Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII - Năm học 2016-2017  
Môn: Lịch sử 10 - Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 10A . . .  
Điểm:  
Mã đề: 132  
I. Phần trắc nghiệm  
Câu 1: Thiên Chúa Giáo được truyền bá vào nước ta từ  
A. nữa đầu thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII  
C. thế kỉ XV  
B. thế kỉ XVII.  
D. thế kỉ XIX.  
Câu 2: Quốc gia Đại Việt mở khoa thi đầu tiên tại kinh thành Thăng Long vào năm  
A. 1073  
Câu 3: Nước ta rơi vào ách đô hộ phương Bắc lần hai từ  
A. năm 111TCN B. năm 197 TCN. C. năm 179 TCN  
B. 1071  
C. 1075.  
D. 1070  
D. năm 220 TCN  
Câu 4: Tướng giặc phải cắt cầu phao khiến hàng ngàn bình sĩ rơi xuống sông Hồng để trốn  
chạy khỏi sự truy đuổi của quân Tây Sơn là ai?  
A. Tôn Sĩ Nghị  
B. Hoằng Thao  
C. Sầm Nghi Đống D. Thoát Hoan.  
Câu 5: Trung tâm trao đổi buôn bán sầm uất nhất của Đàng Trong là:  
A. Hội An ( Quảng Nam)  
C. Thanh Hà ( Huế).  
B. Nước Mặn ( Bình Định)  
D. Gia Định ( Thành phố Hồ Chí Minh)  
Câu 6: Năm 1070 vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng  
A. Chùa Một cột  
C. Chùa Quỳnh Lâm  
B. Quốc Tử Giám  
D. Văn Miếu  
Câu 7: Lịch sử gọi Nguyễn Ánh là kẻ “cõng rắn cắn gà nhà” vì:  
A. Nguyễn Ánh câu kết với địa chủ ra sức bóc lột, bòn rút của cải của nhân dân.  
B. Nguyễn Ánh cầu cứu quân Thannh sang xâm lược nước ta.  
C. Nguyễn Ánh cắt đất dâng cho vua Xiêm để vua Xiêm giúp tiêu diệt phong trào Tây  
Sơn.  
D. Khi quân Tây Sơn tấn công vào Gia Định, giải phóng đất Đàng Trong, Nguyễn Ánh  
chạy sang cầu cứu vua Xiêm, vua Xiêm cho quân sang xâm lược nước ta.  
Câu 8: Trong hoàn cảnh nhà Lê Sơ bị khủng hoảng và suy sụp, Quốc Công Thái phó Mạc  
Đăng Dung đã:  
A. Đem quân đi dẹp các cuộc nổi loạn của nông dân  
B. Phế truất vua Lê, lập ra nhà Mạc  
C. Giết vua để dẹp loạn.  
D. Lấy lại ruộng đất của địa chủ, chia cho nông dân.  
Câu 9: Tác phẩm gỗ điêu khắc tiêu biểu của nước ta trong các thế kỉ XVI-XVIII là.  
A. Tượng Phật ở chùa Quỳnh Lâm (Hà Nội)  
B. Chùa Một Cột.  
C. Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay (Bắc Ninh).  
D. Tượng phật chùa Tây Phương ( Hà Tây)  
Câu 10: Năm 938 Ngô Quyền đã đánh bại quân xâm lược Trung Quốc thuộc triều đại nào?  
A. Nam Hán  
B. Nhà Đường  
C. Nhà Minh  
D. Nhà Thanh  
Câu 11: Để thể hiện tinh thần tiêu diệt giặc Mông-Nguyên đến cùng, trên cánh tay của  
quân dân nhà Trần đã khắc chữ :  
A. Thề không đội trời chung với giặc Mông-Nguyên  
Trang 1/4 - Mã đề thi 132  
B. Nếu gặp giặc Mông- Nguyên phải liều chết mà đánh.  
C. Hào khí Đông A.  
D. Sát Thát.  
Câu 12: Tên nước Việt Nam có từ năm nào?  
A. 1831  
B. 1832.  
C. 1802  
D. 1804  
Câu 13: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa đánh bại quân xâm lược Hán vào năm 40.  
A. An Dương Vương  
C. Lý Thường Kiệt.  
B. Trưng Trắc-Trưng Nhị  
D. Triệu Thị Trinh  
Câu 14: Sau khi hợp nhất đất nước Gia Long đã chia nước ta thành…  
A. hai miền : Miền Bắc và Miền Nam.  
B. ba miền: Miền Băc, Miền Trung và Miền Nam.  
C. ba vùng: Bắc Thành, Gia Định Thành và Trực Doanh  
D. ba trấn: Bắc Bộ, Trung Bộ , Nam Bộ.  
Câu 15: Bộ luật ban hành dưới thời Trần có tên là gì?  
A. Luật Hồng Đức.  
C. Hình Thư  
B. Hình luật.  
D. Quốc triều hình luật.  
Câu 16: Trung tâm chính trị, văn hóa và đô thị lớn nhất của nước Đại Việt trong các thế kỉ  
X-XV là:  
A. Phố Hiến  
B. Hội An  
C. Kinh thành Thăng Long.  
D. Thanh Hà  
Câu 17: Bộ “ Đại Việt Sử Kí” do ai soạn thảo?  
A. Lê Văn Hưu  
B. Lê Quý Đôn  
C. Ngô Sĩ Liên  
D. Lương Thế Vinh.  
D. Gia Long  
Câu 18: Câu ca này nói về vị vua nào của triều Nguyễn?  
“Trong nước chỉ mê thơ Lý, Đỗ  
Ngoài vòng nào biết chuyện Anh, Nga”  
B. Tự Đức  
A. Thiệu Trị.  
C. Minh Mạng  
Câu 19: Trận đánh tiêu diệt 10 vạn quân Minh, buộc chúng phải đầu hàng và rút quân về  
nước.  
A. Trận Tân Bình  
C. Trận Chi Lăng-Xương Giang  
B. Trận Như Nguyệt.  
D. Trận Đông Bình  
Câu 20: Người lãnh đạo phong trào Tây Sơn là  
A. Nguyễn Huệ  
B. Nguyễn Nhạc.  
C. Nguyễn Lữ  
D. Cả ba anh em  
Câu 21: Âm mưu của các triều đại phong kiến phương Bắc trong việc chia nước ta thành  
các quận, huyện, châu và sát nhập vào đất nước Trung Quốc nhằm:  
A. Đưa nhân dân Âu Lạc quay lại thời kì nguyên thủy  
B. Khai hóa văn minh cho dân tộc ta.  
C. Thực hiện mưu đồ đồng hóa dân tộc và thôn tính vĩnh viễn nước ta.  
D. Tạm thời xóa tên Âu Lạc trên bản đồ thế giới.  
Câu 22: “Tiết độ sứ An Nam” là chức vụ nhà Đường buộc phải phong cho  
A. Khúc Thừa Dụ  
Câu 23: Ai là người quy tụ cựu thần nhà Lê chống lại nhà Mạc  
A. Nguyễn Ánh. B. Trịnh Kiểm C. Nguyễn Hoàng  
B. Khúc Hạo  
C. Khúc Thừa Mỹ  
D. Mai Thúc Loan  
D. Nguyễn Kim  
Câu 24: Các triều đại phong kiến Trung Quốc đã truyền bá tôn giáo nào vào nước ta  
A. Hồi giáo B. Phật giáo C. Thiên chúa giáo D. Nho giáo.  
Câu 25: Chữ Quốc ngữ xuất hiện ở nước ta từ  
Trang 2/4 - Mã đề thi 132  
A. thế kỉ XVI- theo mẫu chữ nôm  
B. thế kỉ XVII- theo mẫu chữ la tinh.  
C. thê kỉ XVIII- theo mẫu chữ tượng hình.  
D. thế kỉ XX- theo mẫu chữ tượng ý.  
Câu 26: Cuộc kháng chiến Mông-Nguyên 3 lần xâm lược nước ta diễn ra vào thời gian  
nào?  
A. Thế kỉ XI  
B. Thế kỉ XIII.  
C. Thế kỉ XII  
D. Thế kỉ XIV.  
Câu 27: Quân đội nước ta trong các thế kỉ XI-XV được tổ chức gồm?  
A. Hai bộ phận: quân bảo vệ nhà vua và quân bảo vệ đất nước.  
B. Hai bộ phận: quân bảo vệ nhà vua, kinh thành ( cấm quân) và quân chính quy, bảo vệ  
đất nước (ngoại binh).  
C. Một bộ phận: quân chính quy đảm nhiệm hai nhiệm vụ là bảo vệ kinh thành và bảo  
vệ đất nước.  
D. Ba bộ phận: quân bảo vệ nhà vua, quân bảo vệ kinh thành, và quân bảo vệ đất nước.  
Câu 28: Rước quân Thanh và giày xéo đất nước là cụm từ nhân dân giành cho.  
A. Lê Chiêu Thống.  
C. Tôn Sĩ Nghị.  
B. Nguyễn Ánh.  
D. Nguyễn Hữu Chỉnh.  
Câu 29: Con sông lịch sử chia cắt Đàng trong và Đàng Ngoài là:  
A. Sông Hiền Lương.  
C. Sông Như Nguyệt.  
B. Sông Gianh.  
D. Sông Bến Hải.  
Câu 30: Giai cấp thống trị nước ta đầu thế kỉ XIX gồm có.  
A. vua, quan, binh lính và quý tộc  
C. vua quan, địa chủ, cường hào.  
Câu 31: Bài vè có câu “ Xác đầy nghĩa địa  
Thây thối bên cầu  
B. vua, quan lại và thương nhân giàu có.  
D. quý tộc và lãnh chúa phong kiến.  
Trời ảm đảm u sầu  
Cảnh hoang tàn đói rét”  
Thể hiện tình hình xã hội nước ta vào thời gian nào?  
A. Thế kỉ X-XV  
C. Thế kỉ XVI- XVIII  
B. Nữa đầu thế kỉ XIX  
D. Thế kỉ XX  
Câu 32: Triều đình nhà Nguyễn có chính sách đối ngoại như thế nào đối với Phương Tây.  
A. Thực hiện chính sách mở cửa, giao lưu buôn bán với Phương Tây.  
B. Thực hiện chính sách “ gió chiều nào theo chiều đó”  
C. Thần phục Phương Tây.  
D. Chủ trương “đóng cửa”, không chấp nhận đặt quan hệ với họ.  
II. Tự luận(2,0 điểm).  
Trong ba lần nhân dân ta kháng chiến chống quân Mông – Nguyên xâm lược, em hãy  
phân tích một nguyên nhân quan trọng dẫn đến thắng lợi của quân dân nhà Trần?  
-----------------------------------------------  
Trang 3/4 - Mã đề thi 132  
ĐÁP ÁN  
PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (HỌC SINH TÔ ĐẬM VÀO Ô CHỌN)  
I.  
01. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
09. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
10. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
11. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
12. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
13. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
14. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
15. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
16. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
17. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
18. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
19. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
20. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
21. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
22. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
23. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
24. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
25. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
26. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
27. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
28. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
29. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
30. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
31. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
32. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
02. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
03. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
04. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
05. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
06. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
07. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
08. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ  
II. PHẦN TRẢ LỜI TỰ LUẬN  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………  
Trang 4/4 - Mã đề thi 132  
doc 4 trang Thùy Anh 12780 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_lich_su_lop_10_ma_de_132_na.doc