Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 –2016  
MÔN : HÓA HỌC 12 - Chương trình :Chuẩn  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
Nội dung kiến  
thức  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức độ thấp  
TN  
Vận dụng ở  
mức độ cao  
TN  
TN  
TN  
Chương 6:  
Tính chất vật lí,  
Tính chất hóa  
Tìm tên kim  
Kim loại kiềm. định nghĩa, ứng  
Kim loại kiềm dụng, điều chế  
thổ. Nhôm  
học  
loại  
Số câu hỏi  
7
3
1
11  
Số điểm  
2,8đ  
1,2đ  
0,4đ  
(44%)  
Chương 7: Sắt Tính chất vật lí và -Tính chất hoá  
-Tính khối  
và một số kim điều chế.  
loại quan  
học  
lượng, số mol  
trọng  
Số câu hỏi  
5
3
4
12  
Số điểm  
2,0 đ  
1,2đ  
0,4đ  
2,0đ  
(20%)  
Chương 8:  
Phân biệt một  
số chất vô cơ  
Phân biệt cation  
và chất khí  
Số câu hỏi  
2
2
Số điểm  
0,8đ  
0,8đ  
(8%)  
Tổng số câu  
12  
8
5
25  
Tổng số điểm  
4,8đ (48%)  
3,2đ (32%)  
2,0đ (20%)  
10,0 đ  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;  
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137  
Mã đề: 139  
Câu 1. Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?  
A.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2  
B.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2  
C.Fe (Z=26): [Ar]3d8  
D.Fe3+: [Ar]3d5  
Câu 2. Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?  
A.Cr và Cr2O3  
B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Al2(SO4)3 và Al2O3 D.Cr(OH)3 và Al2O3  
Câu 3. Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí  
(đktc). Lượng Cr có trong hỗn hợp là  
A.1,04 gam.  
B.0,99 gam  
C.0,64 gam  
D.0,84 gam  
Câu 4. Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:  
A.Dung dịch H2SO4 B.Dung dịch Brom  
C.Nước  
D.Dung dịch NaOH  
Câu 5. Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H  
2
(đktc). Kim loại đó là  
A.Zn  
B.Ba  
C.Mg  
D.Ca  
Câu 6. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)  
A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl  
B.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
C.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
D.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4  
Câu 7. Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là  
A.Fe B.Si C.S D.Mn  
Câu 8. Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:  
A.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu.  
B.Thể tích nguyên tử lớn  
C.Khối lượng nguyên tử nhỏ.  
D.Có khối lượng riêng nhỏ.  
Câu 9. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được  
A.Fe2O3  
B.FeO  
C.Fe3O4  
D.Fe(OH)2  
Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản  
+5  
phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị của x là  
A.0,25  
Câu 11. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:  
A.NaNO3 B.KNO3 C.NaOH D.Na2CO3  
Câu 12. Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp  
B.0,10  
C.0,15  
D.0,05  
A.Điện phân dung dịch  
B.Thủy luyện.  
C.Nhiệt luyện.  
D.Điện phân nóng chảy  
Câu 13. Công thức hóa học của Natri cromat là  
A.Na2CrO4  
B.NaCrO2  
C.Na[Cr(OH)4]  
D.Na2Cr2O7  
Câu 14. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung  
dịch kiềm:  
A.Li, Na, K, Ca  
B.Cs,Ca,Mg,Na  
C.Na,Be,K,Rb  
D.Na,Li,Cr,Ca  
Câu 15. Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất. Khối lượng  
crom(III) oxit thu được là  
A.1,19 gam.  
B.1,74 gam  
C.2,78 gam  
D.2,28gam  
Câu 16. Chọn phát biểu sai:  
A.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng.  
C.Sắt có tính nhiễm từ  
B.CrO3 là oxit axit  
D.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ  
Câu 17. Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :  
A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+  
B.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+  
D.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+  
C.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+  
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.  
B.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.  
C.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí.  
D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.  
Câu 19. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?  
A.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.  
B.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm  
C.Gây ngộ độc nước uống  
D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước.  
Câu 20. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Ca2+ và K+  
B.Ca2+ và Ba2+  
C.Ca2+ và Mg2+  
D.Na+ và Mg2+  
Câu 21. Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:  
A.Trên 10% khối lượng  
C.Trên 2% khối lượng  
B.5 - 10% khối lượng  
D.0,01 - 2% khối lượng  
Câu 22. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.ns1np2 B.ns1np1 C.np2  
D.ns2  
Câu 23. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được  
sau phản ứng là  
A.3,36 gam  
B.1,68 gam  
C.1,44 gam  
D.2,52 gam.  
Câu 24. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D.Ngâm chúng vào nứơc  
C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín  
Câu 25. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.  
A.K B.Na C.Ca D.Fe  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;  
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137  
Mã đề: 173  
Câu 1. Công thức hóa học của Natri cromat là  
A.NaCrO2  
B.Na2CrO4  
C.Na[Cr(OH)4]  
D.Na2Cr2O7  
Câu 2. Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:  
A.Trên 10% khối lượng  
C.5 - 10% khối lượng  
B.Trên 2% khối lượng  
D.0,01 - 2% khối lượng  
Câu 3. Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :  
A.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+  
C.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+  
Câu 4. Chọn phát biểu sai:  
B.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+  
D.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+  
A.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ  
C.Sắt có tính nhiễm từ  
B.CrO3 là oxit axit  
D.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng.  
Câu 5. Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:  
A.Thể tích nguyên tử lớn  
B.Có khối lượng riêng nhỏ.  
C.Khối lượng nguyên tử nhỏ.  
D.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu.  
Câu 6. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung  
dịch kiềm:  
A.Cs,Ca,Mg,Na  
B.Na,Li,Cr,Ca  
C.Na,Be,K,Rb  
D.Li, Na, K, Ca  
Câu 7. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)  
A.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãngB.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl  
C.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
Câu 8. Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H  
2
(đktc). Kim loại đó là  
A.Zn  
B.Mg  
C.Ca  
D.Ba  
Câu 9. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?  
A.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm  
B.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.  
C.Gây ngộ độc nước uống  
D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước.  
Câu 10. Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?  
A.Fe (Z=26): [Ar]3d8  
B.Fe3+: [Ar]3d5  
C.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2  
D.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2  
Câu 11. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.ns2 B.ns1np2 C.ns1np1  
D.np2  
Câu 12. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Na+ và Mg2+ B.Ca2+ và K+  
C.Ca2+ và Mg2+  
D.Ca2+ và Ba2+  
Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản  
+5  
phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị của x là  
A.0,10  
B.0,25  
C.0,05  
D.0,15  
Câu 14. Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml  
khí (đktc). Lượng Cr có trong hỗn hợp là  
A.0,84 gam  
B.0,64 gam  
C.1,04 gam.  
D.0,99 gam  
Câu 15. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.  
A.Na  
B.K  
C.Fe  
D.Ca  
Câu 16. Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?  
A.Cr(OH)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr và Cr2O3  
Câu 17. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được  
D.Al2(SO4)3 và Al2O3  
A.Fe(OH)2  
B.Fe3O4  
C.FeO  
D.Fe2O3  
Câu 18. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe O bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được  
2 3  
sau phản ứng là  
A.1,68 gam  
Câu 19. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:  
A.Na2CO3 B.NaOH C.NaNO3 D.KNO3  
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
B.3,36 gam  
C.1,44 gam  
D.2,52 gam.  
A.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.  
B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí.  
C.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.  
D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.  
Câu 21. Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp  
A.Thủy luyện.  
C.Điện phân dung dịch  
B.Điện phân nóng chảy  
D.Nhiệt luyện.  
Câu 22. Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:  
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch H2SO4 C.Nước  
D.Dung dịch Brom  
Câu 23. Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là  
A.Si  
B.Mn  
C.Fe  
D.S  
Câu 24. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D.Ngâm chúng vào nứơc  
C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín  
Câu 25. Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất. Khối lượng  
crom(III) oxit thu được là  
A.1,19 gam.  
B.1,74 gam  
C.2,28gam  
D.2,78 gam  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;  
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137  
Mã đề: 207  
Câu 1. Công thức hóa học của Natri cromat là  
A.Na[Cr(OH)4]  
Câu 2. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:  
A.NaOH B.NaNO3 C.KNO3 D.Na2CO3  
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
B.NaCrO2  
C.Na2CrO4  
D.Na2Cr2O7  
A.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.  
B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí.  
C.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.  
D.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.  
Câu 4. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?  
A.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm  
B.Gây ngộ độc nước uống  
C.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.  
D.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước.  
Câu 5. Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml khí  
(đktc). Lượng Cr có trong hỗn hợp là  
A.0,84 gam  
Câu 6. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.  
A.Fe B.K C.Na D.Ca  
Câu 7. Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:  
B.1,04 gam.  
C.0,64 gam  
D.0,99 gam  
A.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu.  
B.Khối lượng nguyên tử nhỏ.  
C.Thể tích nguyên tử lớn  
D.Có khối lượng riêng nhỏ.  
Câu 8. Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là  
A.Mn  
Câu 9. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được  
A.Fe(OH)2 B.FeO C.Fe2O3  
B.Fe  
C.Si  
D.S  
D.Fe3O4  
Câu 10. Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:  
A.Trên 10% khối lượng  
C.5 - 10% khối lượng  
B.0,01 - 2% khối lượng  
D.Trên 2% khối lượng  
Câu 11. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)  
A.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 B.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
C.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
D.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl  
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản  
+5  
phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị của x là  
A.0,05  
B.0,10  
C.0,15  
D.0,25  
Câu 13. Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít  
H (đktc). Kim loại đó là  
2
A.Mg  
B.Zn  
C.Ca  
D.Ba  
Câu 14. Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất. Khối lượng  
crom(III) oxit thu được là  
A.2,28gam  
B.2,78 gam  
C.1,19 gam.  
D.1,74 gam  
Câu 15. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung  
dịch kiềm:  
A.Cs,Ca,Mg,Na  
B.Na,Be,K,Rb  
C.Na,Li,Cr,Ca  
D.Li, Na, K, Ca  
Câu 16. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được  
sau phản ứng là  
A.3,36 gam  
B.1,44 gam  
C.1,68 gam  
D.2,52 gam.  
Câu 17. Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?  
A.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2  
B.Fe (Z=26): [Ar]3d8  
C.Fe3+: [Ar]3d5  
D.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2  
Câu 18. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Ca2+ và Ba2+  
B.Ca2+ và Mg2+  
C.Na+ và Mg2+  
D.Ca2+ và K+  
Câu 19. Chọn phát biểu sai:  
A.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng.  
C.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ  
B.CrO3 là oxit axit  
D.Sắt có tính nhiễm từ  
Câu 20. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.np2 B.ns1np1 C.ns1np2  
Câu 21. Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?  
D.ns2  
A.Al2(SO4)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr(OH)3 và Al2O3 D.Cr và Cr2O3  
Câu 22. Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:  
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch H2SO4 C.Nước  
D.Dung dịch Brom  
Câu 23. Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp  
A.Điện phân dung dịch  
C.Điện phân nóng chảy  
B.Nhiệt luyện.  
D.Thủy luyện.  
Câu 24. Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :  
A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+  
B.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+  
C.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+  
D.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+  
Câu 25. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng vào nứơc  
B.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
D.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
C.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;  
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137  
Mã đề: 241  
Câu 1. Kim loại kiềm có độ cứng thấp do:  
A.Khối lượng nguyên tử nhỏ.  
B.Thể tích nguyên tử lớn  
C.Trong tinh thể các nguyên tử và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu.  
D.Có khối lượng riêng nhỏ.  
Câu 2. Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là  
A.Fe  
B.S  
C.Si  
D.Mn  
Câu 3. Biện pháp để bảo vệ kim loại kiềm là :  
A.Ngâm chúng trong rượu nguyên chất  
C.Ngâm chúng trong dầu hỏa  
B.Ngâm chúng vào nứơc  
D.Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín  
Câu 4. Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:  
A.Trên 10% khối lượng  
C.5 - 10% khối lượng  
B.0,01 - 2% khối lượng  
D.Trên 2% khối lượng  
Câu 5. Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là :  
A.Pb2+> Sn2+> Fe2+> Ni2+>Zn2+  
B.Pb2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+>Zn2+  
C.Sn2+> Ni2+>Zn2+> Pb2+> Fe2+  
D.Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+  
Câu 6. Để nhận biết hai khí CO2 và SO2, ta dùng:  
A.Dung dịch Brom B.Dung dịch H2SO4 C.Nước  
Câu 7. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được  
D.Dung dịch NaOH  
D.FeO  
A.Fe(OH)2  
Câu 8. Công thức hóa học của Natri cromat là  
A.Na2CrO4 B.Na[Cr(OH)4]  
B.Fe3O4  
C.Fe2O3  
C.NaCrO2  
D.Na2Cr2O7  
Câu 9. Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp  
A.Điện phân dung dịch  
C.Nhiệt luyện.  
B.Điện phân nóng chảy  
D.Thủy luyện.  
Câu 10. Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch:  
A.NaOH B.KNO3 C.NaNO3 D.Na2CO3  
Câu 11. Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít  
H (đktc). Kim loại đó là  
2
A.Ba  
B.Ca  
C.Zn  
D.Mg  
Câu 12. Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr và Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư thu được 448 ml  
khí (đktc). Lượng Cr có trong hỗn hợp là  
A.0,64 gam  
Câu 13. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:  
A.Na+ và Mg2+ B.Ca2+ và Ba2+  
B.0,84 gam  
C.1,04 gam.  
D.0,99 gam  
C.Ca2+ và K+  
D.Ca2+ và Mg2+  
Câu 14. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)  
A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl  
B.Fe tác dụng với dung dịch HCl  
C.Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng  
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản  
+5  
phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị của x là  
A.0,05  
B.0,10  
C.0,15  
D.0,25  
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A.Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.  
B.Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí.  
C.Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội.  
D.Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh.  
Câu 17. Chọn phát biểu sai:  
A.Fe(OH)3 là chất rắn, màu nâu đỏ  
B.CrO3 là oxit axit  
C.Crom là kim loại mền, dễ dát mỏng.  
D.Sắt có tính nhiễm từ  
Câu 18. Đốt cháy 1,56 gam bột crom trong oxi dư thu được một oxit duy nhất. Khối lượng  
crom(III) oxit thu được là  
A.2,28gam  
Câu 19. Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn.  
A.Ca B.K C.Fe D.Na  
B.1,19 gam.  
C.2,78 gam  
D.1,74 gam  
Câu 20. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được  
sau phản ứng là  
A.1,68 gam  
B.1,44 gam  
C.2,52 gam.  
D.3,36 gam  
Câu 21. Cấu hình của nguyên tử hoặc ion nào sau đây được viết đúng?  
A.Fe3+: [Ar]3d5  
B.Cu: (Z= 29)[Ar]3d94s2  
C.Cr: ( Z= 24) [Ar]3d44s2  
D.Fe (Z=26): [Ar]3d8  
Câu 22. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?  
A.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.  
B.Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước.  
C.Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm  
D.Gây ngộ độc nước uống  
Câu 23. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung  
dịch kiềm:  
A.Cs,Ca,Mg,Na  
Câu 24. Nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A.ns1np1 B.ns1np2 C.np2  
B.Na,Li,Cr,Ca  
C.Li, Na, K, Ca  
D.Na,Be,K,Rb  
D.ns2  
Câu 25. Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?  
A.Cr(OH)3 và Al2O3 B.Cr(OH)3 và CrO3 C.Cr và Cr2O3  
D.Al2(SO4)3 và Al2O3  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Phan Bội Châu  
KIỄM TRA HỌC KÌ II - Năm học 2015-2016  
Môn: Hóa Chương trình Chuẩn-12  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .  
Đáp án mã đề: 139  
01. D; 02. D; 03. A; 04. B; 05. D; 06. B; 07. A; 08. A; 09. A; 10. D; 11. C; 12. D; 13. A;  
14. A; 15. D; 16. A; 17. C; 18. C; 19. C; 20. C; 21. D; 22. D; 23. B; 24. A; 25. D;  
Đáp án mã đề: 173  
01. B; 02. D; 03. A; 04. D; 05. D; 06. D; 07. D; 08. C; 09. C; 10. B; 11. A; 12. C; 13. C;  
14. C; 15. C; 16. A; 17. D; 18. A; 19. B; 20. B; 21. B; 22. D; 23. C; 24. A; 25. C;  
Đáp án mã đề: 207  
01. C; 02. A; 03. B; 04. B; 05. B; 06. A; 07. A; 08. B; 09. C; 10. B; 11. C; 12. A; 13. C;  
14. A; 15. D; 16. C; 17. C; 18. B; 19. A; 20. D; 21. C; 22. D; 23. C; 24. B; 25. D;  
Đáp án mã đề: 241  
01. C; 02. A; 03. C; 04. B; 05. B; 06. A; 07. C; 08. A; 09. B; 10. A; 11. B; 12. C; 13. D;  
14. B; 15. A; 16. B; 17. C; 18. A; 19. C; 20. A; 21. A; 22. D; 23. C; 24. D; 25. A;  
doc 11 trang Thùy Anh 14960 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc