Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 111 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
Mã đề 1 – Trang 1/3
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên : …………………….
Lớp : 12C
ĐỀ KIỂM TRA HKII ; LỚP 12 CB
NĂM HỌC : 2015 -2016
MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
( Không kể thời gian chép đề )
Mã đề 111
Đề có 2 trang
(Al = 27, Fe = 56, Ag = 108, Fe = 56, O = 16, Li = 7, Na = 23, K = 39, Cs = 133 ,Cu = 64, Fe = 56
,(Na = 23, C = 12, H = 1, O = 16, Ba= 137 ,Cl = 35,5 ,H= 1, S = 32 )
Câu 1: Các kim loại bền trong không khí và nước do có màng oxit bền bảo vệ là :
A. Fe và Al
B. Fe và Cr
C. Al và Cr
D. Mn và Cr
Câu 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch 20 ml dung dịch CuSO4 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
toàn bộ lượng Cu tạo ra đều bám vào thanh Fe, khối lượng thanh Fe sẽ
A. tăng 0,16 gam.
Câu 3: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều tác dụng với dung dịch CuCl2?
A. Na, Ba, Ag. B. Ba, Mg, Hg. C. Fe, Na, Mg.
Câu 4: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
B. tăng 1,6 gam.
C. giảm 0,16 gam.
D. giảm 0,08 gam.
D. Na, Mg, Ag.
A. không có hiện tượng gì.
C. có kết tủa trắng và bọt khí.
B. có bọt khí thoát ra.
D. có kết tủa trắng.
Câu 5: Hợp kim Fe - Zn để trong không khí ẩm thì…
A. Zn bị ăn mòn điện hóa.
B. cả Fe và Zn bị ăn mòn hóa học.
C. Zn bị ăn mòn hóa học.
D. Fe bị ăn mòn điện hóa.
+
Câu 6: Có 3 dung dịch ,mỗi dung dịch chứa 1 cation : Fe3+ , Al3+ ,NH4 .Dung dịch dùng để nhận biết
các cation trên là :
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NH3.
D. H2O.
Câu 7: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
A. Al2O3.
Câu 8: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +3, +4, +6. B. +2, +4, +6.
B. ZnSO4.
C. Al(OH)3.
D. NaHCO3.
D. +2, +3, +6.
C. +1, +2, +4, +6.
Câu 9: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất và cứng nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Ag và Cr
B. Cu và Cr
C. Au và Cr D. Ag và W
Câu 10: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. oxi hóa kim loại thành ion kim loại
C. khử ion kim loại thành kim loại tự do
B. oxi hóa ion kim loại thành kim loại tự do
D. khử kim loại thành ion kim loại
Câu 11: Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là
A. 1s22s22p63s23p63d5.
B. 1s22s22p63s23p63d34s2.
D. 1s22s22p63s23p63d94s2.
C. 1s22s22p63s23p63d44s1.
Câu 12: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. FeCl2 .
B. FeCl3.
C. MgCl2.
D. AlCl3.
Câu 13: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu
được 2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 70%.
Câu 14: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần
A. Ni, Sn, Zn, Pb. B. Zn, Ni, Sn, Pb. C. Pb, Sn, Ni, Zn.
Câu 15: Thành phần chính của quặng boxit là
B. 60%.
C. 80%.
D. 90%.
D. Ni, Zn, Pb, Sn.
Mã đề 1 – Trang 2/3
A. FeCO .
B. Al O .2H O.
2 3
C. FeS .
D. Fe O .
3
2
2
3 4
Câu 16: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H O tạo thành
2
dung dịch bazơ là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 17: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể
tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
A. 3,36 lít.
Câu 18: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
A. 21,3 gam B. 14,2 gam. C. 13,2 gam.
Câu 19: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng những dung dịch nào sau đây?
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
D. 23,1 gam.
A. . CaCl2 ,Ca(OH)2
Câu 20: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. MgO. B. CrO3.
B. Na2CO3 ,Ca(OH)2
C. Ca(OH)2 ,KCl
D. KCl ,HCl
C. CaO.
D. Na2O
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,55
B. 9,85
C. 19,70
D. 11,82
Câu 22: Cho một luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa MgO, Fe2O3, Al2O3, CuO, nung nóng. Kết
thúc phản ứng, chất rắn còn lại trong ống nghiệm là hỗn hợp gồm:
A. Mg, Fe, Al, Cu
C. MgO, FeO, Al2O3, Cu
B. Mg, FeO, Al, CuO
D. MgO, Fe, Al2O3, Cu
Câu 23: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung
dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 39,35.
B. 35,20.
C. 32,40.
D. 33,95.
Y
Câu 24: Cho sơ đồ: Fe X FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3. X, Y có thể là cặp
chất nào trong các cặp sau?
A. Cl2, NaNO3.
B. HCl, NaNO3.
C. Cl2, Ba(NO3)2.
D. HCl, Ba(NO3)2.
Câu 25: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng
sắt thu được là
A. 11,2 gam.
B. 16 gam.
C. 6,72 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 26 : Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng kết tủa thu được là
A. 0,98gam
B. 2,33 gam
C. 1,71 g
D. 3,31 g
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có
13,44 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là:
A. 78,7g
B. 75,5g
C. 74,6g
D. 90,7g
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dd H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dd Y và 1 phần Fe không tan.Chất tan có trong dd Y là:
A. MgSO4 và FeSO4
B. MgSO4
C. MgSO4 và Fe2(SO4)3
D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Câu 29: Cho dung dịch FeCl3, FeCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung
trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A. FeO, Fe3O4.
Câu 30: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
A. hematit.(Fe2O3 ) B. manhetit .(Fe3O4 ) C. pirit sắt.(FeS2 )
B. FeO.
C. Fe2O3.
D. FeO, Fe2O3.
D. xiderit.(FeCO3)
---------------------Hết------------------
Mã đề 1 – Trang 3/3
KHUNG MA TRAÂN ÑEÀ KIEÅM TRA HỌC KÌ II ( 015-016)
100% trắc nghiệm
Caáp ñoä
Nhaän bieát
Thoâng hieåu
Vaän duïng
Caáp ñoä thaáp Caáp ñoä cao
Coäng
30 câu
10 đ
Teân
chuû ñeà
Chương: đại
cuong kim
loại
3 câu
0,9đ
3 câu
0,9đ
2 câu
0,8đ
1 câu
0,4đ
9 câu
3,0đ
Chương:
Kim loại
kiềm - kim
loại kiềm
thổ
2 câu
0,6đ
2 câu
0,6đ
1 câu
0,4đ
1 câu
0,4đ
6 câu
2,0đ
Nhôm và
hợp chất
của nhôm
Chương :
sắt và crôm
Cộng
2 câu
0,6đ
3 câu
0,9đ
1 câu
0,4đ
1 câu
0,4đ
7 câu
2,3đ
2 câu
0,6đ
9 câu
2,7đ
3 câu
0,9đ
11 câu
3,3đ
2 câu
0,8đ
6 câu
2,4đ
1 câu
0,4đ
4 câu
1,6đ
8 câu
2,7đ
30 câu
10 đ
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 111 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_111_nam_hoc_20.doc

