Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII - Lớp 12cb  
Cấp độ  
Vận dụng cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ thấp  
TNKQ Tự luận  
cao  
Tên chủ đề  
Tự  
TNKQ  
TNKQ Tự luận  
TNKQ Tự luận  
luận  
NGUỒN  
GỐC SỰ  
SỐNG  
Nêu được  
giai đoạn  
tiến  
hóa,tiến  
hóa hóa  
học, tiến  
hóa tiền  
sinh học  
Số câu: 1  
Giải thích  
nguồn tạo  
thành các  
hợp chất  
hữu cơ  
đơn giản  
và phức  
tạp  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số điểm: Số điểm:  
Số  
Sốđiể  
0.6 đ  
Tỉ lệ:  
6%  
0.3  
điểm:0.3  
3%  
m
3%  
SỰ PHÁT Nêu được  
TRIỂN ý nghĩa  
Phân tích  
lịch sử  
CỦA SINH của hoá  
GIỚI QUA thạch, sự  
CÁC ĐẠI xuất hiện  
phát triển  
của sinh  
giới trong  
các đại địa  
chất và  
ĐỊA  
loài  
CHẤT  
người  
sinh vật  
tương ứng  
Số câu: 1  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số điểm: Số điểm: Số điểm  
Số điểm:  
0.3  
Số điểm: Số điểm  
Số điểm Số điểm  
Số  
điểm  
0.6 đ  
0.3  
Tỉlệ: 6%  
3%  
3%  
SỰ PHÁT Nêu được  
chứng minh  
SINH  
LOÀI  
NGƯỜI  
bằng  
chứng về  
nguồn  
điểm giống  
nhau giữa  
người và  
gốc động  
vật của  
loài  
vượn người  
người và  
quá trình  
hình  
thành loài  
1
MaDe: 152  
người  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Sốđiểm: 0,3  
3%  
Số điểm:  
0.6  
Tỉlệ: 6%  
Số điểm:  
0.3  
Số  
điểm  
3%  
MÔI  
Nêu khái  
Liên hệ thực  
tế về sự  
thích nghi  
của sinh vật  
với nhiệt độ  
TRƯỜNG quát về  
SỐNG VÀ giới hạn  
CÁC  
sinh thái:  
NHÂN TỐ khoảng  
SINH  
THÁI  
thuận lợi,  
chống  
chịu .  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Sốđiểm:0.3  
3 %  
Số điểm: Sốđiểm:0  
Sốđiểm  
Số điểm:  
Số  
0.6 đ  
Tỉ lệ:  
6 %  
.3  
điểm  
3%  
QUẦN  
Nêu được  
Cho ví dụ  
THỂ SINH khái niệm  
VẬT VÀ  
và ví dụ  
CÁC MỐI về quần  
QUAN HỆ thể.  
GIỮA  
liên hệ thực  
tế về quần  
thể và các  
mối quan hệ  
CÁC CÁ  
THỂ  
TRONG  
QUẦN  
THỂ  
Số câu: 3  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu: 1  
Sốđiểm:  
0.9 đ  
Sốđiểm:0 Số điểm  
.6  
Sốđiểm:  
Sốđiểm: Sốđiểm:0.3 Sốđiểm  
Sốđim  
:
Tỉlệ:9%  
6%  
3%  
:
CÁC ĐẶC Trình bày  
Vận dụng  
kiến thức về  
khai thác  
thủy sản  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
CỦA  
được tuổi  
sinh thái,  
tuổi sinh  
lí  
QUẦN  
THỂ SINH  
VẬT  
làm ảnh  
hưởng đến  
môi trường  
sống của  
sinh vật.  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0  
Số điểm  
Sốđiểm:0.3  
:
:
Sốđiể  
2
MaDe: 152  
m
0.6 đ  
Tỉlệ:  
6%  
.3  
3%  
3%  
CÁC ĐẶC Nêu được  
Liên hệ thực  
tế về dân số  
ở các nước  
đang phát  
triển  
Phân tích  
kích thước  
của quần  
thể: tối  
thiểu và  
tối đa.  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
CỦA  
hiện nhập  
cư ,xuất  
cư  
QUẦN  
THỂ SINH  
VẬT(tt)  
Số câu: 3  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:1  
Sốđiểm:0.3  
3%  
Số điểm: Sốđiểm:0  
Sốđiểm:  
0.3  
Số  
điểm  
0.9 đ  
.3  
Tỉlệ: 9%  
BIẾN  
3%  
Nêu được  
3%  
Giải thích  
một số  
loài thực  
vật có  
ĐỘNG SỐ khái niệm  
LƯỢNG  
CÁ THỂ  
CỦA  
về biến  
động số  
lượng,  
hiện  
QUẦN  
THỂ SINH tố sinh  
VẬT  
các nhân  
tượng cụp  
lá vào ban  
đêm  
thái  
Số câu: 3  
Số câu: 2 Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm: Số  
Số điểm:  
:
Số  
0.9 đ  
.6  
điểm:0.3  
điểm  
Tỉ lệ: 9%  
6%  
3%  
QUẦN XÃ Nêu  
SINH VẬT được các  
Liên hệ thực  
tế về mối  
quan hệ  
giữa các cá  
thể trong  
quần thể  
VÀ MỘT  
SỐ ĐẶC  
TRƯNG  
CƠ BẢN  
CỦA  
mối quan  
hệ sinh  
thái và  
hiện  
tượng  
QUẦN XÃ khống  
chế sinh  
học  
Số câu: 2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm  
Sốđiểm: Sốđiểm:0.3 Sốđiểm  
Số  
0.6 đ  
.3  
0.5  
điểm  
Tỉ lệ: 6%  
DIỄN  
THẾ  
SINH  
THÁI  
3%  
3%  
Nêu khái  
niêm diễn  
thế  
nguyên  
sinh, thứ  
Phân tích  
liên hệ thực  
tế về diễn  
thế nguyên  
sinh, thứ  
3
MaDe: 152  
sinh  
sinh  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Sốđiểm:  
0.6 đ  
Sốđiểm:0 Số điểm  
.3  
Sốđiểm: Sốđiểm:0.3  
Tỉ lệ: 6%  
HỆ SINH Nêu được  
3%  
3. %  
Phân tíc  
THÁI  
ví dụ về  
các hệ  
về cân  
bằng  
sinh thái  
tự nhiên  
sinh thái  
đối với  
đời sống  
con  
người  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:1 Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm  
Sốđiểm: Sốđiểm:  
0.5  
0.8 đ  
.3  
Tỉ lệ: 8%  
TRAO  
ĐỔI VẬT  
CHẤT  
3%  
5%  
Nêu được  
khái niệm  
chuỗi,  
Làm bài tập  
về chuỗi  
thức ăn  
TRONG  
HỆ SINH  
THÁI  
lưới thức  
ăn.  
Số câu:2  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số điểm: Sốđiểm:  
0.8 đ  
Sốđiểm:  
0.5  
Sốđiểm:0.3  
Tỉ lệ: 8%  
CHU  
TRÌNH  
SINH ĐỊA cacbon,  
HÓA VÀ  
SINH  
QUYỂN  
Số câu:3  
5%  
3 %  
Liên hệ thực  
tế về  
Nêu được  
chu trình  
Phân tích  
khai thác  
hợp lý tài  
nguyên  
thiên  
nhiên  
Số câu:1  
nguyên  
ni tơ  
nhân tăng  
lượng khí  
CO2 .  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm  
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm: Sốđiểm:0.3  
0.9 đ  
.3  
Tỉ lệ: 9%  
DÒNG  
NĂNG  
3%  
Nêu được  
vai trò  
3. %  
3%  
Phân tích  
hiệu suất  
sinh thái  
LƯỢNGT chu trình  
RONG HỆ  
SINH  
dinh  
dưỡng  
THÁI VÀ  
HIỆU  
SUẤT  
4
MaDe: 152  
SINH  
THÁI  
Số câu:2  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: Sốđiểm:0 Số điểm  
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm: Sốđiểm:  
0.6 đ  
.3  
Tỉ lệ: 6%  
3%  
3%  
Tổngsố câu: Số câu: Số câu:1  
32 15  
Số câu:6 Sốcâu:1  
Số câu: 9 Sốcâu:1  
Số câu:  
Scâu  
Tổng điểm: Số điểm; Sốđiểm: Sốđiểm: Sốđiểm:  
Sốđiểm:2.7 Sốđiểm: Sốđiểm Sốđiểm:  
4.5  
45%  
0.5  
1.8  
0.5  
5%  
5%  
18%  
27%  
27%  
Tỉ lệ:  
50%  
23%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII - Lớp 12  
NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên……………………………………Lớp……… Mã đề thi 132  
I. Phần trắc nghiệm:  
Câu 1: Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:  
A. Urani 238.  
C. Cacbon 14.  
B. Phương pháp địa tầng.  
D. Cacbon 12.  
Câu 2: Nguyên nhân lượng khí CO2 tăng cao là do:  
A. hiệu ứng “nhà kính.”  
B. sử dụng các nguồn nguyên liệu mới như: gió, thủy triều,…  
C. sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải  
D. trồng rừng và bảo vệ môi trường.  
Câu 3: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp đến bậc dinh dưỡng cao liền  
kề, hiệu suất sinh thái là :  
A. 1%.  
B. 90%.  
C. 99%.  
D. 10%.  
Câu 4: Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình  
thành nhờ  
A. sự phức tạp hóa các hợp chất hữu cơ.  
B. các nguồn năng lượng tự nhiên.  
C. các enzim tổng hợp.  
D. sự đông tụ các chất tan trong đại dương nguyên thủy.  
Câu 5: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là hệ sinh thái:  
A. nước đứng.  
B. nước ngọt.  
C. nước chảy.  
D. tự nhiên.  
5
MaDe: 152  
Câu 6: Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh  
học:  
A. Trồng các cây họ Đậu.  
C. Trồng các cây một năm.  
B. Trồng các cây lâu năm.  
D. Bổ sung phân đạm hóa học.  
Câu 7: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh  
thái trong quần xã gọi là:  
A. giới hạn sinh thái.  
C. cân bằng quần thể.  
B. khống chế sinh học.  
D. cân bằng sinh học.  
Câu 8: Dân số ở các nước đang phát triển như Việt Nam, Ấn Độ, Inđônêxia,…thuộc dạng tháp  
dân số  
A. trẻ.  
Câu 9: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:  
A. mức sinh sản. B. mức tử vong. C. sự xuất cư. D. sự nhập cư.  
Câu 10: Những con voi trong sở thú tại thành phố Hồ Chí Minh là  
B. ổn định.  
C. không ổn định.  
D. già, suy thoái.  
A. Hệ sinh thái.  
C. Tập hợp cá thể voi.  
B. Quần xã.  
D. Quần thể.  
Câu 11: Điều sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh là  
A. Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.  
B. Hình thành quần xã tương đối ổn định.  
C. Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.  
D. Khởi đầu từ môi trường trống trơn.  
Câu 12: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị  
diệt vong vì nguyên nhân chính là:  
A. không kiếm đủ ăn.  
C. gen lặn có hại biểu hiện.  
B. mất hiệu quả nhóm.  
D. sức sinh sản giảm.  
Câu 13: Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện  
tượng này thể hiện ở mối quan hệ:  
A. cộng sinh.  
C. cạnh tranh cùng loài.  
B. hỗ trợ cùng loài.  
D. hỗ trợ khác loài.  
Câu 14: Nhân tố sinh thái bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể là:  
A. Hữu sinh. B. Nhiệt độ. C. Ánh sáng. D. Nước.  
Câu 15: Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống  
ở vùng nhiệt đới là  
A. kích thước cơ thể nhỏ.  
C. cơ thể có lớp mở dày bao bọc.  
B. có đôi tai dài và lớn.  
D. ra mồ hôi.  
Câu 16: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là biến động  
A. kích thước. B. di truyền. C. số lượng. D. cấu trúc.  
Câu 17: Một tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định gọi là:  
A. Ổ sinh thái.  
C. xã sinh vật.  
B. Hệ sinh thái.  
D. Quần thể sinh vật.  
Câu 18: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:  
A. Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.  
B. Tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.  
C. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.  
D. Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.  
Câu 19: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán  
và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của:  
6
MaDe: 152  
A. hội sinh.  
Câu 20: Loài người hình thành vào kỉ  
A. tam điệp. B. jura.  
B. cộng sinh.  
C. hợp tác.  
C. đệ tam.  
D. kí sinh.  
D. đệ tứ.  
Câu 21: Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là:  
A. vượn. B. tinh tinh. C. đười ươi. D. Gôrila.  
Câu 22: Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một  
khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:  
A. diễn thế nguyên sinh.  
C. diễn thế phân huỷ  
B. diễn thế thứ sinh.  
. D. biến đổi tiếp theo.  
Câu 23: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị  
của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:  
A. Chết hàng loạt.  
C. Có sức sống trung bình.  
B. Phát triển thuận lợi nhất.  
D. Có sức sống giảm dần.  
Câu 24: Cho một chuỗi thức ăn:  
Cỏ → châu chấu → ếch → rắn → đại bàng.  
Trong chuỗi thức ăn trên, ếch thuộc bậc dinh dưỡng  
A. 1. B. 2. C. 3.  
D. 4.  
Câu 25: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho  
đến khi nó chết do già được gọi là:  
A. tuổi trung bình.  
B. tuổi sinh thái.  
C. tuổi quần thể.  
D. tuổi sinh lí.  
Câu 26: Một số loài thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng:  
A. tăng cường tích lũy chất hữu cơ.  
C. tránh sự phá hoại củ sâu bọ.  
B. hạn chế sự thoát hơi nước.  
D. giảm tiếp xúc với môi trường.  
Câu 27: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh  
A. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.  
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống.  
C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.  
D. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc.  
Câu 28: Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển năng lượng từ môi trường vô sinh  
vào chu trình dinh dưỡng:  
A. Cây xanh.  
C. Động vật.  
B. Vi sinh vật.  
D. Sinh vật phân giải.  
Câu 29: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là hình thành  
A. chất hữu cơ phức tạp.  
B. các tế bào sơ khai.  
C. sinh vật đa bào.  
D. hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.  
Câu 30: Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng :  
A. NH3.  
B. NH3,NO2.  
C. NH4 ,NO3.  
D. N2 NH4.  
II. Phần tự luận: (1 điểm)  
Câu 1: Chuỗi thức ăn là gì? (0.5 điểm)  
Câu 2: Hậu quả của mất cân bằng sinh thái đối với đời sống con người? (0.5 điểm)  
-------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
7
MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HKII - Lớp 12  
NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
MÔN SINH 12 KT HKII 2016-2017  
I. Phần trắc nghiệm  
Mã đề: 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
A
B
C
D
II. Phần tự luận: (1 điểm)  
Câ1: Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích  
của chuỗi. Trong một chuỗi, một mắt xích vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước, vừa là nguồn  
thức ăn của mắt xích phía sau. (0.5 điểm)  
Câu 2:  
- Gây sự sút giảm về mặt số lượng cá thể trong quần thể, nếu trầm trọng có thể làm cho quần thể bị  
tiêu diệt.(0.25điểm)  
- Phá vỡ chuỗi thức ăn và lưới thưc ăn→ làm biến đổi cấu trúc của hệ sinh thái→Gây nên thiên tai: hạn  
hán, lũ tụt,xói mòn, làm biến đổi mối quan hệ giữa các quần thể sinh vật.(0.25 điểm)  
8
doc 8 trang Thùy Anh 10060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_t.doc