Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

I. TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 10  
Khung ma trận TNKQ 40% và tự luận 60%( hai đề 26 câu độc lập)  
Nội dung  
Tổng  
Lí  
Số tiết thực  
Trọng số  
số tiết thuyết  
LT  
VD  
5,4  
LT  
VD  
Chương IV:  
Các định luật  
bảo toàn  
Chương v:  
Chất khí  
Chương VI:  
Cơ sở của  
nhiệt động lực  
học  
Chương VII:  
Chất rắn và  
chất lỏng. Sự  
chuyển thể  
Tổng  
11  
8
8
5
5,6  
3,5  
17,5  
11  
16,9  
14,1  
4,5  
1,9  
4
3
7
2,1  
6,6  
6,0  
9
4,9  
4,1  
15  
12,9  
49,9  
32  
16,1  
15,9  
50,1  
II. TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CẤP ĐỘ  
Cấp độ  
Nội dung  
Trọng số  
Số câu  
Điểm số  
Chương IV: Các  
định luật bảo toàn  
Chương v: Chất khí  
17,5  
5
1,7  
11  
3
0,9  
0,7  
Chương VI: Cơ sở  
của nhiệt động lực  
học  
Cấp độ 1,2  
6,6  
2
Chương VII: Chất  
rắn và chất lỏng. Sự  
chuyển thể  
Chương IV: Các  
định luật bảo toàn  
Chương v: Chất khí  
Chương VI: Cơ sở  
của nhiệt động lực  
học  
15  
16,9  
14,1  
6
5
5
5
2
1,7  
1,7  
1,7  
0,7  
Cấp độ 3,4  
Chương VII: Chất  
rắn và chất lỏng. Sự  
chuyển thể  
12,9  
100  
3
0,9  
10  
Tổng  
26  
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII- LỚP 10  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
(cấp độ 1)  
Thông hiểu  
(cấp độ 2)  
Vận dụng  
Cộng  
cấp độ 3  
cấp độ 4  
Chủ đề 1: Các định luật bảo toàn (11 tiết )  
1. Động lượng. Nắm đươc  
Định luật bảo nội dung định  
Vận dụng  
tính động  
toàn động  
luật bảo toàn  
động lượng  
và điều kiện  
áp dụng của  
định luật ;  
động lượng  
của hệ và đơn  
vị của nó.  
lượng của  
hệ.Vận dụng  
định luật bảo  
toàn động  
lượng xác  
định vận tốc  
[1 câu]  
lượng  
[1 câu]  
2. Công và  
công suất  
Viết được  
biểu thức  
tính công,  
công suất;  
nhận biết  
các  
Vận dụng  
tính công của  
một số lực  
[1 câu]  
trường hợp  
sinh công.  
Đơn vị  
công và  
công suất.  
[1 câu]  
3. Động năng  
Từ công  
thức tính  
Vận dụng biểu  
thức tính động  
động năng năng , biến đổi  
xác định  
được quan  
hệ giữa  
công thức tìm  
đại lương liên  
quan [1 câu]  
động năng  
và vận tốc,  
động năng  
và khối  
lượng  
[1 câu]  
4. Thế năng  
5. Cơ năng  
Phát biểu và  
viết được  
công thức  
tính thế năng  
[1 câu]  
Vận dụng  
công thức tính  
thế năng [1  
câu]  
Hiểu được  
Vận dụng  
điều kiện  
áp dụng  
định luật  
bảo toàn cơ  
năng, sự  
định luật bảo  
toàn cơ năng  
vào bài tập  
đơn giản  
[1 câu]  
chuyển hoá  
qua lai giữa  
động năng  
và thế năng  
[1 câu]  
Số câu( điểm)  
5 (1,7 đ)  
17,5%  
5 (1,7đ)  
16,9%  
10(3,4đ)  
34,4%  
Tỉ lệ %  
Chủ đề 2: Chất khí (8 tiết)  
1. Cấu tạo chất.  
Thuyết động  
học phân tử  
2. Quá trình  
đẳng nhiệt.  
Định luật Bôi-  
Lơ-Ma-Ri-Ốt  
Viết biểu Biết vận dụng  
thức của  
định luật  
định luật vào  
bài tập đơn  
giản  
Bôi lơ- Ma  
ri ốt, nhận  
dạng đúng  
công thức  
của định  
luật  
[ 1câu]  
[1 câu]  
3. Quá trình  
đẳng tích. Định  
luật Sác-Lơ  
Viết biểu Biết vận dụng Nhận dạng  
thức của  
định luật  
Sác-Lơ,  
nhận dạng  
đúng công  
thức của  
định luật  
[1 câu]  
định luật vào được bài toán  
bài tập đơn  
giản  
thuộc quá  
trình đẳng  
tích từ đó vận  
dụng công  
thức để xác  
định đại  
[1câu]  
lượng cần  
tìm[1 câu]  
4. Phương trình  
trạng thái của  
khí lí tưởng  
Viết được  
phương tình  
trạg thái của  
khí lí tưởng  
[1 câu]  
Biết vận dụng Vận dụng  
phương trình phương trình  
trạng thái vào trạng thái vào  
các bài tập  
đơn giản  
[1 câu]  
bài toán chưa  
biết rõ giá trị  
của các thông  
số trạng thái  
[1 câu]  
Chủ đề 3: Cơ sở của nhiệt động lực học (4 tiết)  
1.Nội năng và Định nghĩa  
sự biến đổi nội  
năng  
được nội  
năng,viết  
biểu thức  
[1 câu]  
2. Các nguyên  
lí của nhiệt  
động lực học  
Hiểu và  
phát biểu  
được  
nguyên lí I  
và nguyên  
lí II của  
nhiệt động  
lực học  
[1 câu]  
Biết vận dụng  
nguyên lí I để dụng nguyên  
giải bài tập  
đơn giản  
[1câu]  
Biết vận  
lí I trong các  
bài toán chưa  
biết công  
hoặc nhiệt  
lượng. vận  
dụng nguyên  
lí I tìm các  
đại lượng liên  
quan  
[1 câu]  
Chủ đề 4: Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể (9 tiết)  
1 Chất rắn kết  
tinh. chất rắn được cấu trúc  
vô định hình  
Định nghĩa  
Phân biệt  
được chất rắn  
kết tinh và  
chất rắn vô  
định hình.  
Nắm được  
tính chất của  
từng loại chất  
rắn  
tinh thể, phân  
loại chất rắn  
[1 câu]  
[1 câu]  
2. Sự nở vì  
nhiệt của vật  
rắn  
Viết được  
công thức  
sự nở dài  
và sự nở  
khối  
Vận dụng  
công thức sự  
nở dài , sự nở khối để giải  
khối để giải  
bài tập  
Vận dụng sự  
nở dài nở  
thích hiện  
tượng  
[2 câu]  
[1 câu]  
[1 câu]  
3. Các hiện  
tượng bề mặt  
của chất lỏng  
Nêu được đặc Vận dụng  
điểm của lực đặc điểm  
căng bề mặt của lực  
của chất lỏng căng bề  
[1 câu]  
mặt của  
chất lỏng  
để giải  
thích hiện  
tượng thực  
tế  
[1 câu]  
4. Sự chuyển  
thể của các chất  
5. Độ ẩm của  
không khí  
TS số câu (  
điểm)  
14(5đ)  
50,1%  
12 (5 đ)  
49,9%  
26(10đ)  
100%  
Tỉ lệ %  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016– 2017  
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Họ và tên………………………………….  
Lớp:10C….  
Ñiểm  
Đề 1:  
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 Điểm )  
Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình  
A. Đẳng nhiệt.  
B. Đẳng tích.  
C. Đẳng áp.  
D. Đoạn nhiệt.  
Câu 2: Trong quá trình chất khí tỏa nhiệt và thực hiện công thì  
A. Q < 0 và A > 0.  
B. Q > 0 và A> 0.  
C. Q > 0 và A < 0.  
D. Q < 0 và A < 0.  
Câu 3: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung  
của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K).  
A. 2,09.105J.  
B. 3.105J.  
C.4,18.105J.  
D. 5.105J.  
Câu 4: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất  
tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:  
A. V2 = 7 lít.  
B. V2 = 8 lít.  
C. V2 = 9 lít.  
D. V2 = 10 lít.  
Câu 5: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương  
vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và  
có độ lớn được xác định theo hệ thức:  
l
l
A. f .l  
B. f   
.
C. f   
.
D. f 2.l  
Câu 6: Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?  
A. Ôtô tăng tốc.  
C. Ôtô giảm tốc.  
B. Ôtô chuyển động tròn.  
D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.  
Câu 7: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?  
p1 p2  
p1 V1  
A. p1V1 p2V2  
.
B.  
.
C.  
.
D. p ~ V.  
V1 V2  
p2 V2  
Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm  
một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:  
A. không đổi.  
B. tăng gấp 2 lần.  
C. tăng gấp 4 lần.  
D. giảm 2 lần.  
Câu 9: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?  
A. Có dạng hình học xác định.  
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.  
B. Có cấu trúc tinh thể.  
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.  
Câu 10: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một  
góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:  
A. A = 1275 J.  
B. A = 750 J.  
C. A = 1500 J.  
D. A = 6000 J.  
II.TỰ LUẬN: ( 6 Điểm )  
Câu 1: ( 3 Điểm ) Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất.  
Khi chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Hãy tính:  
a. Độ cao h.  
b. Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.  
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng 3 lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.  
o
Câu 2: ( 2 Điểm ) Có 0,4g khí Hidrô ở nhiệt độ 27 C, áp suất 105Pa, được biến đổi trạng thái qua hai giai  
đoạn: nén đẳng nhiệt đến áp suất tăng gấp đôi, sau đó cho dãn nở đẳng áp trở về thể tích ban đầu.  
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.  
b. Vẽ đồ thị mô tả quá trình biến đổi của khối khí trên trong hệ  
trục (Op,OV).  
Câu 3: ( 1 Điểm ) Người ta cung cấp nhiệt lượng 4J cho chất khí đặt trong một xi lanh đặt nằm ngang.  
Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi được một đoạn 10 cm, Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng là bao  
nhiêu? Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh có độ lớn 25 N.  
Bài làm:  
SỞ GD- ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG  
Họ và tên………………………………….  
Lớp:10C….  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016– 2017  
Môn: Vật Lý (Chương trình Chuẩn)  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Ñiểm  
Đề 2:  
I. TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm )  
Câu 1: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:  
A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt.  
Câu 2: Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì  
A. gia tốc của vật tăng gấp hai.  
C. động năng của vật tăng gấp bốn.  
B. động lượng của vật tăng gấp bốn.  
D. thế năng của vật tăng gấp hai.  
Câu 3: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì  
A. Q < 0 và A > 0.  
B. Q > 0 và A> 0.  
C. Q > 0 và A < 0.  
D. Q < 0 và A < 0.  
Câu 4: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì  
nhiệt độ của khối khí là :  
A.T = 300 0K .  
B. T = 540K.  
C. T = 13,5 0K.  
D. T = 6000K.  
Câu 5: Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển  
động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ  
A. giảm vận tốc đi số nhỏ.  
C. tăng vận tốc đi số nhỏ.  
B. giảm vận tốc đi số lớn.  
D. tăng vận tốc đi số lớn.  
Câu 6: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.  
p1 p2  
p
p1 T2  
A. p ~ t.  
B.  
.
C.  
hằng số.  
D.  
T
T2  
t
p2  
T
1
1
Câu 7: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?  
A. Có dạng hình học xác định.  
C. Có tính dị hướng.  
B. Có cấu trúc tinh thể.  
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.  
Câu 8: Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C  
sôi là :  
A. 8.104 J.  
B. 10. 104 J.  
C. 33,44. 104 J.  
D. 32.103 J.  
Câu 9: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương  
vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và  
có độ lớn được xác định theo hệ thức:  
l
l
A. f .l  
B. f   
.
C. f   
.
D. f 2.l  
Câu 10: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời  
gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:  
A. 0,5 W.  
B. 5W.  
C. 50W.  
D. 500 W.  
II/TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1: ( 3 điểm ) Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với  
vận tốc 30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms2.  
a. Tìm cơ năng của vật tại mặt đất.  
b. Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.  
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.  
o
Câu 2: ( 2 điểm ) Một khối khí lý tưởng có thể tích 100 cm3, nhiệt độ 177 C, áp suất 1atm, được biến đổi  
qua 2 quá trình sau:  
-
-
Từ trạng thái đầu, khối khí được biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 có áp suất tăng gâp 2 lần.  
Từ trạng thái 2 biến đổi đẳng nhiệt, thể tích sau cùng là 50cm3.  
a. Tìm các thông số trạng thái chưa biết cüa khối khí.  
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV) .  
Câu 3: ( 1 điểm ) Khi truyền một nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xi lanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-  
tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0.5 m3. Tính độ biến thiên nội năng của chất khí. Biết áp suất của khí  
là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công.  
Bài làm  
ĐÁP ÁN –HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1- VẬT LÝ 10CB  
Đáp án và hướng dẫn chấm  
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )  
2.D 3.A 4.B 5.A  
Biểu điểm  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
1.A  
6.D 7.A  
8.B  
9.C  
10.B  
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1:( 3 điểm )  
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương là chiều chuyển động của vật.  
a/ Tính cơ năng của vật lúc chạm đất.  
1
1
2
2
(1,0ñ)  
(0,25ñ)  
(0,5ñ)  
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv0 + 0 = mv0  
2
1
2
= .1.102 = 50 (J)  
2
b/ Giả sử tại A vật đạt độ cao cực đại hA:  
Cơ năng của vật tại độ cao hA : WA= WđA + WtA = mghA  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :  
WA = W0  
1
2
mghA = mv0  
2
102  
v02  
hA   
5(m)  
2g 2.10  
c/ Giả sử tại B có :  
WđB 3W  
tB  
(0,25ñ)  
Cơ năng của vật tại B : WB WđB + W 3W W 4W 4mghB  
tB  
tB  
tB  
tB  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại B và A : WB=WA  
4mghB = mghA  
hA  
5
hB   
1,25(m)  
(0,5ñ)  
4
4
1
WđB 3W mvB2 3mghB  
Vận tốc của vật tại vị trí B:  
tB  
2
(0,5ñ)  
vB 6ghB 6.10.1,25 8,66(m)  
Câu 2: ( 2 điểm )  
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.  
Quá trình (1)  
Quá trình (2)  
Trạng thái 1: p1 = 1atm  
Trạng thái 2: p2 = ?  
Trạng thái 3: p3 = ?  
(2) : là qt đẳng tích (V1=V2).  
(3) : là qt đẳng nhiệt (T2=T3).  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
, V1 = 30l  
, V2 =V1 =30l  
, V3 = 45l  
, T1 = 273+27=300K  
, T2 = 273+277=550K  
, T3 = T2 = 550K  
Quá trình (1)  
(2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :  
p1  
p2  
p1 .T2 1.550  
p2   
1, 8(atm )  
(0,5ñ)  
T1  
Quá trình (2)  
T2  
T1  
300  
(3) : là qt đẳng nhiệt nên áp dụng định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, ta có :  
p2 .V2 1, 83.30  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
p2V2 p3V3 p3   
1, 2(atm )  
V3  
45  
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV) .  
Câu 3: ( 1 điểm )  
a/ Công của lực ma sát giữa pit-tông và xi lanh: A = F.S.cosα = 25.0,1.1 = 2,5 (J)  
b/ Độ biến thiên nội năng của chất khí : U AQ  
Mà: Chất khí thực hiện công nên A< 0, Chất khí nhận nhiệt lượng nên Q> 0  
Vì vậy : U AQ = - 2,5 + 4 = 1,5 (J)  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
ĐÁP ÁN –HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2- VẬT LÝ 10CB  
Đáp án và hướng dẫn chấm  
I. TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm )  
Biểu điểm  
Mỗi câu  
0,4 điểm  
1.B  
2.C  
3.C  
4.D  
5.A  
6.B  
7.D  
8.C  
9.A  
10.B  
II. TỰ LUẬN: ( 6 điểm )  
Câu 1:( 3 điểm )  
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương là chiều chuyển động của vật.  
a/ Tính cơ năng của vật lúc chạm đất.  
1
1
2
2
Cơ năng của vật tại mặt đất (tại O) : W0 = Wđ0 + Wt0 = mv0 + 0 = mv0  
2
2
(1,0ñ)  
1
= .0,2.302 = 90 (J)  
2
b/ Giả sử tại A vật đạt độ cao cực đại hA:  
Cơ năng của vật tại độ cao hA : WA= WđA + WtA = mghA  
(0,25ñ)  
1
2
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại A và O :  
WA = W0  
mghA = mv0  
2
302  
v02  
(0,5ñ)  
hA   
45(m)  
2g 2.10  
c/ Giả sử tại B có :  
WđB 2W  
tB  
Cơ năng của vật tại B : WB WđB + W 2W W 3W 3mghB  
(0,25ñ)  
tB  
tB  
tB  
tB  
Áp dụng ĐLBT cơ năng tại B và A : WB=WA  
3mghB = mghA  
hA 45  
(0,5ñ)  
hB   
15(m)  
3
3
1
WđB 2W mvB2 2mghB  
Vận tốc của vật tại vị trí B:  
tB  
2
(0,5ñ)  
vB 4ghB 4.10.15 24,5(m)  
Câu 2: ( 2 điểm )  
a. Xác định các thông số (p,V,T) chưa biết của từng trạng thái.  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
Quá trình (1)  
Quá trình (2)  
(2) : là qt đẳng tích (V1=V2).  
(3) : là qt đẳng nhiệt (T2=T3).  
Trạng thái 1: p1 = 1at  
Trạng thái 2: p2 = 2 p1 = 2atm , V2 =V1 =100 cm3 , T2 =?  
Trạng thái 3: p3 = ? , T3 = T2 = ?  
, V3 = 50 cm3  
Quá trình (1) (2) : là qt đẳng tích nên áp dụng định luật Sác-Lơ, ta có :  
, V1 = 100 cm3  
, T1 = 273+177=450K  
(0,5ñ)  
p1  
p2  
p2 .T1  
2.450  
T2   
900(K )  
T1  
T2  
p1  
1
Quá trình (2)  
(3) : là qt đẳng nhiệt nên T2 = T3 = 900 (K)  
Áp dụng định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt, ta có :  
(0,5ñ)  
(0,5ñ)  
p2 .V2  
2.100  
50  
p2V2 p3V3 p3   
4(atm )  
V3  
b. Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV).  
Câu 3: ( 1 điểm )  
a/ Công của áp lực khí đẩy pit-tông lên :  
(0,5ñ)  
A = F.s.cosα = p.S. ∆h = p. ∆V = 8.106. 0,50 = 4. 106 (J)  
b/ Độ biến thiên nội năng của chất khí :  
Mà: Chất khí thực hiện công nên A< 0, Chất khí nhận nhiệt lượng nên Q> 0  
Vì vậy : U AQ = - 4. 106 + 6.106 = 2.106 (J)  
U AQ  
(0,25ñ)  
(0,25ñ)  
doc 9 trang Thùy Anh 9460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc