Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD VÀ ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12
NĂM HỌC: 2015-2016
Môn: sinh. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát,chép đề)
( Đề kiểm tra có 4 trang)
Câu 1. Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là
A. tinh tinh B. đười ươi C. gôrila
D. vượn
Câu 2. Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?
A. có cằm. B. không có cằm C. xương hàm nhỏ D. không có răng nanh.
Câu 3. Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành
nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất
hiện đầu tiên trong chi Homo là
A. Homo habilis B. Homo sapiens C. Homo erectus D. Homo neanderthalensis.
Câu 4. Người đứng thẳng đầu tiên là:
A. Ôxtralôpitec
B. Nêanđectan
C. Homo erectus
D. Homo
habilis
Câu 5. Đặc điểm giống nhau giữa người và thú là
A. Có lông mao
con bằng sữa
C.Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
Câu 6. Nơi ở của các loài là:
B.Có tuyến vú , đẻ con và nuôi
D.Cả 3 ý trên
A. địa điểm cư trú của chúng.
C. địa điểm thích nghi của chúng.
B. địa điểm sinh sản của chúng.
D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Câu 7. Có các loại môi trường phổ biến là:
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường
trên cạn.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến
sinh vật.
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh
hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời
sống của sinh vật.
D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
Câu 9. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
A. có giới hạn sinh thái khác nhau.
giống nhau.
B. có giới hạn sinh thái
C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.
D. Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
Câu 10. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng
đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ
200C đến 350C. Từ 5,60C đến 420C được gọi là:
A. khoảng thuận lợi của loài.
nhiệt độ.
B. giới hạn chịu đựng về nhân tố
C. điểm gây chết giới hạn dưới.
D. điểm gây chết giới hạn trên.
Câu 11. Giới hạn sinh thái gồm có:
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
khoảng chống chịu.
B. khoảng thuận lợi và
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
hạn chịu đựng.
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới
Câu 12. Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào
dưới đây là đúng?
A. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, trên 420C gọi là giới hạn trên.
B. Nhiệt độ 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
C. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.
D. Nhiệt độ dưới 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.
Câu 13. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
thực vật.
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở
Câu 14. Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
Câu 15. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
A. tập tính của loài.
C. mật độ của quần thể tăng.
B. con non không được bố mẹ chăm sóc.
D. quá thiếu thức ăn.
Câu 16. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể
tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
Câu 17: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
A.1:1.
B.2:1.
C.2:3
D.1:3.
Câu 18: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A. tuổi thọ quần thể.
C. tỉ lệ phân hoá.
B. tỉ lệ giới tính.
D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
Câu 19: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh
ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
A.tuổi sinh thái.
B.tuổi sinh lí.
C.tuổi trung bình.
D.tuổi quần thể.
Câu 20: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:
A.làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
B.làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi
trường.
C.duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
D.tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
Câu 21: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
A.biến động kích thước.
B.biến động di truyền.
C.biến động số lượng.
Câu 22:
D.biến động cấu trúc.
Các dạng biến động số lượng?
1. Biến động không theo chu kì.
3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường)
Phương án đúng là:
2. Biến động the chu kì.
4. Biến động theo mùa vụ.
A.1, 2.
3, 4.
B.1, 3, 4.
C.2, 3.
D.2,
Câu 23: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết
và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
A. biến động tuần trăng.
C. biến động nhiều năm.
B. biến động theo mùa
D. biến động không theo chu kì
Câu 24. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương
pháp đấu tranh sinh học dựa vào:
A.cạnh tranh cùng loài
C.cân bằng sinh học
B.khống chế sinh học
D.cân bằng quần thể
Câu 25: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
A.Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Câu 26. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện
quan hệ:
A.cộng sinh
B.hội sinh
C.hợp tác
D.kí sinh
Câu 27. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở
thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:
A.diễn thế nguyên sinh
C.diễn thế phân huỷ
B.diễn thế thứ sinh
D.biến đổi tiếp theo
Câu 28. Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái ?
A.Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
B.Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
C.Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu
D.Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
Câu 29.Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?
A.Khởi đầu từ môi trường trống trơn
B.Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển
đa dạng
C.Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
D.Hình thành quần xã tương đối ổn định.
Câu 30. Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
A.sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
C.sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
B.sự cạnh tranh trong loài chủ
D.sự cạnh tranh trong loài đặc
chốt
trưng.
Câu 31: Hệ sinh thái là gì?
A.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
B.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C.bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D.bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 32: Sinh vật sản xuất là những sinh vật:
A.phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi
trường
B.động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
C.có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
D.chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp
Câu 33: Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:
A.sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
B.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải
C.sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
D.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải
Câu 34: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là:
A.hệ sinh thái nước đứng
C.hệ sinh thái nước chảy
B.hệ sinh thái nước ngọt
D.hệ sinh thái tự nhiên
Câu 35: Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau đây của con người nhằm duy
trì trạng thái ổn định của nó:
A.không được tác động vào các hệ sinh thái
B.bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái
C.bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái
D.bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái
Câu 36: Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái nào?
A.Chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
B.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động qua lại giữa các sinh
vật với môi trường
C.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài với nhau
D.Mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và tác động qua lại giữa
các sinh vật với môi trường
Câu 37: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo là:
A.có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc B.có đặc điểm chung về thành phần
loài trong hệ sinh thái
C.điều kiện môi trường vô sinh
D.tính ổn định của hệ sinh thái
Câu 38: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh
thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
A.Sinh vật phân giải
C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2
B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1
D.Sinh vật sản xuất
Câu 39: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:
A.hệ sinh thái trên cạn
C.hệ sinh thái tự nhiên
B.hệ sinh thái nước ngọt
D.hệ sinh thái nhân tạo
Câu 40: Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng nhằm:
A.mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
B.mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã
C.mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần thể
D.mô tả quan hệ dinh dưỡng và nơi ở giữa các loài trong quần xã
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_t.doc

