Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HỌC KÌ II (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút  
I.MỤC TIÊU:  
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV,V,VI,VII.  
- Đánh giá được kĩ năng trình bày, tính logic trong giải toán tự luận của môn vật lí.  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm cho các chương tiếp theo.  
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
- Kết hợp Tự luận và Trắc nghiệm.  
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TN TL  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương IV. TỪ TRƯỜNG  
TỪ TRƯỜNG  
-Nắm được từ tính  
của nam châm, của  
dây dẫn có dòng  
điện.  
Nêu được từ  
trường tồn tại ở đâu  
và có tính chất gì.  
- Nắm được định  
nghĩa và các tính  
chất đường sức từ.  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
LỰC TỪ. CẢM  
ỨNG TỪ  
- Nắm được định  
nghĩa từ trường  
đều.  
- Nắm được đặc  
điểm và công thức  
tính lực từ tác dụng  
lên đoạn dây dẫn có  
dòng điện chạy qua  
đặt trong từ trường  
đều.  
3câu- 0,9đ  
3câu-0,9đ  
2câu-0,6đ  
TỪ TRƯỜNG  
CỦA DÒNG  
ĐIỆN CHẠY  
TRONG CÁC  
DÂY DẪN CÓ  
HÌNH DẠNG  
ĐẶC BIỆT  
- Nắm được công  
thức xác định cảm  
ứng từ tại một điểm  
trong từ trường gây  
bởi dòng điện thẳng  
dài vô hạn.  
- Vận dụng được  
công thức tính từ  
trường của dòng điện  
chạy trong các dây  
dẫn có hình dạng đặc  
biệt.  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
- Nêu được lực Lo-  
ren-xơ là gì và viết  
được công thức tính  
lực này.  
LỰC LO-REN-  
XƠ  
-Viết công thức tính  
bán kính quỹ đạo  
tròn của một điện  
tích q chuyển động  
r
v
với vận tốc  
trong  
mặt phẳng vuông  
góc với các đường  
sức của từ trường  
đều.  
2 câu- 0,6đ  
Tổng chương IV 7câu-2,1đ  
2câu-0,6đ  
8câu-2,4đ  
1câu-0,3đ  
Vận dụng  
TN TL  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ  
TỪ THÔNG.  
- Viết được công  
CẢM ỨNG ĐIỆN thức tính từ thông  
TỪ  
qua một diện tích  
và nêu được đơn vị  
đo từ thông.  
2 câu- 0,6đ  
- Viết được công  
2câu-0,6đ  
2câu-0,6đ  
SUẤT ĐIỆN  
ĐỘNG CẢM  
ỨNG  
- Giải được bài tập  
suất điện động cảm  
ứng.  
thức định luật Fa-  
ra-đây về cảm ứng  
điện từ.  
1 câu-0,3đ  
1 câu-0,3đ  
TỰ CẢM  
- Viết được công  
thức tính suất điện  
động tự cảm.  
- Giải được bài tập tự  
cảm.  
1 câu- 0,3đ  
Tổng chương V 4câu- 1,2đ  
1câu- 0,3đ  
2câu-0,6đ  
2câu-0,6đ  
6câu-1,8đ  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương VI. KHÚC XẠ ÁNH SÁNG  
KHÚC XẠ ÁNH  
SÁNG  
-Nêu được chiết  
suất tuyệt đối, chiết  
suất tỉ đối là gì.  
-Vận dụng được hệ  
thức của định luật  
khúc xạ ánh sáng.  
1câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
2câu-0,6đ  
PHẢN XẠ TOÀN  
PHẦN  
-Vận dụng được công  
thức tính góc giới  
hạn phản xạ toàn  
phần trong bài toán.  
1 câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
3câu-0,9đ  
Tổng chương VI 1câu- 0,3đ  
2câu-0,6đ  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương VII. MẮT VÀ DỤNG CỤ QUANG HỌC  
-Nêu được tính chất  
LĂNG KÍNH  
của lăng kính làm  
lệch tia sáng truyền  
qua nó.  
1 câu- 0,3đ  
1câu-0,3đ  
2câu-2,3đ  
THẤU KÍNH  
MỎNG  
- Sử dụng các công  
thức về thấu kính để  
giải được các bài tập thấu kính.  
đơn giản.  
- Dựng được ảnh của  
một vật thật tạo bởi  
- Nắm được tính  
chất của sự tạo ảnh  
qua thấu kính.  
Câu1a-1,5đ  
Câu1b-  
0,5đ  
1 câu-0,3đ  
Thực hành: XÁC  
ĐỊNH TIÊU CỰ  
CỦA THẤU  
KÍNH PHÂN KÌ  
MẮT  
-Hiểu được các đặc  
điểm của mắt thường,  
mắt cận, mắt viễn,  
mắt lão về mặt quang  
học và nêu tác dụng  
của kính cần đeo để  
khắc phục các tật  
này.  
1câu-2đ  
1câu-2đ  
KÍNH LÚP  
- Nêu được số bội  
giác của ảnh tạo bởi  
kính lúp.  
1 câu-0,3đ  
1câu-0,3đ  
KÍNH HIỂN VI  
KÍNH THIÊN  
VĂN  
Câu1b-  
0,5đ  
Tổng chương VII 3câu- 0,9đ  
1câu+câu  
1a-3,5đ  
5câu-4,9đ  
Câu1b-  
0,5đ  
Tổng 15câu- 4,5đ  
1câu+câu  
1a-3,5đ  
5câu-1,5đ  
22câu-  
10đ  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 132 VÀ MÃ ĐỀ 357  
I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm  
132  
1 D  
2 B  
3 B  
4 C  
5 C  
6 D  
7 C  
8 D  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1 D  
2 C  
3 A  
4 D  
5 C  
6 B  
7 A  
8 B  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
9 B  
10 B  
11 A  
12 D  
13 A  
14 A  
15 B  
16 C  
17 A  
18 A  
19 D  
20 C  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
9 B  
10 A  
11 D  
12 D  
13 B  
14 C  
15 A  
16 C  
17 D  
18 B  
19 A  
20 C  
II.Tự luân:  
Câu  
Đáp án  
Biểu  
điểm  
1
1
1
1
Ta có các phương trình tạo ảnh:  
Lấy (2)-(1), ta được:  
Dmin (1)  
Dmã (2)  
0,5đ  
0,5đ  
OCV OV  
fmã  
1
1
1
OCC OV  
fmin  
0,5đ  
1
1
Dmã Dmin  D   
OCC OCV  
1
0,25đ  
0,25đ  
Vì OC   nên  
0  
OCV  
1
1
Vậy D   
4dp  
OCC 0,25  
1
1
1
d. f  
0,5đ  
Vị trí  
d   
60cm  
f
d
d
d f  
2
0,25đ  
Tính chất: d 0, vật thật cho ảnh thật cách thấu kính 60cm  
   
d
d
A B  
Độ phóng đại: k   
   2  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
AB  
k 0 ảnh ngược chiều với vật  
   
Độ lớn của ảnh: A B k AB =2.AB= 4 cm  
0,5đ  
Chú ý:  
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .  
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 209 VÀ MÃ ĐỀ 485  
I.Trắc nghiệm:  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1 B  
2 B  
3 C  
4 B  
5 B  
6 D  
7 A  
8 A  
9 D  
10 D  
11 C  
12 A  
13 C  
14 A  
15 D  
16 A  
17 C  
18 D  
19 B  
20 C  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1 C  
2 C  
3 B  
4 C  
5 A  
6 B  
7 B  
8 C  
9 A  
10 D  
11 C  
12 D  
13 D  
14 A  
15 D  
16 B  
17 A  
18 A  
19 B  
20 D  
II.Tự luân:  
Câu  
Đáp án  
Biểu  
điểm  
0,5đ  
1
1
1
d. f  
Vị trí  
d   
 20cm  
1
f
d
d
d f  
0,25đ  
Tích chất:, d`0 vật thật cho ảnh ảo cách thấu kính 20cm  
   
d
d
A B  
Độ phóng đại: k   
  2  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
AB  
k 0 ảnh cùng chiều với vật  
   
Độ lớn của ảnh: A B k AB =2.AB= 4 cm  
B
0,5đ  
A
1
1
1
Ta có các phương trình tạo ảnh:  
Dmin (1)  
Dmã (2)  
0,5đ  
0,5đ  
OCV OV  
fmã  
1
2
1
1
OCC OV  
fmin  
Lấy (2)-(1), ta được:  
0,5đ  
1
1
Dmã Dmin  D   
Vì OC   nên  
OCC OCV  
1
0  
OCV  
0,25đ  
1
1
Vậy D   
4dp  
0,25đ  
OCC 0,25  
Chú ý:  
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .  
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HỌC KÌ II (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 132  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM:  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1, chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng  
đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?  
n1  
n2  
n1  
n2  
n21  1  
n1  
A.  
B. n21=n2 – n1  
C.  
D. n12   
n21   
n2  
Câu 2: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều  
theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó. Biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T,  
vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.  
A. 3,4.10-13N  
B. 1,98.10-13N  
C. 1,2.10-13N  
D. 3,21.10-13N  
Câu 3: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm  
1
2
qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A'B' là ...  
A. ảnh thật, cách thấu kính 10 cm  
C. ảnh ảo, cách thấu kính 7 cm  
B. ảnh ảo, cách thấu kính 5 cm  
D. ảnh ảo, cách thấu kính 10 cm  
3
4
Câu 4: Tia sang đi từ thủy tinh (n1 ) đến mặt phân cách với nước(n2 ). Điều kiện của góc tới i để  
2
3
có tia sáng đi vào trong nước là:  
A. i  
62o44’.  
B. i < 41o48’.  
C. i < 62o44’.  
D. i < 48o35’.  
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính.  
A. Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác cân.  
B. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.  
C. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác  
D. A và C.  
Câu 6: Một kính lúp có độ tụ D = 20dp. Với khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30 cm, kính này có độ bội giác là:  
A. G = 1,8.  
B. G = 2,25.  
C. G = 4.  
D. G = 6.  
Câu 7: Mắt của một người có khoảng cực cận và khoảng cực viễn lần lượt là 8 cm và 100 cm. Vậy mắt người này  
bị tật  
A. Viễn thị  
B. Lão thị  
C. Cận thị  
D. Loạn thị  
Câu 8: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:  
A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua  
B. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó  
C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau  
D. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín  
Câu 9: Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây  
10cm có độ lớn:  
A. 5.10-6T  
B. 2. 10-6T  
C. 2.10-5T  
D. 0,5.10-6T  
Câu 10: Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm  
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s. Trong  
thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:  
A. 2,4.10-2V  
B. 2,4.10-3V  
C. 0,24V  
Câu 11: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:  
A. 25µH B. 250µH C. 125µ D. 1250µH  
D. 2,4V  
Câu 12: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ:  
A. xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc  
B. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞  
C. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam  
D. là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc  
Câu 13: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:  
A. B = 2π.10-7I/R  
B. B = 2π.10-7I.R  
C. B = 2.10-7I/R  
D. B = 4π.10-7I/R  
Câu 14: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc  
300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:  
A. 32cm  
B. 16cm  
C. 1,6cm  
D. 3,2cm  
Câu 15: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:  
A. ngược chiều thì hút nhau  
C. cùng chiều thì đẩy nhau  
B. cùng chiều thì hút nhau  
D. cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút  
Câu 16: Với là trông ảnh của vật qua kính lúp, 0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội  
giác khi quan sát qua kính là :  
O  
tg0  
tg  
0  
cot g  
cot g0  
A. G   
B.  
C. G   
D. G   
G   
Câu 17: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:  
A. là dòng điện có hại  
B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ  
C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện  
D. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt  
Câu 18: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:  
A. luôn hướng về tâm của quỹ đạo  
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0  
B. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của .  
D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo  
Câu 19: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên  
400A/s là:  
A. 400V  
B. 10V  
C. 800V  
D. 80V  
Câu 20: Một hình chữ nhật kích thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,  
véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:  
A. 5.10-7Wb  
B. 2.10-7Wb  
C. 3.10-7Wb  
D. 4 .10-7Wb  
II.Tự luận: ( 4 điểm )  
Bài 1: Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. Khoảng  
cực cận của mắt người này là OCc 25cm . Độ tụ của mắt người này khi điều tiết tối đa tăng thêm bao nhiêu?  
Bài 2: Vật thật AB =2cm, được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách  
thấu kính một đoạn d=30cm. Xác định vị trí, tính chất, vẽ hình của vật qua thấu kinh.  
Bài làm  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HỌC KÌ II (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 209  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM:  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính.  
A. Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác cân.  
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác  
C. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.  
D. A và C.  
Câu 2: Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây  
10cm có độ lớn:  
A. 0,5.10-6T  
B. 2. 10-6T  
C. 2.10-5T  
D. 5.10-6T  
Câu 3: Một hình chữ nhật kích thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,  
véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:  
A. 5.10-7Wb  
B. 2.10-7Wb  
C. 3.10-7Wb  
D. 4 .10-7Wb  
Câu 4: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:  
A. 250µH B. 25µH C. 1250µH D. 125µ  
Câu 5: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ:  
A. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam  
B. là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc  
C. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞  
D. xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc  
Câu 6: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên  
400A/s là:  
A. 10V  
Câu 7: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:  
A. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín  
B. 400V  
C. 800V  
D. 80V  
B. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó  
C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau  
D. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua  
Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:  
A. cùng chiều thì hút nhau  
B. ngược chiều thì hút nhau  
C. cùng chiều thì đẩy nhau  
D. cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút  
Câu 9: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều  
theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó. Biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T,  
vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.  
A. 1,2.10-13N  
B. 3,21.10-13N  
C. 3,4.10-13N  
D. 1,98.10-13N  
Câu 10: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1, chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng  
đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?  
n1  
n2  
n1  
n2  
n21  1  
n1  
A.  
B.  
C. n21=n2 – n1  
D. n12   
n21   
n2  
Câu 11: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc  
300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:  
A. 1,6cm  
Câu 12: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:  
A. B = 2π.10-7I/R B. B = 2π.10-7I.R C. B = 2.10-7I/R D. B = 4π.10-7I/R  
B. 3,2cm  
C. 32cm  
D. 16cm  
3
4
Câu 13: Tia sang đi từ thủy tinh (n1 ) đến mặt phân cách với nước(n2 ). Điều kiện của góc tới i để  
2
3
có tia sáng đi vào trong nước là:  
A. i < 41o48’.  
B. i < 48o35’.  
C. i < 62o44’.  
D. i  
62o44’.  
Câu 14: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:  
A. luôn hướng về tâm của quỹ đạo  
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0  
B. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của .  
D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo  
Câu 15: Với là trông ảnh của vật qua kính lúp, 0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội  
giác khi quan sát qua kính là :  
tg0  
tg  
O  
0  
cot g  
cot g0  
A. G   
B.  
C. G   
D. G   
G   
Câu 16: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:  
A. là dòng điện có hại  
B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ  
C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện  
D. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt  
Câu 17: Một kính lúp có độ tụ D = 20dp. Với khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30 cm, kính này có độ bội giác là:  
A. G = 1,8.  
B. G = 4.  
C. G = 6.  
D. G = 2,25.  
Câu 18: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm  
1
2
qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A'B' là ...  
A. ảnh thật, cách thấu kính 10 cm  
C. ảnh ảo, cách thấu kính 7 cm  
B. ảnh ảo, cách thấu kính 10 cm  
D. ảnh ảo, cách thấu kính 5 cm  
Câu 19: Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm  
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s. Trong  
thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:  
A. 2,4.10-2V  
B. 2,4.10-3V  
C. 0,24V  
D. 2,4V  
Câu 20: Mắt của một người có khoảng cực cận và khoảng cực viễn lần lượt là 8 cm và 100 cm. Vậy mắt người  
này bị tật  
A. Viễn thị  
B. Lão thị  
C. Cận thị  
D. Loạn thị  
II.Tự luận: ( 4 điểm )  
Bài 1: Vật thật AB =2cm, được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách  
thấu kính một đoạn d=10cm. Xác định vị trí, tính chất, vẽ hình của vật qua thấu kinh.  
Bài 2: Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. khoảng  
cực cận của mắt người này là OCc 25cm . Độ tụ của mắt người này khi điều tiết tối đa tăng thêm bao nhiêu?  
Bài làm  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HỌC KÌ II (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 357  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM:  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Mắt của một người có khoảng cực cận và khoảng cực viễn lần lượt là 8 cm và 100 cm. Vậy mắt người này  
bị tật  
A. Viễn thị  
B. Loạn thị  
C. Lão thị  
D. Cận thị  
Câu 2: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều  
theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó. Biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T,  
vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.  
A. 3,21.10-13N  
B. 1,2.10-13N  
C. 1,98.10-13N  
D. 3,4.10-13N  
Câu 3: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên  
400A/s là:  
A. 80V  
B. 400V  
C. 10V  
D. 800V  
Câu 4: Một hình chữ nhật kích thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,  
véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:  
A. 4 .10-7Wb  
B. 2.10-7Wb  
C. 5.10-7Wb  
D. 3.10-7Wb  
Câu 5: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc  
300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:  
A. 3,2cm  
B. 16cm  
C. 32cm  
D. 1,6cm  
Câu 6: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:  
A. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó  
B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín  
C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau  
D. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua  
Câu 7: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:  
A. cùng chiều thì hút nhau  
C. cùng chiều thì đẩy nhau  
B. ngược chiều thì hút nhau  
D. cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút  
Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ:  
A. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞  
B. là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc  
C. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam  
D. xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc  
3
4
Câu 9: Tia sang đi từ thủy tinh (n1 ) đến mặt phân cách với nước(n2 ). Điều kiện của góc tới i để  
2
3
có tia sáng đi vào trong nước là:  
A. i < 41o48’.  
Câu 10: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:  
A. B = 2π.10-7I/R B. B = 2π.10-7I.R C. B = 2.10-7I/R D. B = 4π.10-7I/R  
B. i < 62o44’.  
C. i < 48o35’.  
D. i   
62o44’.  
Câu 11: Với là trông ảnh của vật qua kính lúp, 0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội  
giác khi quan sát qua kính là :  
tg0  
tg  
O  
0  
cot g  
cot g0  
A. G   
B.  
C. G   
D. G   
G   
Câu 12: Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây  
10cm có độ lớn:  
A. 5.10-6T  
B. 0,5.10-6T  
C. 2.10-5T  
D. 2. 10-6T  
Câu 13: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:  
A. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của .  
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0  
B. luôn hướng về tâm của quỹ đạo  
D. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo  
Câu 14: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:  
A. 250µH B. 125µ C. 25µH D. 1250µH  
Câu 15: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:  
A. là dòng điện có hại  
B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ  
C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện  
D. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt  
Câu 16: Một kính lúp có độ tụ D = 20dp. Với khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30 cm, kính này có độ bội giác là:  
A. G = 1,8.  
B. G = 4.  
C. G = 6.  
D. G = 2,25.  
Câu 17: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm  
1
2
qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A'B' là ...  
A. ảnh thật, cách thấu kính 10 cm  
C. ảnh ảo, cách thấu kính 7 cm  
B. ảnh ảo, cách thấu kính 10 cm  
D. ảnh ảo, cách thấu kính 5 cm  
Câu 18: Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm  
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s. Trong  
thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:  
A. 2,4.10-2V  
B. 2,4.10-3V  
C. 0,24V  
D. 2,4V  
Câu 19: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính.  
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác  
B. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.  
C. Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác cân.  
D. A và C.  
Câu 20: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1, chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng  
đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?  
n1  
n2  
n21  1  
n1  
n2  
n1  
A.  
B. n21=n2 – n1  
C. n12   
D.  
n21   
n2  
II.Tự luận: ( 4 điểm )  
Bài 1: Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. khoảng  
cực cận của mắt người này là OCc 25cm . Độ tụ của mắt người này khi điều tiết tối đa tăng thêm bao nhiêu?  
Bài 2: Vật thật AB =2cm, được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách  
thấu kính một đoạn d=30cm. Xác định vị trí, tính chất, vẽ hình của vật qua thấu kinh.  
Bài làm  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HỌC KÌ II (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 485  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM:  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, có f = -10cm  
1
2
qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao bằng AB. Ảnh A'B' là ...  
A. ảnh thật, cách thấu kính 10 cm  
C. ảnh ảo, cách thấu kính 5 cm  
B. ảnh ảo, cách thấu kính 10 cm  
D. ảnh ảo, cách thấu kính 7 cm  
Câu 2: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:  
A. 250µH B. 125µ C. 25µH D. 1250µH  
Câu 3: Với là trông ảnh của vật qua kính lúp, 0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội  
giác khi quan sát qua kính là :  
O  
tg0  
tg  
0  
cot g  
cot g0  
A. G   
B. G   
C. G   
D.  
G   
Câu 4: Một kính lúp có độ tụ D = 20dp. Với khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30 cm, kính này có độ bội giác là:  
A. G = 1,8. B. G = 4. C. G = 6. D. G = 2,25.  
Câu 5: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:  
A. là dòng điện có hại  
B. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt  
C. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ  
D. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện  
Câu 6: Một vòng dây phẳng có diện tích 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T véc tơ cảm  
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột véc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s. Trong  
thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:  
A. 2,4.10-2V  
B. 2,4.10-3V  
C. 0,24V  
D. 2,4V  
Câu 7: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về đường sức từ:  
A. xuất phát từ - ∞, kết thúc tại + ∞  
B. là đường cong kín nên nói chung không có điểm bắt đầu và kết thúc  
C. xuất phát tại cực bắc, kết thúc tại cực nam  
D. xuất phát tại cực nam, kết thúc tại cực bắc  
Câu 8: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:  
A. cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút  
C. cùng chiều thì hút nhau  
B. cùng chiều thì đẩy nhau  
D. ngược chiều thì hút nhau  
Câu 9: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:  
A. B = 2π.10-7I/R B. B = 2π.10-7I.R C. B = 2.10-7I/R D. B = 4π.10-7I/R  
Câu 10: Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây  
10cm có độ lớn:  
A. 2.10-5T  
B. 0,5.10-6T  
C. 5.10-6T  
D. 2. 10-6T  
Câu 11: Một hình chữ nhật kích thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,  
véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:  
A. 2.10-7Wb  
B. 4 .10-7Wb  
C. 3.10-7Wb  
D. 5.10-7Wb  
Câu 12: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:  
A. chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của .  
C. chỉ hướng vào tâm khi q >0  
B. luôn tiếp tuyến với quỹ đạo  
D. luôn hướng về tâm của quỹ đạo  
Câu 13: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc  
300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:  
A. 16cm  
B. 1,6cm  
C. 3,2cm  
D. 32cm  
Câu 14: Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên  
400A/s là:  
A. 80V  
B. 400V  
C. 10V  
D. 800V  
3
4
Câu 15: Tia sang đi từ thủy tinh (n1 ) đến mặt phân cách với nước(n2 ). Điều kiện của góc tới i để  
2
3
có tia sáng đi vào trong nước là:  
A. i < 41o48’.  
B. i < 48o35’.  
C. i  
62o44’.  
D. i < 62o44’.  
Câu 16: Một hạt mang điện 3,2.10-19C được tăng tốc bởi hiệu điện thế 1000V rồi cho bay vào trong từ trường đều  
theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorenxơ tác dụng lên nó. Biết m = 6,67.10-27kg, B = 2T,  
vận tốc của hạt trước khi tăng tốc rất nhỏ.  
A. 3,4.10-13N  
Câu 17: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:  
A. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín  
B. 1,98.10-13N  
C. 1,2.10-13N  
D. 3,21.10-13N  
B. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua  
C. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó  
D. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau  
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính.  
A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác  
B. Mọi tia sáng khi quang lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.  
C. Tiết diện thẳng của lăng kính là một tam giác cân.  
D. A và C.  
Câu 19: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1, chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh là n2 đối với một tia sáng  
đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?  
n1  
n2  
n21  1  
n1  
n2  
n1  
A.  
B. n12   
C. n21=n2 – n1  
D.  
n21   
n2  
Câu 20: Mắt của một người có khoảng cực cận và khoảng cực viễn lần lượt là 8 cm và 100 cm. Vậy mắt người  
này bị tật  
A. Viễn thị  
B. Lão thị  
C. Loạn thị  
D. Cận thị  
II.Tự luận: ( 4 điểm )  
Bài 1: Vật thật AB =2cm, được đặt trên trục chính và thẳng góc trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm và cách  
thấu kính một đoạn d=10cm. Xác định vị trí, tính chất, vẽ hình của vật qua thấu kinh.  
Bài 2: Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn thấy được các vật ở rất xa mà không phải điều tiết. Khoảng  
cực cận của mắt người này là OCc 25cm . Độ tụ của mắt người này khi điều tiết tối đa tăng thêm bao nhiêu?  
Bài làm  
doc 15 trang Thùy Anh 12560 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tru.doc