Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Bài số 8 - Mã đề: 161 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
Chủ đề  
Số tiết  
Tỷ trọng  
Số câu  
Số điểm  
(%)  
1. Nguyên hàm- Tích  
phân- ứng dụng  
2. Số phức  
3. Phương pháp tọa độ  
trong không gian  
Tổng  
17  
11  
21  
49  
35  
22  
16  
10  
19  
45  
3.2  
2.2  
4.2  
9
43  
100%  
MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II  
A. Khung ma trận  
Vận dụng  
Nhận biết  
TNKQ TL TNKQ  
- Tìm được  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
TNKQ TL  
Cấp độ  
Chủ đề  
cao  
Cộng  
TL  
TNKQ TL  
nguyên hàm của  
một số hàm số  
- Hiểu khái niệm tương đối đơn  
nguyên hàm của  
một hàm số.  
- Biết các tính  
chất cơ bản của  
nguyên hàm.  
giản dựa vào bảng - Sử dụng được  
1. Nguyên  
hàm  
ng/hàm và tính  
chất.  
phương pháp đổi  
biến số để tính  
nguyên hàm.  
- Sử dụng được  
phương pháp  
nguyên hàm từng  
phần để tình  
nguyên hàm.  
3
Số câu  
2
1
6
Số điểm Tỉ lệ  
%
0,4  
0,6  
0,2  
1,2 –  
12%  
- Tính được tích  
phân của một số  
hàm số tương đối  
đơn giản bằng  
định nghĩa hoặc  
phương pháp tính hàm số phương  
tích phân từng  
phần.  
- Sử dụng được  
PP đổi biến số  
(khi đã chỉ rõ cách biến số để tính tích  
đổi biến số và  
- Biết định nghĩa  
tích phân của  
hàm số liên tục  
bằng công thức  
Niu-tơn Lai-bơ-  
nit.  
- Biết các tính  
chất của tích  
phân.  
- Tính được tích  
phân của một số  
hàm số tương đối  
đơn giản bằng  
định nghĩa.  
- Tính được tích  
phân của một số  
pháp tính tích  
2. Tích phân  
phân từng phần.  
- Sử dụng được  
phương pháp đổi  
phân.  
không đổi biến số  
quá một lần) để  
tính tích phân.  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
Số câu  
2
1
2
6
Số điểm Tỉ lệ  
%
0,4  
0,4  
0,4  
1,2 –  
12%  
- Tính được diện  
tích một số hình  
3. Ứng dụng  
-Biết công thức  
- Tính được diện  
của tích phân tính diện tích và  
trong hình học thể tích  
phẳng, thể tích một tích hình phẳng  
số khối nhờ tích  
nhờ tích phân.  
phân.  
2
Số câu  
2
1
5
Số điểm Tỉ lệ  
%
0,4  
0,4  
0,4  
1,2 –  
12%  
- Biết dạng đại số - Thực hiện được - Thực hiện được  
của số phức.  
các phép tính  
các phép tính  
cộng, trừ, nhân,  
chia số phức.  
- Biết cách biểu cộng, trừ, nhân,  
diễn hình học của chia số phức.  
số phức, mô đun - Biết tìm nghiệm  
4. Số phức  
của số phức, số  
phức của phương  
phức liên hợp.  
trình bậc hai với  
hệ số thực (nếu  
< 0).  
4
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ  
%
4
0,8  
3
0,6  
11  
2,2  
0,8  
- Tính được tích  
vô hướng của hai  
vectơ.  
- Xác định được  
toạ độ tâm và bán  
kính của mặt cầu  
có PT cho trước.  
2
- Biết các khái  
niệm, toạ độ của  
một vectơ.  
- Biết phương  
trình mặt cầu.  
5. Hệ tọa độ  
trong không  
gian  
- Viết được  
phương trình mặt  
cầu.  
Số câu  
2
2
7
1,4  
Số điểm Tỉ lệ  
%
0,6  
0,4  
0,4  
- Biết điều kiện  
vuông góc hoặc  
song song của hai  
mặt phẳng.  
- Biết phương  
trình tổng quát  
của mặt phẳng.  
6. Phương  
trình mặt  
phẳng  
- Biết cách viết  
phương trình mặt  
phẳng.  
- Xác định được - Tính được  
vectơ pháp tuyến khoảng cách từ  
của mặt phẳng.  
một điểm đến một  
MP.  
2
Số câu  
3
1
7
Số điểm Tỉ lệ  
%
0,6  
0,6  
0,2  
2,2 –  
22%  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
- Biết cách viết  
PT tham số của  
đường thẳng.  
- Biết cách viết  
phương trình tham  
số của đường  
7. Phương  
trình đường  
thẳng  
- Biết phương  
trình của đường  
thẳng.  
- Biết điều kiện để thẳng.  
hai đường thẳng  
chéo nhau, cắt  
nhau, song song  
hoặc vuông góc  
với nhau.  
- Biết cách tìm tọa  
độ giao điểm của  
đường thẳng và  
mặt phẳng  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ  
%
3
0,4  
3
0,6  
1
0,4  
7
1,4  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
17  
3,8  
17  
3,8  
11  
2,4  
45  
10  
38%  
38%  
24%  
100%  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 8) - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Toán - Chương trình chuẩn.  
Thời gian làm bài: 90 phút.  
(không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 04 trang)  
Mã đề: 161  
ĐỀ RA:  
I. Trắc nghiệm khách quan: (9 điểm)  
C©u 1 :  
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình của mặt cầu?  
(x 1)2 2(y 2)2 (z 3)2 4  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 4  
(x 1)2 (y 2)2 4  
A.  
B.  
D.  
(x 1)2 (y 2)2 (z 3)2 4  
C.  
C©u 2 :  
Tọa độ hình chiếu của điểm A(1;2;3) lên mặt phẳng (P): x - y +z +1=0  
A. (0;2;3)  
C. (2;3;4)  
B. (2;1;4)  
D. (0;3;2)  
1
Tính tích phân 2xdx  
C©u 3 :  
0
1
2
A. 1  
B.  
C. 2  
D.  
1  
C©u 4 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,tìm điều kiện m để hai mặt phẳng sau vuông góc?  
(α) :2x my 3z 5 0 (β) :x y 2z 3 0  
;
m  8  
m  13  
m  7  
m 8  
A.  
C©u 5 :  
B.  
C.  
D.  
y f x  
Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong  
, trục hoành và hai  
   
đường thẳng  
.
x a, x b a b  
b
b
b
b
S f 2 x dx  
f x dx  
   
B. S   
S f x dx  
D. S f x dx  
   
   
   
A.  
C.  
a
a
a
a
C©u 6 :  
Trong không gian O xyz, cho mặt phẳng (a) : 2x + 3y- z+ 1= 0 , khi đó vec tơ pháp tuyến của mặt  
phẳng (  
a
) là:  
n = (- 2;3;- 1)  
Cho z1 32i, z2 3i . Tính z1 z2  
3i.  
r
r
r
r
n = (2;- 3;- 1)  
n = (2;3;- 1)  
n = (2;3;1)  
A.  
C©u 7 :  
B.  
C.  
D.  
?
35i.  
A. 6 + 2i.  
C©u 8 :  
B.  
C. 6 – 2i.  
D.  
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x2 , y 2x 1và x  1  
?
?
8
7
.
A. 3  
B.  
C.  
8
D.  
3
3
C©u 9 :  
Kết quả của cos x dx là:  
B.  
x sin x C  
sin x C  
x sin x C  
x cos x C  
A.  
C©u 10 :  
C.  
D.  
(α) : 2x y 2z 3 0  
Tính khoảng cách từ điểm M (1;3;4) đến mặt phẳng  
2
A.  
-2  
C. 1  
D. 2  
B.  
3
b
C©u 11 :  
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khi đó  
f (x)dx được tính theo công thức:  
a  
F(b) F(a)  
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I( 1;2;3) và đi qua A( 1;1;2) có phương trình:  
(x- 1)2 + (y- 1)2 + (z- 2)2 = 2  
D. (x- 1)2 + (y- 2)2 + (z- 3)2 = 2  
F(b) F(a)  
F(a) F(b)  
F(b) F(a)  
A.  
C©u 12 :  
B.  
C.  
D.  
A. (x- 1)2 + (y- 1)2 + (z- 2)2 =  
2
B.  
(x- 1)2 + (y- 2)2 + (z- 3)2 = 2  
C.  
C©u 13 :  
Cho số phức z a bi(a,bR) thoả mãn (1i)z 2z 3 2i.Tính P a b.  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
1
2
1
2
P   
P    
A.  
B.  
C.  
D.  
P  1  
P 2  
C©u 14 :  
Cho F '(x) f (x) xác định trên K. Khẳng định nào sau đây SAI?  
( k là  
g(x). f (x) dx g(x)dx. f (x)dx  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
A.  
B.  
D.  
hằng số)  
kf (x)dx k f (x)dx (k là hằng số)  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
C.  
C©u 15 :  
Nguyên hàm của hàm số y sin2x trên R là:  
1
2
1
2
cos2x C  
cos2x C  
2cos2x C  
2cos2x C  
A.  
C.  
C.  
D.  
D.  
B.  
C©u 16 :  
Tìm mô đun của số phức thỏa z(4 3i) 12i 1  
29  
5
19  
5
145  
5
.
.
29.  
A.  
B.  
.
C©u 17 :  
Tìm tất cả các cặp số thực (x; y) thỏa mãn điều kiện (2x 1) (3y 2)i 5 i  
.
(1;1)  
(3;1)  
(3;1)  
(2;1)  
D.  
A.  
C©u 18 :  
B.  
C.  
Phương trình mặt phẳng đi qua A 1;2;4 và nhận n 2;3;5 làm vec tơ pháp tuyến là:  
x 2y 4z 28 0  
x 2y 4z 16 0  
2x 3y 5z 28 0  
2x 3y 5z 16 0  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 19 :  
x ln xdx  
Kết quả của  
là:  
x2  
1
1
x
C  
x.ln x x C  
ln x C  
A.  
C.  
D.  
(ln x )C  
B.  
2
2
C©u 20 :  
Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay xung quanh trục Ox giới hạn bởi đồ thị hàm  
số y 2x , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 2.  
2
13  
5
V   
V   
V 4  
V 2  
D.  
A.  
C.  
B.  
2
C©u 21 :  
xsin xdx . Phép biến đổi nào sau đây ĐÚNG ?  
Cho tích phân   
0
du cosudu  
u x  
du dx  
u sin x  
dv xdx  
x2  
A.  
B.  
D.  
dv sin xdx  
v cos x  
v   
2
u x  
du dx  
u sin x  
dv xdx  
du cos xdx  
v x  
C.  
dv sin xdx  
v cos x  
C©u 22 :  
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng.  
x 1 y 1 z 3  
x 1 z 3  
y 1 z 3  
x 1 y 1  
A.  
C.  
B.  
D.  
2
3  
1
2
1
3  
1
2
3  
ì
ï
x = 2- t  
ï
ï
ï
C©u 23 :  
Trong không gian O xyz, cho đường thẳng  
D
có phương trình: y = 1  
í
ï
ï
z = - 1+ t  
ï
ï
î
Khi đó một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  
1;1;1 2;1;1  
C.  
D
là :  
2;1;1  
1;0;1  
A.  
B.  
D.  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y sin x , trục hoành và x 0, x   
?
C©u 24 :  
A. 7  
C©u 25 :  
B.  
C. 3  
D.  
1
1  
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3, y x5  
?
1
A.  
4
C. 2  
D. 0  
B.  
6
C©u 26 :  
Cho z a bi . Tính  
z
?
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
a2 b2  
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 27 :  
(α) :2x 3y z 4 0  
Trong các mp sau, mp nào song song với mp  
2x 3y z 4 0  
2x 3y z 4 0  
?
4x 6y 2z 8 0  
A.  
C.  
B.  
D.  
4x 6y 2z 6 0  
C©u 28 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng qua M 1;2;3 và song song với  
x 2  
y
z 1  
7  
đường thẳng  
. Phương trình tham số của d là:  
d :  
4
3
x 14t  
x 14t  
y 2 3t  
z 37t  
x 13t  
y  2 4t  
z 37t  
x 14t  
y  2 3t  
z 37t  
y  2 3t  
A.  
C.  
B.  
D.  
z 37t  
Cho mặt cầu (S) có phương trình x2 y2 z2 4x 2y 4z 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R  
mặt cầu .  
C©u 29 :  
I 2;1;2 ;R 3  
I 2;1;2 ;R 3  
I 2;1;2 ;R 9  
I 2;1;2 ;R 9  
A.  
B.  
2
C.  
D.  
2
C©u 30 :  
Cho  
. Tính  
2 f (x)dx  
f (x)dx 3  
1
1
A. 6  
B.  
C. 9  
D. 3  
3
   
. Tính u.v  
C©u 31 :  
Trong không gian với hệ tọa độ  
, cho  
?
Oxyz  
u (1;3;2),v (1;3;2)  
7.  
6.  
4.  
15.  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
C©u 32 :  
Cho  
. Tính a b?  
(x sin x)cosx dx ab(a,bR)  
0
1
1
6
1
3
A.  
2
C.  
D.  
B.  
6
r
r
r
r
r
C©u 33 :  
Trong không gian Oxyz, cho  
A. (-1;2;3).  
. Tọa độ của vectơ  
C. ( 2;-1;3).  
u
là :  
u = 2i - j + 3k  
B. (3;-1;2).  
z i (2 4i) (32i)  
D. (-2;1;3).  
z 53i  
D.  
C©u 34 :  
A.  
C©u 35 :  
Thu gọn  
z 12i  
ta được  
z  1i  
z  12i  
B.  
C.  
Trong không gian O xyz, cho (a) : x- 3y+ 4z- 1= 0 . Tọa độ điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (  
) ?  
A. (1;-4;3).  
a
B. (-1;4;3).  
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG:  
C. (-1;4;-3).  
D. ( 1;4;3).  
C©u 36 :  
'  
f (x)dx f (x) C  
kf (x)dx k f (x)dx , k là hằng số.  
A.  
B.  
D.  
  
f (kx)dx k f (x)dx k là hằng số.  
f '(x)dx f (x)  
C.  
x
C©u 37 :  
bằng:  
dx  
2x2 3  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
1
2
1
2
2x2 3 C  
3x2 2 C  
2 2x2 3 C  
2x2 3 C  
A.  
C.  
B.  
D.  
C©u 38 :  
Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P) 2x – y  
+ 2z – 3 = 0 có phương trình là:  
x 2 t  
y  12t  
z 2 3t  
x 12t  
y 2 t  
z 32t  
x 12t  
y 2 t  
z 32t  
x 12t  
y 2 t  
z 32t  
A.  
C.  
B.  
D.  
Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình: 2z2 3z 3 0 . Giá trị của z12 z22 bằng:  
C©u 39 :  
9
9
A. 9  
B. 4  
C.  
D.  
4
4
C©u 40 :  
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;2;1) và bán  
kính R=4?  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 4.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 16.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 16.  
(S) :(x 3)2 (y 2)2 (z 1)2 4.  
A.  
B.  
D.  
C.  
C©u 41 :  
Tính z (1i)2017  
?
2017 (1i)  
2017 i  
21008 1i .  
21008 2 1i .  
2
2
A.  
B.  
C.  
D.  
C©u 42 :  
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?  
ì
x = x + at  
ï
0
ï
ì
ï
ï
A x + B y+ C z+ D = 0  
ï
ï
1
1
1
1
( t tham số)  
(a) : y = y + bt  
(a) :  
í
í
ï
A.  
B.  
0
ï
ï
î
A2x + B2y+ C2z+ D2 = 0  
ï
ï
î
ï z = z0 + ct  
(a) : Ax + By+ Cz+ D = 0 (A2 + B2 + C2 ¹ 0)  
x- x0 y- y0 z- z0  
. (A,B,C khác 0)  
(a) :  
=
=
C.  
D.  
A
B
C
.
r
C©u 43 :  
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(1;2;- 3) và có vec tơ chỉ phương a = (- 2;3;4)  
là :  
ì
ì
ï
ì
ï
x = 1+ 2t  
y = 2+ 3t  
z = - 3- 4t  
x = 1+ 2t  
y = 2+ 3t  
z = - 3- 4t  
ì
ï
x = - 1- 2t  
y = 2+ 3t  
z = 3+ 4t  
ï
x = 1- 2t  
y = 2+ 3t  
z = - 3+ 4t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
í
ï
ï
ï
A.  
í
ï
ï
ï
C.  
B.  
D.  
ï
î
ï
î
ï
î
ï
î
C©u 44 :  
A. (4; 5).  
C©u 45 :  
Cho số phức z 4 5i . Điểm có tọa độ nào sau đây biểu diễn số phức liên hợp của z?  
B. (4; -5). C. (-4; 5). D. (-4; -5).  
Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau đây.  
Số phức có phần thực là 5, phần ảo là  
.
A.  
z 5 3i  
3  
B. Số 0 không phải số phức  
Điểm  
là điểm biểu diễn của số phức  
.
z  12i  
M (1;2)  
C.  
D.  
Số phức  
là số thuần ảo.  
z 2i  
II. Tự luận: (1 điểm)  
Câu 46: Cho điểm  
x 13t  
, vec tơ  
và đường thẳng d có phương trình  
.
A(1;2;3)  
a (6;2;3)  
y  12t  
z 35t  
a
Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với và cắt đường thẳng d.  
……………..Hết……………  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 8) - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Toán - Chương trình chuẩn.  
Mã đề 161  
I. Trắc nghiệm khách quan:  
01 {  
02 {  
03 )  
04 {  
05 {  
06 {  
07 {  
08 {  
09 )  
10 {  
11 )  
12 {  
13 {  
14 )  
15 )  
16 {  
17 {  
18 {  
19 )  
20 {  
21 )  
22 {  
23 {  
24 {  
25 )  
26 {  
27 {  
|
|
|
|
)
|
)
)
|
|
|
|
|
|
|
)
)
|
|
)
|
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
}
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
~
)
~
)
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
)
)
~
~
~
)
28 {  
29 {  
30 )  
31 {  
32 )  
33 {  
34 {  
35 {  
36 )  
37 )  
38 {  
39 {  
40 {  
41 {  
42 {  
43 {  
44 {  
45 {  
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
}
)
}
)
}
)
}
}
}
}
}
)
)
)
)
}
)
~
~
~
~
~
~
)
~
~
)
~
~
~
~
)
}
}
~
~
|
|
)
|
)
|
}
II. Tự luận:  
Câu  
46  
Hướng dẫn  
Điểm  
a
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góa với là  
0.25  
6x 2y 3z 10  
Gọi  
M d (P) M (13t;12t;35t)d  
   
Mặt khác:  
0.25  
0.5  
M (P) 6(13t) 2(12t) 3(35t) 10 t 0  
Vậy  
M (1;1;3)  
Do đó: phương trình đường thẳng thỏa ycbt là đường thẳng đi  
  
qua A và M nên nhận  
là vec tơ chỉ phương  
AM (2;3;6)  
x 12t  
y  13t  
z 36t  
Vậy phương trình đường thẳng là :  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
Lưu ý: Thí sinh làm cách khác nhưng đúng cũng được điểm tối đa  
Trường THPT Bác Ái, xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận  
doc 9 trang Thùy Anh 18900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Bài số 8 - Mã đề: 161 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_bai_so_8_ma_de_161_nam.doc