Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. LỚP: 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 90 phút. (Không kể thời gian phát đề).  
Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp:..................  
Mã đề thi 485  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (36 câu – 9,0 điểm)  
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3),B(2;3;0) . Viết phương trình đường thẳng  
AB.  
x 12t  
x 1t  
x 1t  
x 2 t  
A. y 13t  
.
B. y 12t  
.
C. y 2 t  
.
D. y 3t  
.
z  3  
z  33t  
z 33t  
z 3t  
Câu 2: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 3x2 , trục Ox và các đường thẳng có  
phương trình x 1; x 2 có diện tích là  
A.  
3
.
B. 11.  
C. 7.  
D. 21.  
2
Câu 3: Tính:  
K (2x 1)ln xdx  
1
4ln2 1  
1
2
A. K 4ln2 1  
.
B. K 4ln2 1  
.
C. K   
.
D. K 2ln2   
.
2
2
Câu 4: Tính  
I (2x cosx)dx.  
0
2 1  
2 4  
2 4  
A. I   
.
B. I 1.  
C. I   
.
D. I   
.
.
4
4
4
(x 1)exdx  
.
Câu 5: Tìm   
2
x
A. (x 2)ex C  
.
B.  
.
C. xex C  
.
D. x ex C  
x
1 e C  
2
Câu 6: Ông A có một cái chậu trồng cây là một khối đối xứng trục có mặt cắt qua trục của  
4
chậu như hình vẽ dưới đây. Ông định đổ đất vào  
chậu để trồng cây. Biết rằng, ông A  
5
phải đi mua đất với giá 200000 đồng một m3. Tính số tiền ít nhất ông phải bỏ ra để mua  
đất.  
A. 20000 đồng.  
B. 41000 đồng.  
C. 13000 đồng.  
D. 63000 đồng.  
Câu 7: Trong không gian Oxyz, tìm m để mặt phẳng(): x y z 10 song song với  
mặt phẳng (): x y (m2 m 3)z m 0.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 485  
A. m¡ / 1;2  
.
B. m  1  
.
C. m 1;2  
.
D. m 2 .  
Câu 8: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  
y x2 2x , trục Ox và các đường thẳng có phương trình x = 0; x = 2 quanh trục Ox.  
41  
5
448  
15  
496  
15  
248  
15  
V   
V   
V   
V   
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
1
I xexdx  
Câu 9: Tính  
A. 1  
0
B. e.  
C. 0.  
C. 3i 1  
D. 1.  
D. z 2i 1.  
Câu 10: Tính z 2i (1i)  
A. i 1 B. i 1  
.
.
.
x 1  
Câu 11: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : y 2 t có một vectơ chỉ phương là  
z 3t  
A. u (0;2;3)  
.
B. u (0;1;3)  
.
C. u (1;1;3)  
.
D. u (1;2;3)  
.
Câu 12: Trong không gian Oxyz, trong các phương trình sau, phương trình nào là phương  
trình tổng quát của một mặt phẳng?  
A. x2 y z 10  
C. x y z 10 .  
.
B. x y zx 2 0  
D. xy y 2z 6 0  
.
.
Câu 13: Hàm số y x2 là một nguyên hàm của hàm số nào, trong các hàm số dưới đây?  
x3  
x
A. f(x) = 2x.  
B. f (x)   
.
C. f (x) x2.  
D. f (x) .  
3
2
Câu 14: Số phức liên hợp của số phức z 32i là:  
A. z 32i  
Câu 15: Tính  
A. I = 0.  
.
B. z 2 3i  
.
C. z  32i  
.
D. z 2 3i  
.
2
I (x 1)dx.  
0
B. I = 2.  
C. I = -1.  
D. I = 1.  
Câu 16: Phát biểu nào, trong các phát biểu sau sai?  
A. kf (x)dx k f (x)dx.  
   
B. [f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx.  
'
C. f '(x)dx f (x)dx .  
  
D. [f (x) g(x)]dx f (x)dx g(x)dx.  
5
5
5
Câu 17: Cho  
và  
. Tính  
I f (x) g(x) dx.  
I f (x)dx 7 I g(x)dx 10  
1
2
0
0
0
A. I = 3.  
B. I = 5.  
C. I = 17.  
D. I = 70.  
Câu 18: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt  
cầu.  
A. 2x2 2y2 2z2 8x 4y 4z 13 0. B. x2 y2 z2 2x 2y 4z 9 0  
.
.
C. x2 y2 z2 4x 2y 2z 5 0  
.
D. x2 y2 z2 2x 4y 2z 6 0  
Trang 2/4 - Mã đề thi 485  
Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hai hàm số f(x) = x2 – x + 2,  
g(x) = 3x – 2 và đường thẳng x =1.  
1
3
2
3
S   
S   
S 2.  
S 1.  
A.  
B.  
.
C.  
D.  
.
(ex x)dx  
.
Câu 20: Tìm   
x2  
ex  
x2  
x2  
A. ex 1C  
.
B. ex   C  
.
C.  
C  
.
D. ex   
.
2
ln x  
2
2
Câu 21: Hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2; y x 2 có diện tích là  
9
2
3
2
13  
6
A. S = 2.  
B. S   
.
C. S   
.
D. S   
.
Câu 22: Phần thực, phần ảo của số phức z 2i 1 lần lượt là  
A. -1 và 2.  
B. 1 và -2.  
C. 2 và 1.  
D. 2 và -1.  
Câu 23: Tính z (1i)17.  
A. z 64 64i .  
B. z 64 64i .  
C. z  64 64i  
.
D. z  64 64i .  
Câu 24: Trong không gian Oxyz, xác định tọa độ của vectơ u 2i 3 j 4k  
A. u(2;3;4)  
.
B. u(2;0;0)  
.
C. u(2;3;4)  
.
D. u(0;0;4)  
.
Câu 25: Khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục  
hoành và các đường thẳng có phương trình x = a; x = b, (a < b) quay quanh trục Ox có thể  
tích là  
b
b
A.  
B.  
V  f(x)dx.  
V  f (x)dx.  
a
a
b
b
2
2
C.  
D.  
V f (x) dx.  
V   f (x) dx.  
a
a
Câu 26: Tính môđun của số phức z = -2 + 3i?  
A. | z |5  
Câu 27: Tính  
.
B. | z | 13  
.
C. |z| = 1.  
D. | z | 5.  
2
1
I   
2 dx  
0 4 x  
8
A. I    
.
B. I   
.
C. I  1.  
D. 1  
.
8
8
8
Câu 28: Nguyên hàm của hàm số f (x) cos2 x.sin x là  
1
1
3
3
A.  
B.  
F (x ) cos x C .  
F (x )   cos x C .  
3
3
1
C.  
.
D. F (x ) cos3 x C .  
3
F (x ) sin x C  
3
Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (): x y z 5 0 có một vectơ pháp tuyến  
là  
A. n(0;0;1)  
.
B. n(1;1;1)  
.
C. n(0;1;1)  
.
D. n(1;0;0).  
Trang 3/4 - Mã đề thi 485  
2 1  
Câu 30: Tính  
dx.  
I x  
1
ln2  
ln1  
A. ln2 1  
.
B.  
.
C. ln2  
.
D. ln2 C .  
1
Câu 31: Tìm 1dx  
  
x
A. 1ln x C  
.
B. xln x  
.
C. xln x C  
.
D. ln x x C .  
Câu 32: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm A(2;1;1), tiếp xúc với mặt phẳng (P): x +  
y – z + 1 = 0 có bán kính là  
2
2 3  
3
3
A. R   
.
B. R   
.
C. R   
.
D. R 3 .  
3
3
Câu 33: Trong không gian Oxyz, tính tích vô hướng của hai vectơ  
u (4;0;2),v (1;1;1)  
.
   
   
B. u.v 6  
   
C. u.v 2  
   
D. u.v 4.  
A. u.v  2  
Câu 34: Cho  
A. I = 42.  
.
.
.
7
7
Tính  
I f (x)dx 10.  
I 7.f (x)dx.  
1
1
1
B. I = 17.  
C. I = 6.  
D. I = 70.  
Câu 35: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(1;1;0), đi qua điểm M(2, -1, 1) có  
phương trình là:  
A. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
C. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
.
.
B. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
.
D. (x 1)2 (y 1)2 z2 2  
.
5
2x 1  
Câu 36: Tính: E   
dx  
1 2x 3 2x 1 1  
5
3
A. E 2 4ln ln2.  
B. E 2 4ln ln2.  
3
5
5
C. E 2 4ln15 ln2.  
D. E 2 4ln ln2.  
3
Phần II. Tự luận (1,0 điểm)  
ln 6  
ex  
ex 3  
Câu 1 (0,5 điểm). Tính  
.
I   
dx  
0
Câu 2 (0,5 điểm). Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x 1)2 y2 (z 2)2 17  
và điểm A(2; -1; 1). Viết phương trình mặt phẳng  
một đường tròn có chu vi nhỏ nhất.  
đi qua A, sao cho cắt (S) theo  
   
   
----------- Hết ------------  
Trang 4/4 - Mã đề thi 485  
doc 4 trang Thùy Anh 14400 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_ma_de_485_nam_hoc_2016.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-HKII-12-ĐÁPÁN.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-HKII-12-MATRẬN.doc