 30 :  
Cho đoạn mạch có điện trở 10, hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là 20V. Trong 1 phút điện  
năng tiêu thụ của mạch điện là :  
A.  
40 J  
B. 2400 J  
C. 120 J  
D. 24 KJ  
……………………..HẾT………………………  
Mã đề 184  
Trang 2/3  
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) - LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn  
BẢNG ĐÁP ÁN  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
181  
D
A
C
A
D
D
C
B
A
B
C
B
D
B
A
B
B
B
D
C
182  
183  
A
C
D
B
C
B
A
D
A
C
B
C
184  
B
A
A
A
C
D
C
A
B
C
B
A
D
B
C
D
D
B
B
A
C
C
A
A
B
C
C
A
A
D
D
D
B
A
B
D
C
B
B
A
A
D
A
C
D
A
A
B
C
D
B
B
B
C
D
C
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
C
A
B
D
C
B
A
B
B
D
A
A
B
C
B
A
C
D
A
A
A
C
D
D
D
A
D
C
D
B
C
D
Mã đề 184  
Trang 3/3  
doc 3 trang Thùy Anh 10100 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_bai_so_1_nam_hoc_2016.doc