Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Bài số 1 - Mã đề: 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ 133
(Không kể thời gian phát đề)
Họ tên:…………………………………………….Lớp:……………………..
Em hãy hoàn thành bài kiểm tra bằng cách điền đáp án đúng của các câu hỏi dưới đây vào bảng
sau (Đáp án ghi bằng chữ in hoa)
Câu
Đ/án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ/án
(Đề có 02 trang)
C©u 1 :
Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:
A. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
B. Đều được cấu tạo từ các nuclêit
C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin
D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C©u 2 :
Một phân tử ADN có A = 270 và có số liên kết hidro = 1080. tổng số nucleotit và số nucleotit loại
G là:
A. 600 và 140
B. 700 và 170
C. 900 và 180
D. 800 và 150
C©u 3 :
Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A. Prôtêin cấu trúc
C. Prôtêin vận động
C©u 4 :
B. Prôtêin hoocmôn
D. Prôtêin kháng thể
Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P?
A. Prôtêin B. Axit nuclêic C. Photpholipit
C©u 5 :
D. Axit béo
Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phân tử prôtêin là:
A. Cacbon, oxi, nitơ
C. Nitơ, phôtpho, hidrô, ôxi
B. Cácbon, hidrô, oxi, nitơ
D. Hidrô, các bon, phôtpho
C©u 6 :
Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau
đây?
A. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
C. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
B. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
D. Cấu trúc của plasmit
C©u 7 :
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:
A. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
D. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
C©u 8 :
Sự thẩm thấu là:
A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B. Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng
C. Sự di chuyển của các ion qua màng
D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng
C©u 9 :
Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A. ADN và ARN đều là các đại phân tử
B. Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
C. Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
D. Đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường, axit, bazơ ni tơ
C©u 10 :
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào xương
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào biểu bì
D. Tế bào cơ tim
C©u 11 :
Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?
A. Dạng tinh thể rắn
C. Dạng tinh thể rắn và khí
C©u 12 :
B. Hoà tan trong dung môi
D. Dạng khí
Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?
A. Bộ khung tế bào B. Mạng lưới nội chất C. Bộ máy Gôngi D. Ti thể
1
C©u 13 :
Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A. Trong mỡ chứa nhiều axít no
C. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước
B. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axít béo
D. Phân tử dầu có chứa 1glixêrol
C©u 14 :
Nhóm chất nào sau đây là những chất đường có chứa 6 nguyên tử các bon?
A. Fructôzơ, galactôzơ, glucôzơ
C. Glucôzơ, Fructôzơ, Pentôzơ
B. Galactôzơ, Xenlucôzơ, Tinh bột
D. Tinh bột, lactôzơ, Pentôzơ
C©u 15 :
Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây?
A. Prôtêin và photpholipit
B. ADN, ARN và Photpholipit
C. Photpholipit và pôlisaccarit
D. Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
C©u 16 :
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
A. Có kích thước nhỏ
C. Không có các bào quan như bộ máy Gôngi,
lưới nội chất
B. Có chứa phân tử ADN
D. Nhân có màng bao bọc
C©u 17 :
Cấu trúc của phân tử prôtêtin có thể bị biến tính bởi:
A. Liên kết phân cực của các phân tử nước
C. Sự có mặt của khí oxi
B. Nhiệt độ
D. Sự có mặt của khí CO2
C©u 18 :
Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
A. Ađênin B. Uraxin C. Xitôzin
Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
D. Guanin
D. Sắc tố
C©u 19 :
A. Hoocmôn
B. Kháng thể
C. Enzim hô hấp
C©u 20 :
Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:
A. Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử
B. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước
C. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước
D. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước
C©u 21 :
Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối
giữa:
A. Axít và bazơ
B. Đường và axít
C. Bazơ và đường
D. Đường và đường
D. Màng nhân
C©u 22 :
Trong cấu tạo tế bào thực vật, đường xenlulôzơ có tập trung ở:
A. Nhân tế bào
B. Chất nguyên sinh
C. Thành tế bào
C©u 23 :
Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
A. Màng ngoài lục lạp B. Chất nền
C. Các túi tilacoit D. Màng trong lục lạp
Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách
C©u 24 :
A. Xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
C. Xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.
B. Xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
D. Ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
C©u 25 :
Trong dịch nhân có chứa
A. Tế bào chất và chất nhiễm sắc
C. Chất nhiễm sắc và nhân con
B. Ti thể và tế bào chất
D. Nhân con và mạng lưới nội chất
C©u 26 :
Đặc điểm chung của ADN và ARN là:
A. Đều có cấu trúc một mạch
B. Đều có cấu trúc hai mạch
C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit D. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân
C©u 27 :
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách
nào sau đây?
A. Vận chuyển tích cực
B. Vận chuyển thụ động
C. Vận chuyển khuyếch tán
D. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
C©u 28 :
Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:
A. Các nguyên tố đại lượng
B. Các hợp chất vô cơ
C. Các hợp chất hữu cơ
C©u 29 :
D. Các nguyên tố vi lượng
Phân tử ADN có chiều dài 5100A0 . Hỏi phân tử ADN này tổng số nuclêôtit là
A. 3000
C©u 30 :
B. 1500
Lipit là chất có đặc tính:
C. 2000
D. 1000
A. Có ái lực rất mạnh với nước
C. Tan rất ít trong nước
B. Tan nhiều trong nước
D. Không tan trong nước
---Hết---
2
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
MÃ ĐỀ 133
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
SINH 10
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
133
A
C
B
B
B
C
D
D
B
D
B
A
A
A
A
D
B
B
C
A
B
C
C
A
C
D
D
A
C
D
134
A
C
D
D
C
D
A
C
B
D
B
B
C
A
C
A
C
A
D
B
B
D
D
B
A
A
C
B
A
B
135
A
C
B
B
D
B
C
A
C
B
A
D
B
B
C
D
A
A
D
C
D
A
B
D
B
A
D
C
A
C
136
B
D
A
D
D
A
A
D
B
A
D
A
C
C
C
B
C
B
B
B
C
D
C
A
D
B
C
A
B
A
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
3
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 10 - Bài số 1 - Mã đề: 133 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_1_ma_de_133_n.doc

