Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
I. TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 10
Khung ma trận TNKQ 40% và tự luận 60%( hai đề 26 câu độc lập)
Nội dung
Tổng
Lí
Số tiết thực
Trọng số
số tiết thuyết
LT
VD
5,4
LT
VD
Chương IV:
Các định luật
bảo toàn
Chương v:
Chất khí
Chương VI:
Cơ sở của
nhiệt động lực
học
Chương VII:
Chất rắn và
chất lỏng. Sự
chuyển thể
Tổng
11
8
8
5
5,6
3,5
17,5
11
16,9
14,1
4,5
1,9
4
3
7
2,1
6,6
6,0
9
4,9
4,1
15
12,9
49,9
32
16,1
15,9
50,1
II. TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CẤP ĐỘ
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số câu
Điểm số
Chương IV: Các
định luật bảo toàn
Chương v: Chất khí
17,5
5
1,7
11
3
0,9
0,7
Chương VI: Cơ sở
của nhiệt động lực
học
Cấp độ 1,2
6,6
2
Chương VII: Chất
rắn và chất lỏng. Sự
chuyển thể
Chương IV: Các
định luật bảo toàn
Chương v: Chất khí
Chương VI: Cơ sở
của nhiệt động lực
học
15
16,9
14,1
6
5
5
5
2
1,7
1,7
1,7
0,7
Cấp độ 3,4
Chương VII: Chất
rắn và chất lỏng. Sự
chuyển thể
12,9
100
3
0,9
10
Tổng
26
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII- LỚP 10
Tên chủ đề
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
cấp độ 3
cấp độ 4
Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn (11 tiết )
1. Động lượng. Nắm đươc
Định luật bảo nội dung định
Vận dụng
tính động
toàn động
luật bảo toàn
động lượng
và điều kiện
áp dụng của
định luật ;
động lượng
của hệ và đơn
vị của nó.
lượng của
hệ.Vận dụng
định luật bảo
toàn động
lượng xác
định vận tốc
[1 câu]
lượng
[1 câu]
2. Công và
công suất
Viết được
biểu thức
tính công,
công suất;
nhận biết
các
Vận dụng
tính công của
một số lực
[1 câu]
trường hợp
sinh công.
Đơn vị
công và
công suất.
[1 câu]
3. Động năng
Từ công
thức tính
Vận dụng biểu
thức tính động
động năng năng , biến đổi
xác định
được quan
hệ giữa
công thức tìm
đại lương liên
quan [1 câu]
động năng
và vận tốc,
động năng
và khối
lượng
[1 câu]
4. Thế năng
5. Cơ năng
Phát biểu và
viết được
công thức
tính thế năng
[1 câu]
Vận dụng
công thức tính
thế năng [1
câu]
Hiểu được
Vận dụng
điều kiện
áp dụng
định luật
bảo toàn cơ
năng, sự
định luật bảo
toàn cơ năng
vào bài tập
đơn giản
[1 câu]
chuyển hoá
qua lai giữa
động năng
và thế năng
[1 câu]
Số câu( điểm)
5 (1,7 đ)
17,5%
5 (1,7đ)
16,9%
10(3,4đ)
34,4%
Tỉ lệ %
Chủ đề 2: Chất khí (8 tiết)
1. Cấu tạo chất.
Thuyết động
học phân tử
2. Quá trình
đẳng nhiệt.
Định luật Bôi-
Lơ-Ma-Ri-Ốt
Viết biểu Biết vận dụng
thức của
định luật
định luật vào
bài tập đơn
giản
Bôi lơ- Ma
ri ốt, nhận
dạng đúng
công thức
của định
luật
[ 1câu]
[1 câu]
3. Quá trình
đẳng tích. Định
luật Sác-Lơ
Viết biểu Biết vận dụng Nhận dạng
thức của
định luật
Sác-Lơ,
nhận dạng
đúng công
thức của
định luật
[1 câu]
định luật vào được bài toán
bài tập đơn
giản
thuộc quá
trình đẳng
tích từ đó vận
dụng công
thức để xác
định đại
[1câu]
lượng cần
tìm[1 câu]
4. Phương trình
trạng thái của
khí lí tưởng
Viết được
phương tình
trạg thái của
khí lí tưởng
[1 câu]
Biết vận dụng Vận dụng
phương trình phương trình
trạng thái vào trạng thái vào
các bài tập
đơn giản
[1 câu]
bài toán chưa
biết rõ giá trị
của các thông
số trạng thái
[1 câu]
Chủ đề 3: Cơ sở của nhiệt động lực học (4 tiết)
1.Nội năng và Định nghĩa
sự biến đổi nội
năng
được nội
năng,viết
biểu thức
[1 câu]
2. Các nguyên
lí của nhiệt
động lực học
Hiểu và
phát biểu
được
nguyên lí I
và nguyên
lí II của
nhiệt động
lực học
[1 câu]
Biết vận dụng
nguyên lí I để dụng nguyên
giải bài tập
đơn giản
[1câu]
Biết vận
lí I trong các
bài toán chưa
biết công
hoặc nhiệt
lượng. vận
dụng nguyên
lí I tìm các
đại lượng liên
quan
[1 câu]
Chủ đề 4: Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể (9 tiết)
1 Chất rắn kết
tinh. chất rắn được cấu trúc
vô định hình
Định nghĩa
Phân biệt
được chất rắn
kết tinh và
chất rắn vô
định hình.
Nắm được
tính chất của
từng loại chất
rắn
tinh thể, phân
loại chất rắn
[1 câu]
[1 câu]
2. Sự nở vì
nhiệt của vật
rắn
Viết được
công thức
sự nở dài
và sự nở
khối
Vận dụng
công thức sự
nở dài , sự nở khối để giải
khối để giải
bài tập
Vận dụng sự
nở dài nở
thích hiện
tượng
[2 câu]
[1 câu]
[1 câu]
3. Các hiện
tượng bề mặt
của chất lỏng
Nêu được đặc Vận dụng
điểm của lực đặc điểm
căng bề mặt của lực
của chất lỏng căng bề
[1 câu]
mặt của
chất lỏng
để giải
thích hiện
tượng thực
tế
[1 câu]
4. Sự chuyển
thể của các chất
5. Độ ẩm của
không khí
TS số câu (
điểm)
14(5đ)
50,1%
12 (5 đ)
49,9%
26(10đ)
100%
Tỉ lệ %
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016– 2017
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Họ và tên………………………………….
Lớp:10C….
Ñiểm
Đề 1:
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 Điểm )
Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
A. Đẳng nhiệt.
B. Đẳng tích.
C. Đẳng áp.
D. Đoạn nhiệt.
Câu 2: Trong quá trình chất khí tỏa nhiệt và thực hiện công thì
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A> 0.
C. Q > 0 và A < 0.
D. Q < 0 và A < 0.
Câu 3: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung
của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K).
A. 2,09.105J.
B. 3.105J.
C.4,18.105J.
D. 5.105J.
Câu 4: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất
tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A. V2 = 7 lít.
B. V2 = 8 lít.
C. V2 = 9 lít.
D. V2 = 10 lít.
Câu 5: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương
vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và
có độ lớn được xác định theo hệ thức:
l
l
A. f .l
B. f
.
C. f
.
D. f 2.l
Câu 6: Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A. Ôtô tăng tốc.
C. Ôtô giảm tốc.
B. Ôtô chuyển động tròn.
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.
Câu 7: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
p1 p2
p1 V1
A. p1V1 p2V2
.
B.
.
C.
.
D. p ~ V.
V1 V2
p2 V2
Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm
một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A. không đổi.
B. tăng gấp 2 lần.
C. tăng gấp 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 9: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 10: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một
góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A. A = 1275 J.
B. A = 750 J.
C. A = 1500 J.
D. A = 6000 J.
II.TỰ LUẬN: ( 6 Điểm )
Câu 1: ( 3 Điểm ) Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất.
Khi chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Hãy tính:
a. Độ cao h.
b. Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng 3 lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.
o
Câu 2: ( 2 Điểm ) Có 0,4g khí Hidrô ở nhiệt độ 27 C, áp suất 105Pa, được biến đổi trạng thái qua hai giai
đoạn: nén đẳng nhiệt đến áp suất tăng gấp đôi, sau đó cho dãn nở đẳng áp trở về thể tích ban đầu.
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.
b. Vẽ đồ thị mô tả quá trình biến đổi của khối khí trên trong hệ
trục (Op,OV).
Câu 3: ( 1 Điểm ) Người ta cung cấp nhiệt lượng 4J cho chất khí đặt trong một xi lanh đặt nằm ngang.
Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi được một đoạn 10 cm, Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng là bao
nhiêu? Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh có độ lớn 25 N.
Bài làm:
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Họ và tên………………………………….
Lớp:10C….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2016– 2017
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ñiểm
Đề 2:
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm )
Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.
C. động năng của vật tăng gấp bốn.
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Câu 3: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì
A. Q < 0 và A > 0.
B. Q > 0 và A> 0.
C. Q > 0 và A < 0.
D. Q < 0 và A < 0.
Câu 4: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì
nhiệt độ của khối khí là :
A.T = 300 0K .
B. T = 540K.
C. T = 13,5 0K.
D. T = 6000K.
Câu 5: Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển
động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ
A. giảm vận tốc đi số nhỏ.
C. tăng vận tốc đi số nhỏ.
B. giảm vận tốc đi số lớn.
D. tăng vận tốc đi số lớn.
Câu 6: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.
p1 p2
p
p1 T2
A. p ~ t.
B.
.
C.
hằng số.
D.
T
T2
t
p2
T
1
1
Câu 7: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định.
C. Có tính dị hướng.
B. Có cấu trúc tinh thể.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 8: Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C
sôi là :
A. 8.104 J.
B. 10. 104 J.
C. 33,44. 104 J.
D. 32.103 J.
Câu 9: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương
vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và
có độ lớn được xác định theo hệ thức:
l
l
A. f .l
B. f
.
C. f
.
D. f 2.l
Câu 10: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời
gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:
A. 0,5 W.
B. 5W.
C. 50W.
D. 500 W.
II/TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm ) Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với
vận tốc 30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms2.
a. Tìm cơ năng của vật tại mặt đất.
b. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.
o
Câu 2: ( 2 điểm ) Một khối khí lý tưởng có thể tích 100 cm3, nhiệt độ 177 C, áp suất 1atm, được biến đổi
qua 2 quá trình sau:
-
-
Từ trạng thái đầu, khối khí được biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 có áp suất tăng gâp 2 lần.
Từ trạng thái 2 biến đổi đẳng nhiệt, thể tích sau cùng là 50cm3.
a. Tìm các thông số trạng thái chưa biết cüa khối khí.
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV) .
Câu 3: ( 1 điểm ) Khi truyền một nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xi lanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-
tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0.5 m3. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí. Biết áp suất của khí
là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.
Bài làm
ĐÁP ÁN –HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1- VẬT LÝ 10CB
Đáp án và hướng dẫn chấm
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
2.D 3.A 4.B 5.A
Biểu điểm
Mỗi câu
0,4 điểm
1.A
6.D 7.A
8.B
9.C
10.B
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1:( 3 điểm )
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương là chiều chuyển động của vật.
a/ Tính cơ năng của vật lúc chạm đất.
1
1
2
2
(1,0ñ)
(0,25ñ)
(0,5ñ)
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv0 + 0 = mv0
2
1
2
= .1.102 = 50 (J)
2
b/ Giả sử tại A vật đạt độ cao cực đại hA:
Cơ năng của vật tại độ cao hA : WA= WđA + WtA = mghA
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :
WA = W0
1
2
mghA = mv0
2
102
v02
hA
5(m)
2g 2.10
c/ Giả sử tại B có :
WđB 3W
tB
(0,25ñ)
Cơ năng của vật tại B : WB WđB + W 3W W 4W 4mghB
tB
tB
tB
tB
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại B và A : WB=WA
4mghB = mghA
hA
5
hB
1,25(m)
(0,5ñ)
4
4
1
WđB 3W mvB2 3mghB
Vận tốc của vật tại vị trí B:
tB
2
(0,5ñ)
vB 6ghB 6.10.1,25 8,66(m)
Câu 2: ( 2 điểm )
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.
Quá trình (1)
Quá trình (2)
Trạng thái 1: p1 = 1atm
Trạng thái 2: p2 = ?
Trạng thái 3: p3 = ?
(2) : là qt đẳng tích (V1=V2).
(3) : là qt đẳng nhiệt (T2=T3).
(0,25ñ)
(0,25ñ)
, V1 = 30l
, V2 =V1 =30l
, V3 = 45l
, T1 = 273+27=300K
, T2 = 273+277=550K
, T3 = T2 = 550K
Quá trình (1)
(2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :
p1
p2
p1 .T2 1.550
p2
1, 8(atm )
(0,5ñ)
T1
Quá trình (2)
T2
T1
300
(3) : là qt đẳng nhiệt nên áp dụng định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, ta có :
p2 .V2 1, 83.30
(0,5ñ)
(0,5ñ)
(0,5ñ)
p2V2 p3V3 p3
1, 2(atm )
V3
45
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV) .
Câu 3: ( 1 điểm )
a/ Công của lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh: A = F.S.cosα = 25.0,1.1 = 2,5 (J)
b/ Độ biến thiên nội năng của chất khí : U A Q
Mà: Chất khí thực hiện công nên A< 0, Chất khí nhận nhiệt lượng nên Q> 0
Vì vậy : U A Q = - 2,5 + 4 = 1,5 (J)
(0,25ñ)
(0,25ñ)
ĐÁP ÁN –HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2- VẬT LÝ 10CB
Đáp án và hướng dẫn chấm
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )
Biểu điểm
Mỗi câu
0,4 điểm
1.B
2.C
3.C
4.D
5.A
6.B
7.D
8.C
9.A
10.B
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 1:( 3 điểm )
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương là chiều chuyển động của vật.
a/ Tính cơ năng của vật lúc chạm đất.
1
1
2
2
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv0 + 0 = mv0
2
2
(1,0ñ)
1
= .0,2.302 = 90 (J)
2
b/ Giả sử tại A vật đạt độ cao cực đại hA:
Cơ năng của vật tại độ cao hA : WA= WđA + WtA = mghA
(0,25ñ)
1
2
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :
WA = W0
mghA = mv0
2
302
v02
(0,5ñ)
hA
45(m)
2g 2.10
c/ Giả sử tại B có :
WđB 2W
tB
Cơ năng của vật tại B : WB WđB + W 2W W 3W 3mghB
(0,25ñ)
tB
tB
tB
tB
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại B và A : WB=WA
3mghB = mghA
hA 45
(0,5ñ)
hB
15(m)
3
3
1
WđB 2W mvB2 2mghB
Vận tốc của vật tại vị trí B:
tB
2
(0,5ñ)
vB 4ghB 4.10.15 24,5(m)
Câu 2: ( 2 điểm )
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.
(0,25ñ)
(0,25ñ)
Quá trình (1)
Quá trình (2)
(2) : là qt đẳng tích (V1=V2).
(3) : là qt đẳng nhiệt (T2=T3).
Trạng thái 1: p1 = 1at
Trạng thái 2: p2 = 2 p1 = 2atm , V2 =V1 =100 cm3 , T2 =?
Trạng thái 3: p3 = ? , T3 = T2 = ?
, V3 = 50 cm3
Quá trình (1) (2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :
, V1 = 100 cm3
, T1 = 273+177=450K
(0,5ñ)
p1
p2
p2 .T1
2.450
T2
900(K )
T1
T2
p1
1
Quá trình (2)
(3) : là qt đẳng nhiệt nên T2 = T3 = 900 (K)
Áp dụng định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, ta có :
(0,5ñ)
(0,5ñ)
p2 .V2
2.100
50
p2V2 p3V3 p3
4(atm )
V3
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV).
Câu 3: ( 1 điểm )
a/ Công của áp lực khí đẩy pit-tông lên :
(0,5ñ)
A = F.s.cosα = p.S. ∆h = p. ∆V = 8.106. 0,50 = 4. 106 (J)
b/ Độ biến thiên nội năng của chất khí :
Mà: Chất khí thực hiện công nên A< 0, Chất khí nhận nhiệt lượng nên Q> 0
Vì vậy : U A Q = - 4. 106 + 6.106 = 2.106 (J)
U A Q
(0,25ñ)
(0,25ñ)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

