Đề kiểm tra Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ: SỬ- ĐỊA- GDCD
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II(2016 -2017)
Môn: Lịch Sử Lớp 12 (Chuẩn)
Thời gian: 45 phút .
Mã đề thi 132
Họ và tên :……………………………………Lớp:……………………….
I. Trắc nghiệm(9,0 điểm).
Điểm
Câu 1: Đường lối đổi mới của Đảng ta là đổi mới toàn diện, nhưng trọng tâm là đổi mới trong lĩnh vực
nào dưới đây ?
A. Kinh tế.
B. Chính trị
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Câu 2: Chủ tịch Hồ Chí Minh nhận định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một, sông có thể
cạn, núi có thể mòn song chân lý đó không bao giờ thay đổi”, thể hiện nguyện vọng nào của nhân dân
Việt Nam sau đại thắng mùa xuân 1975?
A. Thống nhất đất nước về mọi mặt B. Bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội
D. Độc lập dân tộc
Câu 3: Tính đúng đắn, linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng qua chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn
miền Nam được thể hiện ở nội dung cơ bản nào dưới đây?
A. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.
B. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để giải phóng miền Nam trong năm 1975.
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
D. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giảm bớt sự tàn
phá của chiến tranh.
Câu 4: Đại hội nào dưới đây của Đảng ta đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?
A. Đại hội VIII (1996).
C. Đại hội V (1982).
B. Đại hội VII (1991).
D. Đại hội VI (1986).
Câu 5: Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do
A. cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng
B. Việt Nam lâm vào khủng hoảng toàn diện về kinh tế- xã hội
C. thành công củacuộc cải cách ở Trung Quốc.
D. tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Câu 6: Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
B. đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
Câu 7: Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976 được Bộ chính trị Trung
ương Đảng đề ra tại:
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng (7/1973).B. Cuộc họp của Bộ chính trị (3/1975).
C. Hội nghị Bộ chính trị (10/1974)
D. Hội nghị Bộ chính trị (1/1975).
Câu 8: Thắng lợi đó“Mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một
biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào
lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn
và có tính thời đại sâu sắc”.
Nhận định trên nói về thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?
A. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954).
B. Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.
C. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975).
D. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 9: Cuộc Đồng khởi ở Miền Nam được mở đầu từ
A. Vĩnh Thạnh(Bình Định)
C. Định Thủy, Phước Hiệp, Bình Khánh(Bến Tre)
B. Trà Bồng(Quảng Ngãi)
D. Bác Ái( Ninh Thuận)
Câu 10: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách
mạng miền Nam là?
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A. Chính quyền Sài Gòn.
B. Mĩ và đồng minh của Mĩ.
C. Đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn. D. Đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
Câu 11: Ý nào sau đây không đúng khi nói về âm mưu của Mĩ tiến hành chiến tranh bằng không quân và
hải quân phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Nhằm cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” để giành lại thế chủ động trên chiến trường.
C. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
D. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước.
Câu 12: Quyết định quan trọng của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì?
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
B. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình là chủ yếu.
C. Nhờ sự giúp đỡ của nước ngoài để đánh đổ Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
D. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
Câu 13: Chủ trương đổi mới về kinh tế được Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) đề ra là gì?
A. Phát triển công-nông nghiệp, thủ công nghiệp theo hướng hang hóa.
B. Phát triển kinh tế hang hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà
nước.
C. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
Câu 14: Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh
vực nào của đường lối đổi mới?
A. Văn hóa.
B. Kinh tế.
C. Xã hội.
D. Chính trị.
Câu 15: Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới
đây?
A. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
B. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
C. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
Câu 16: Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương khi được kí kết là gì?
A. Đất nước bị chia cắt làm hai miền.B. Tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
C. Hà Nội được giải phóng.
D. Pháp rút quân khỏi miền Bắc.
Câu 17: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là những chiến dịch
nào dưới đây?
A. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh. B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
C. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh. D. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu sau: “Quốc hội thông
qua chính sách đối nội và đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất, quyết định tên nước là (a), Quốc huy
mang dòng chữ (b), ….Quốc ca là bài (c)…” (Lịch sử 12, NXB Giáo dục 2009, tr.202)
A. a-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, b-Độc lập-Tự do-Hạnh phúc, c-Tiến quân ca.
B. a-Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, b-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, c-Tiến quân ca.
C. a-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, b-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, c-Tiến quân ca.
D. a-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, b-Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, c-Quốc ca Việt Nam.
Câu 19: Cho các dữ liệu sau:
1. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
2. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội.
3. Hội nghị lần thứ 24 của Đảng đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian thể hiện quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
A. 2,1,3.
B. 3,1,2.
C. 2,3,1.
D. 3,2,1.
Câu 20: So với thời điểm sau năm 1954, tình hình miền Nam sau năm 1975 có gì nổi bật?
A. Mĩ dựng lên chế độ Ngô Đình Diệm. B. Bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh phá hoại của Mĩ.
C. Hoàn toàn giải phóng.
D. Là thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
Câu 21: Thuận lợi cơ bản nhất của nước ta sau Đại thắng mùa xuân 1975 là:
A. đất nước được độc lập, thống nhất.
B. đất nước được sự ủng hộ của các quốc gia trên thế giới.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. miền Nam hoàn toàn giải phóng.
D. cách mạng xã hội chủ nghĩa của miền Bắc có nhiều thành tựu to lớn.
Câu 22: Thắng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari tháng 1/1973?
A. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
B. Trận “ Điện Biên Phủ trên không” tháng 12-1972.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.
D. Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 23: Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì dưới đây?
A. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội.
B. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam.
Câu 24: Thành công lớn của ngoại giao Việt Nam trong năm 1995 là gì?
A. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN
B. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
C. Việt Nam gia nhập diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Binh DươngD. Việt Nam gia nhập WTO
Câu 25: Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới chính trị là
A. đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế-chính trị đến tổ chức.
B. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân, vì dân.
C. đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới về chính trị, pháy huy quyền làm chủ của nhân dân.
D. phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động, xây dựng con người mới.
Câu 26: Điểm giống nhau cơ bản giữa Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức
A. chiến tranh xâm lược thực dân mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
B. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.
C. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.
D. chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.
Câu 27: Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng đã xác định: đối với sự phát triển của cách mạng cả nước,
cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giữ vai trò
A. tác động trực tiếp
C. quyết định nhất
B. quyết định gián tiếp
D. quyết định trực tiếp
Câu 28: Tại Đại hội Đảng lần thứ VI(1986) đã bầu ai làm Tổng bí thư?
A. Võ Văn Kiệt.
C. Nguyễn Văn Linh.
B. Trường Chinh.
D. Đỗ Mười.
Câu 29: Nguyên nhân cơ bản làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A. tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam.
B. sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
C. hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới.
D. tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương.
Câu 30: Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh,
lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
A. Bình giã.
B. Ấp Bắc.
C. Đồng Xoài.
D. Vạn Tường.
Câu 31: Vì sao nước ta phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau đại thắng mùa Xuân
1975?
A. Do mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
B. Đảng cần có cơ quan quyền lực chung cho nhân dân cả nước.
C. Nhân dân hai miền mong muốn có một chính phủ thống nhất.
D. Chống lại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.
Câu 32: Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là gì?
A. Chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.
B. Xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới.
C. Chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp.
D. Xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới.
Câu 33: Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào dưới đây đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực
lượng sang thế tiến công?
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
B. Chiến thắng Bình Giã.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
C. Phong trào Đồng Khởi.
D. Chiến thắng Vạn Tường.
Câu 34: Nguyên nhân quyết định thắng lợi bước đầu của công cuộc đổi mới ở Việt Nam hiện nay là nhờ
vào
A. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
C. sự giúp đỡ của cộng đồng quốc tế
B. truyền thống yêu nước của dân tộc
D. tình đoàn kết của ba nước Đông Dương
Câu 35: Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam
là gì?
A. Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.
B. Sử dụng quân Sài Gòn do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
C. Sử dụng quân Mĩ và Đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.
D. Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?
A. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
B. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
D. Buộc Mĩ phải rút quân về nước.
II. Tự luận( 1,0 điểm).
Câu 1: Chiến dịch nào đóng vai trò quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975 ? Vì sao ?
--------------------------------- Phiếu trả lời trắc nghiệm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
A
B
C
D
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Lịch sử Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_lich_su_lop_12_ma_de_132_nam_hoc_20.doc

