Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA LẠI (BÀI SỐ 9) - LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
(Đề ra gồm 03 trang)
Mã đề 144
Họ và tên:………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)
Số báo danh:……………….
Câu 1 : Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 2) và B(1 ; 4)?
A.
Câu 2 :
B. (1 ; 1).
C.
D. (2 ; 1).
(1 ; 2).
(2 ; 6).
Cho
. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG
2
sin
sin
> 0; cos
< 0; cos
> 0.
> 0.
sin
sin
< 0; cos
> 0; cos
< 0.
< 0 .
A.
C.
B.
D.
Câu 3 :
x 4
x 2
Tập nghiệm của bất phương trình
0 là
S ;4
.
S 2;4
.
S 2;4
.
S 2;4
.
A.
B.
C.
D.
Câu 4 : Đường tròn định hướng là một đường tròn được xác định chiều chuyển động như thế nào?
A. Chỉ một chiều chuyển động.
B. Chỉ có một chiều chuyển động gọi là chiều âm.
C. Một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại gọi là chiều âm .
D. Chỉ một chiều chuyển động gọi là chiều dương.
Câu 5 : Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
A. 3.
B. Vô số.
C. 2.
D. 1.
Câu 6 : Trên đường tròn lượng giác, cho cung có số đo 1 rad. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. Cung đó có độ dài bằng 1.
C. Cung có độ dài bằng nữa đường kính.
B. Cung có độ dài bằng đường kính.
D. Cung đó tương ứng với góc ở tâm 600.
Câu 7 :
3
Nghiệm của bất phương trình
0 là
(2x1)2
1
1
.
.
x
x
.
A. x 2
B.
C.
D. Vô nghiệm.
2
2
Đường tròn (x 4)2 (y 2)2 1 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?
Câu 8 :
A.
B.
C.
D.
(8 ; 4).
(4 ; 2).
(4 ; 2).
( 8 ; 4).
Câu 9 : Cho tam giác ABC có cạnh a 3m,b 4m,c 5m . Tính diện tích tam giác ABC.
A. 3 m2. B. 4 m2. C. 5 m2. D. 6 m2.
Câu 10 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?
(x 1)2 (y 2)2 4
x2 y2 x y 9 0
.
x2 y2 x 0
.
A.
B.
D. x2 y2 2xy 1 0
.
.
C.
Câu 11 : Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
0
180
rad 1800
Góc có số đo 1080 đổi ra radian là
.
rad 10
.
rad 600
.
A.
B.
C.
C.
D.
D.
.
rad
Câu 12 :
A.
3
3
.
.
.
.
B.
10
4
5
2
Câu 13 :
1
Điều kiện của bất phương trình
1 là :
x 1
x[1;) x[ 1;)
.
.
x(1;)
.
x(1;) .
A.
B.
C.
D.
Câu 14 : Tìm mệnh đề ĐÚNG:
1
a b
c d
ac bd
.
.
.
A. a b ac bc
C. a b ac bc
B.
.
D. a b a c b c
Phương trình đường tròn (C) : x2 y2 2x 8y 8 0có bán kính R bằng :
B. 5. C. 25. D. 4.
Câu 16 : Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và có vtcp u(1;3)
Câu 15 :
A. 2.
x 3 t
x 3 t
x 3 t
x 1 t
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
y 1 3t
y 1 3t
y 1 3t
y 3 3t
Cho tam giác ABC có C = 300 và BC = 3; AC = 2 . Tính cạnh AB bằng?
Câu 17 :
A.
B. 1.
C. 10.
D.
6
.
10
.
Câu 18 :
Cho đường tròn (C ) có tâm I(a;b), điểm M (x0; y0 ) thuộc đường tròn (C ). Tiếp tuyến tại M có
dạng?
(x0 a)(x x0 ) (y0 b)(y y0 ) 0.
(x0 a)(x x0 ) (y0 b)(y y0 ) 0.
(x0 a)(x x0 ) (y0 b)(y y0 ) 0.
A.
C.
B.
D.
(x0 a)(x x0 ) (y0 b)(y y0 ) 0. .
Câu 19 : Tập nghiệm của bất phương trình x 4 4x 10 là
;2
.
2;
.
2
.
;2
.
A.
Câu 20 :
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của bất phương trình: x2 2x 3 0 là
(3,1)
(1,3)
(,1) (3,)
(,3) (1,)
.
.
B.
D.
.
.
C.
Câu 21 : Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm I (1; - 2) và bán kính R = 2?
(x 1)2 (y 2)2 2.
(x 1)2 (y 2)2 4.
(x 1)2 (y 2)2 4.
(x 1)2 (y 2)2 2.
A.
B.
D.
C.
Câu 22 :
Nhị thức f x 2 x dương khi
x 2;
.
x ;2
.
A.
C.
B.
D.
x 2;
.
x ;2
.
Câu 23 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây ĐÚNG
b2 c2 a2
c2 a2 b2 2abcosC.
a2 b2 c2 2bcsin A.
A.
B.
cos A
.
2bc
b2 a2 c2 2accos B.
C.
D.
Câu 24 :
Khoảng cách từ điểm M (x0; y0 ) đến đường thẳng : ax by c 0 là :
| ax0 by0 c |
ax0 by0 c
a2 b2
| ax0 by0 c |
ax0 by0 c
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
a2 b2
a b
a b
Cho đồ thị hàm số y ax2 bx c như sau, với b2 4ac . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG :
Câu 25 :
a 0, 0
.
a 0, 0
.
a 0, 0
.
a 0, 0 .
A.
Câu 26 :
B.
C.
D.
Điều kiện cần và đủ để phương trình x2 2mx 4m 3 0 có 2 nghiệm phân biệt là :
.
A. 1
C. m 1
m
hoặc
3.
B. 1 m 3
hoặc .
m 3
.
m 3
D. m 1
2
(x 2)2 (x 7) 0
Câu 27 :
Tập nghiệm của bất phương trình
[7,+) {2}
là
[7,+)
(,2][7,+)
.
.
A.
C.
B.
D.
(7,) {2}
.
.
Câu 28 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây SAI:
1
abc
1
S pr.
S bcsin A.
S
.
S casin B.
A.
B.
C.
D.
D.
2
2R
2
Câu 29 :
2x 5 0
83x 0
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
là
C.
8 5
;
3 2
;
5 8
;
8
3
.
.
.
;
.
A.
B.
3 2
8 5
2 3
Câu 30 :
Tập nghiệm của bất phương trình 3 x 4 x 0 là
x ;4 3;
.
x 4;3
.
A.
C.
B.
x 4;3
.
x 3;4
.
D.
II. TỰ LUẬN : (4 điểm)
Câu 31:(1,5 điểm) Giải bất phương trình (2x2 x 6)(x 1) 0
.
3sin x 2cos x
5cos x 7sin x
Câu 32:(1 điểm) Biết tanx = 2 . Tính giá trị của biểu thức
.
M
Câu 33:(1,5 điểm) Cho tam giác ABC, A(1;3), B(2;1),C(2;1) . Viết phương trình tổng quát đường
trung tuyến AM (M BC)
.
--- Hết ---
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
3
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : ………..
MÃ ĐỀ: ………..
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
28
29
30
4
25
26
27
Phần tự luận:
Câu
Hướng dẫn
Điểm
3
2
Câu 31
2x2 x 6 0 x 2 x
0.25
0,25
x 1 0 x 1
3
2
x
–
1
2
+
0.25
0,25
0,25
x2 2x 8
x -1
f(x)
- 0 + | + 0 -
- | - 0 + | +
+ 0 - || + 0 –
Kết luận:
3
S (; ) (1;2)
0.25
2
Câu 32 tan =2
1
1
5
cos2 a
0,25
0,25
0.25
0,25
1 tan2 a
1
cosa
5
2
sin a tan a.cosa
5
4
M
19
Câu 33 Cho tam giác ABC, A(1;3), B(2;1),C(2;1) . Viết phương trình tổng
quát đường trung tuyến AM (M BC)
.
Gọi M là trung điểm AB, suy ra M(0;1)
0,5
0,5
Đường trung tuyến AM nhận AM (1;2) làm vtcp
AM có vtpt n (2;1)
0,25
Phương trình đường thẳng đi qua M(0;1) có vtpt n (2;1) có dạng
2(x 0) (y 1) 0 2x y 1 0
0,25
Lưu ý: Thí sinh làm cách khác nhưng đúng cũng được điểm tối đa
5
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 9 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_9_nam_hoc_2016_20.doc

