Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
KIỂM TRA HỌC KÌ II; NH: 2016-2017
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Lớp 11 ………….
Môn: GDCD
TG : 45’ ; KHỐI: 11
Điểm
Họ và tên: ……………………………
Đề số: 1
I - TRẮC NGHIỆM ( 4,0 Đ) :
Hãy chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15 16
A
B
C
D
Câu 1: Dân số tăng quá nhanh là một trong những nguyên nhân dẫn dến tình trạng
nào sau đây?
A. Thừa lao động, khó giải quyết việc làm
C. Các tệ nạn xã hội tăng
B. Mức sống thấp, bệnh tật nhiều
D. Cả a, b, c đúng
Câu 2: Mục đích của chính sách kế hoạch hóa gia đình ở nước ta hiện nay nhằm?
A. Hạn chế số con
C. Tạo khoảng cách sinh con hợp lí
B. Bảo đảm chất lượng cuộc sống cho gia đình
D. Cả a, b, c đúng
Câu 3: Dân số Việt Nam tăng nhanh là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhận thức của người dân B. Không có biện pháp kế hoạch hóa gia đình
C. Nhà nước không có chính sách đúng đắn D. Đời sống nhân dân thấp
Câu 4: Chính sách phân bố dân cư hợp lí ở nước ta nhằm thực hiện nhiệm vụ nào sau
đây?
A. Khuyến khích đồng bào miền xuôi tới định cư ở vùng núi
B. Sử dụng hợp lí nguồn lao động; khai thác tốt tiềm năng kinh tế ở các vùng
C. Giảm lao động thừa ở miền xuôi
D. Thực hiện chính sách dân số
Câu 5: Trong các biện pháp phát triển dân số dưới đây, biện pháp nào tác động trực
tiếp đến nhận thức của người dân?
A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí
B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên Hợp Quốc
C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số
D. Xã hội hoa công tác dân số
Câu 6: Đảng và nhà nước ta coi trọng đầu tư cho chính sách dân số nhằm mục đích
gì?
A. Đầu tư mang lại hiệu quả kinh tế to lớn
B. Đầu tư cho phát triển văn hóa, xã hội
C. Đầu tư cho phát triển bền vững, mang lại hiệu quả kinh tế, xã hội to lớn
D. Đầu tư mang lại hiệu quả kinh tế, xã hội to lớn
Câu 7: Đảng và nhà nước có nhận thức như thế nào về chính sách dân số?
A. Một bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển đất nước
B. Một bộ phận trong chiến lược phát triển đát nước
C. Một yếu tố mang lại hiệu quả kinh tế cao
D. Một bộ phận trong chiến lược phát triển kinh tế
Câu 8: Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?
A. Ba loại; không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận
B. Ba loại: khoáng sản, đất đai, động thực vật
C. Ba loại: không thể phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản.
D. Ba loại: đất đai, động vật, thực vật
Câu 9: Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có
thể được giải quyết triệt để?
A. Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ
C. Chống ô nhiễm môi trường
B. Vấn đề dân số trẻ
D. Đô thị hóa và việc làm
Câu 10: Cách xử lí rác nào sau đây có thể đỡ gây ô nhiễm môi trường nhất?
A. Đốt và xả khí lên cao
B. Chôn sâu
C. Đổ tập trung vào bãi rác
D. Phân loại và tái chế
Câu 11:Tài nguyên thiên nhiên nước ta rất, thuận lợi cho sự phát triển của đất nước,
điều nào thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Khoáng sản phong phú, đất đai màu mỡ, rừng có nhiều laoij quý hiếm
B. Biển rộng lớn, phong cảnh đẹp, có nhiều hải sản quý
C. Không khí, ánh sáng và nguồn nước dồi dào
D. Cả a, b, c đúng
Câu 12: Hiện nay tài nguyên đất đang bị xói mòn nghiêm trọng là do đâu?
A. Mưa lũ, hạn hán
B. Thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới
C. Chặt phá rừng, khai hoang bừa bãi, thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế
mới
D. Câu a, b đúng
Câu 13: Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là
gì?
A. Khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế
B. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng
C. Cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho
môi trường
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng
bước nâng cao chất lượng môi trường, góp phần phất triển kinh tế - xã hội bền vững.
Câu 14: Vì sao sự nghiệp giáo dục – đào taọ nước ta được coi là quốc sách hàng đầu?
A. Có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn, truyền bá văn minh
B. Là điều kiện để phát huy nguồn lực
C. Là một trong những động lực quan trọng thúc đẩy CNH – HĐH
D. Là điều kiện quan tronhj để phát triển đất nước
Câu 15: Để phát triển giáo dục đào tạo, nhà nước cần phải có chính sách như thế
nào?
A. Nhận thức đúng đắn về vị trí ”quốc sách hàng đầu” của giáp dục và đào tạo
B. Bảo đảm quyền học tập của nhân dân, huy động mọi nguồn lực cho giáo dục
C. Phát triển nhiều hình thức giáo dục, cải tiến nội dung, phương pháp dạy học
D. Cả a, b, c đúng
Câu 16: Nước ta muốn thoát khỏi tình trạng kém phát triển, hội nhập có hiệu quả thì
giáo dục đào tạo cần phải thực hiện nhiệm vụ như thế nào?
A. Đào tạo được nhiều nhân tài, chuyên gia trên tất cả các lĩnh vực
B. Đào tạo nhiều nhân tài trong lĩnh vực giáo dục
C. Cần có nhân tài, chuyên gia trong lĩnh vực khoa học
D. Cần có nhân tài, chuyên gia trong lĩnh vực khoa học công nghệ
II - Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1( 2,0 điểm): Em hãy nêu vai trò, nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh? Cho ví
dụ minh họa?
Câu 2 ( 4,0 điểm): H«m tr-íc H-¬ng vÒ quª nội em nghe mäi ng-êi nãi chuyÖn vÒ
nh÷ng c¬n lò hung d÷ hay xuÊt hiÖn vµo th¸ng 9, th¸ng 10 h»ng n¨m g©y ra biÕt bao
nhiªu thiÖt h¹i vÒ ng-êi vµ cña cho d©n lµng.ThÕ nh-ng ng-êi d©n ë ®©y th× cho
r»ng,m-a lò ë ®©y x¶y ra hoµn toµn do ý trêi con ng-êi kh«ng cã lçi lÇm g× trong
chuyÖn nµy c¶.
Em cã ®ång ý víi ý kiÕn cña ng-êi d©n ë quª néi H-¬ng kh«ng ? Theo em
nguyªn nh©n nµo dÉn ®Õn hiÖn t-îng trªn ? Em có biện pháp nào cho sự việc trên
không?
Bài làm :
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
KIỂM TRA HỌC KÌ II; NH: 2016-2017
Môn: GDCD
TG : 45’; Khối : 11
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Lớp 11………….
Điểm
Họ và tên: ……………………………
Đề số: 2
Hãy chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15 16
A
B
C
D
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0Đ) :
Câu 1: Các nước phát triển nhanh, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ trên thế
giới nhờ :
A. Tài nguyên phong phú .
B. Nguồn nhân lực dồi dào
C. Không có chiến tranh
D. Nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng và sử dụng có hiệu quả khoa học và
công nghệ
Câu 2: Nền văn hoá chúng ta đang xây dựng là nền văn hoá :
A. Tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
C. Tiên tiến
B. Hiện đại.
D. Mang bản sắc dân tộc
Câu 3: Hiện tượng nào dẫn đến ô nhiễm đất ?
A. Sử dụng khối lượng lớn phân bón hoá học và thuốc bảo vệ thực vật
B. Khí thải công nghiệp
C. Khai thác tài nguyên thải bụi ra môi trường
D . Tàn phá rừng
Câu 4: Sự nghiệp giáo dục và đào tạo ở nước ta có nhiệm vụ :
A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc
B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực,bồi dưỡng nhân tài.
C. Phát triển nguồn lực đất nước
D. Phục vụ sự nghiệp CNH, HĐH đất nước
Câu 5: “Giảm tốc độ tăng dân số ” là mục tiêu của …
A. Các nước đang phát triển .
C. Toàn cầu
B. Các nước phát triển
D. Các nước Tây Âu
Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi của các chế độ xã hội là:
A. Sự phát triển của văn hóa
C. Sự phát triển của kinh tế
B. Sự iến bộ của khoa học công nghệ
D. Sự tiến bộ của loài người
Câu 7: Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào:
A. Trực tiếp
B. Gián tiếp
C. Từ Tư bản chủ nghĩa lên Chủ Nghĩa Xã Hội
D. Từ chiếm hữu nô lệ lên Chủ Nghĩa Xã Hội
Câu 8: Những hoạt động sau hoạt động nào nhằm bồi dưỡng nhân tài:
A. Thi học sinh giỏi
C. Xóa mù chữ
B. Mở các trừơng dạy nghề
D. Tuyển sinh trung cấp
Câu 9: Vì sao công bằng xã hội trong giáo dục là vấn đề mang ý nghĩa nhân văn sâu
sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta?
A. Đảm bảo quyền của công dân
B. Đảm bảo nghĩa vụ của công dân
C. Tạo điều kiện để mọi người có cơ hội học tập và phát huy tài năng
D. Để công dân nâng cao nhận thức
Câu 10: Phương hướng tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục, đào tạo đòi hổi
chúng ta phải làm gì?
A. Tiếp cận với chuẩn mực giáo dục tiên tiến trên thế giới
B. Tiếp cận với trình độ khoa học công nghệ trên thế giới
C. Tham gia đào tạo nhân lực trong khu vực và trên thế giới
D. Tiếp cận với chuẩn mực giáo dục tiên tiến trên thế giới phù hợp với yêu cầu phát
triển của nước ta.
Câu 11: Đảng và nhà nước ta có quan niệm và nhận định như thế nào về giáo dục và
đào tạo?
A. Quốc sách hàng đầu
B. Quốc sách
C. Yếu tố then chốt để phát triển đất nước
sách quốc gia
D. Nhân tố quan trọng trong chính
Câu 12: Trong bối cảnh nền kinh tế tri thức có vai trò ngày càng nổi bật, Đảng và nhà
nước ta xác định tầm quan trọng của khoa học công nghệ là gì?
A. Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước
B. Điều kiện để phát triển đất nước
C. Tiền đề để xây dựng đất nước
D. Mục tiêu phát triển của đất nước
Câu 13: Một trong nững nhiệm vụ của khoa học công nghệ là gì?
A. Bảo vệ Tổ quốc
B. Phát triển nguồn nhân lực
C. Giải đáp kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đăt ra
D. Phát triển khoa học
Câu 14: Phương án nào sau đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khoa học và công
nghệ?
A. Cung cấp luận cứ khoa học cho việc hoạch định chủ trương, đường lối, chính sách
của Đảng và nhà nước
B. Xây dựng cơ sở hạ tầng kỉ thuật phục vụ cho sự nghiệp CNH – HĐH
C. Tạo ra sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất
D. Tiền đề để phát triển đất nước
Câu 15:Nhờ dâu mà các nước phát triển nhanh, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh
mẽ?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
B. Nguồn nhân lực dồi dào
C. Nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng và sử dụng có hiệu quả những thành tựu
của KHCN
D. Không có chiến tranh
Câu 16: Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ nhằm mục đích gì?
A. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học và công nghệ
B. Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng
C. Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học
II - Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1( 2,0 điểm): Em hãy nêu vai trò, nhiệm vụ của chính sách đối ngoại? Cho ví dụ
minh họa?
Câu 2 ( 4,0 điểm): H«m tr-íc H-¬ng vÒ quª nội em nghe mäi ng-êi nãi chuyÖn vÒ
nh÷ng c¬n lò hung d÷ hay xuÊt hiÖn vµo th¸ng 9, th¸ng 10 h»ng n¨m g©y ra biÕt bao
nhiªu thiÖt h¹i vÒ ng-êi vµ cña cho d©n lµng.ThÕ nh-ng ng-êi d©n ë ®©y th× cho
r»ng,m-a lò ë ®©y x¶y ra hoµn toµn do ý trêi con ng-êi kh«ng cã lçi lÇm g× trong
chuyÖn nµy c¶.
Em cã ®ång ý víi ý kiÕn cña ng-êi d©n ë quª néi H-¬ng kh«ng ? Theo em
nguyªn nh©n nµo dÉn ®Õn hiÖn t-îng trªn ? Em có biện pháp nào cho sự việc trên
không?
Bài làm :
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_20.doc

