Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 6 - Mã đề: 131 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA HK II (BÀI SỐ 6) LỚP 10
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: Hóa Học
Nội dung kiến
thức của
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Nhận biết
Vận dụng
Cộng
chương
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
Nêu được vị trí, - Minh họa và giải
- Nhận biết các - Tính khối
cấu hình electron, thích được tính chất ion halogenua.
tính chất hóa học hóa học của nhóm
lượng
tạo thành.
muối
Nhóm
halogen
nhóm
nhận biết ion
halogenua.
halogen, Halogen
- Tính thể tích
khí hidro thu
được khi cho
kl tác dụng với
axit
1
Số câu hỏi
3
3
1
1
8
Số điểm
0,9
0,9
0,3
0,3
2,4
Nêu được vị trí, - So sánh các tính - Vận dụng xác - Xác định kim
cấu hình electron, chất hóa học của định vai trò các loại tham gia
tính chất hóa học oxi, lưu huỳnh.
chất trong phản phản ứng.
Nhóm Oxi –
Lưu Huỳnh.
nhóm oxi – lưu - Xác định tính chất ứng
huỳnh, các dạng hóa học của các
thù hình, nhận hợp chất lưu huỳnh.
biết ion sunfat
- Tính khối
lượng kết tủa
tạo thành.
2
3
Số câu hỏi
Số điểm
3
0,9
3
0,9
1
0,3
2
0,6
2
4
11
6,7
-Nêu yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ tố ảnh hưởng vào
phản ứng
- Xác định các yếu
Xét ảnh hưởng
của bề mặt tiếp
Tốc độ phản
ứng và cân
bằng hoá học.
các điều kiện cụ thể xúc đến tốc độ
phản ứng.
Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số câu
1
0,3
7
1
0,3
7
1
0,3
3
3
0,9
22
3
2
Tổng số điểm
2,1
2,1
5,8
10đ
MĐ 131
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 6) - LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 131
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1 : Cho các axit: H2SO3, H2SO4, H2S. Dãy sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần là:
A. H2SO3 < H2SO4 < H2S
C. H2S < H2SO4 < H2SO3
B. H2SO3< H2S < H2SO4
D. H2S < H2SO3 < H2SO4
Câu 2 : Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu và có khả năng ăn mòn thủy tinh.
(c) Dung dịch NaF tác dụng được với dd AgNO3.
(d) Để nhận biết dung dịch Iot, thuốc thử là hồ tinh bột.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3
Câu 3 : Rót dung dịch AgNO3 vào 4 lọ dd riêng biệt: NaF, NaCl, NaBr, NaI. Có mấy lọ tạo kết tủa?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
B. 4
C. 2
D. 1
Câu 4 : Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dd H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều
kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì ở trường hợp nào có tốc độ phản ứng
không đổi?
A. Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn
B. Dùng thể tích dd H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
(khoảng 500C)
C. Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M
D. Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột
Câu 5 : Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống là lợi dụng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ của
phản ứng:
Diện tích bề mặt
chất phản ứng.
Câu 6 : Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
A.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Nồng độ.
A. Chất xúc tác, diện tích bề mặt.
C. Nhiệt độ.
B. Nồng độ, áp suất.
D. Tất cả các yếu tố.
Câu 7 : Nhận xét nào về Lưu huỳnh là không đúng?
A. Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn oxi
B. Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng thù hình của nguyên tố lưu huỳnh
C. Lưu huỳnh chỉ có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất
D. Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa và tính khử
Câu 8 : Đơn chất halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là
A. F2
B. Cl2
C. I2
D. Br2
Câu 9 : Cho 11,2g kim loại có hóa trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lit khí H2 (đkc).
Kim loại đó là
A. Al
B. Cu
C. Zn
D. Fe
Câu 10 : Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo
thành là
A. 28,7 g
Câu 11 : Cấu hình electron khái quát của nhóm Halogen là
A. ns2 np5 B. ns2 np3
Câu 12 : SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit
A. lưỡng tính B. bazơ
Câu 13 : Cấu hình e khái quát của nhóm Oxi – lưu huỳnh là
A. ns2 np5 B. ns2 np6 C. ns2 np4
Câu 14 : Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. HCl B. H2S C. NaOH
B. 14,35 g
C. 10,8 g
D. 21,6 g
D. ns2 np4
D. axit
C. ns2 np6
C. trung tính
D. ns2 np3
D. NaCl
MĐ 131
Câu 15 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dd HCl là:
A. Ag, Mg, Al B. Cu, Hg, Au
Câu 16 : Đơn chất I2 hầu như không tác dụng được với
A. H2O B. nhôm
C. Zn, Al, Fe
D. Mg, Fe, Cu
D. hồ tinh bột
C. khí H2
Câu 17 : Cho các hợp chất: H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3). Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng dần
là:
A. (1), (3), (2)
B. (2), (1), (3)
C. (3), (1), (2)
D. (1), (2), (3)
Câu 18 : Cho lượng dư dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch chứa 21,3g Na2SO4. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được m (g) kết tủa trắng. Giá trị m là
A. 69,9
B. 23,3
C. 17,55
D. 34,95
Câu 19 : Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al
B. Mg
C. Ag
D. Na
Câu 20 : Cho phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3
Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C. SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa
B. SO2 là chất oxi hóa
D. SO2 là chất oxi hóa, O2 là chất khử
B- PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: (2 điểm)
Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
FeS H2S S SO2 H2SO4 CuSO4
Câu 2: (2 điểm)
Hoà tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu trong lượng dư dd H2SO4 loãng. Sau khi phản ứng
kết thúc thì thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Tính khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp đầu.
(Cho biết khối lượng nguyên tử của: Ag=108; Cl=35,5; Ba=137; S=32; Na=23; O=16; Cu=64; Al=27;
Fe=56; Zn=65)
--- Hết ---
MĐ 131
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 6) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Đề chính thức
ĐÁP ÁN ĐỀ 131
A/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu
Đ/án
Câu
Đ/án
1
D
2
A
3
B
4
B
5
6
7
C
8
A
9
D
10
B
B
15
C
D
16
A
11
A
12
D
13
C
14
A
17
D
18
D
19
C
20
C
B/ TỰ LUẬN ( 4 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
0,4
(1) FeS 2HCl H2S FeCl2
(2) 2H2S O2 2S 2H2O
(3) S O2 t SO2
0,4
0
1
2
0,4
(4) SO2 2H2O Br2 H2SO4 2HBr
(5) 2H2SO4 Cu tCuSO4 SO2 2H2O
0,4
0
0,4
số mol H2=0,15
viết ptpư
0,25
0,5
số mol Fe = 0,15
khối lượng Fe= 8,4g
khối lượng Cu= 6,4g
0,25
0,5
0,5
MĐ 131
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HK II - K10
M· ®Ò : 111
01 {
02 )
03 {
04 {
05 {
06 {
07 {
08 )
09 {
10 {
11 )
12 {
13 {
14 )
15 {
16 )
17 {
18 {
19 {
20 {
|
|
}
}
}
}
}
)
~
~
~
~
)
~
~
)
~
~
)
~
~
~
~
)
)
)
)
~
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
}
)
}
}
}
}
}
)
}
)
}
}
}
)
)
)
~
~
MĐ 131
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 6 - Mã đề: 131 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_6_ma_de_131_n.doc

