Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
KIỂM TRA HỌC KÌ II - BÀI VIẾT SỐ 4
(Năm học: 2016 - 2017)
Môn : ĐỊA LÍ LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 20 câu X 0,4 = 8,0
Câu 1: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ ?
A. Quảng Ngãi B. Hà Tĩnh B.Thanh Hóa D. Quảng Trị
Câu 2: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là:
A. Dãy núi Bạch Mã
B. Dãy núi hoành sơn
C. Dãy núi Trường Sơn Bắc
Câu 3: Đồng Bằng Sông Hồng tiếp giáp với
A. Biển Đông
D. Dãy núi Trường Sơn Nam
B. Bắc Campuchi
C. Đông Nam Lào
D. Duyên Hải Nam Trung Bộ
Câu 4: Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực
của Đồng Bằng Sông Hồng là
A.Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II,III
B.Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II,III
C.Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
D.Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
Câu 5: Nguyên nhân khiến Đồng Bằng Sông Hồng có bình quân lương thực đầu người
thấp là :
A.Số dân rất đông
B. Năng suất lúa thấp
C.Sản lượng lúa không cao
D.Diện tích đồng bằng nhỏ
Câu 6: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng ?
A.Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.
B.Có nhiều tai biến thiên nhiên(bão,lũ lụt,hạn hán…).
C.Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước,…) bị xuống cấp.
D.Là vùng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp
Câu 7: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc
Bộ là :
A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.
B. Khí hậu diễn biến thất thường
C. Địa hình dốc,giao thông khó khăn
D. Khoáng sản phân bố rải rác
Câu 8: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A.Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới.
B.Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
C. Phát triển kinh tế biển và du lịch
D.Phát triển chăn nuôi trâu , bò, ngựa, dê, lợn.
Câu 9: Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
A.Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ
B.Thị trường thống nhất trong cả nước
C.Hàng hóa phong phú,đa dạng
D.Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia
Câu 10: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu của nước ta ?
A.Tư liệu sản xuất( máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên liệu, vật liệu).
B.Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
C.Hàng nông -lâm -thủy sản.
D.Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Câu 11: Dựa vào bảng số liệu về diện tích một số loại cây trồng của nước ta giai đoạn
2000-2010
Đơn vị (nghìn ha)
Năm
Cây lúa
2000 2005 2008 2010
7666 7329 7400 7489
Cây công nghiệp hằng năm 778
862
806
798
Cây công nghiệp lâu năm 1451 1634 1886 2011
Nhận định nào sau đây đúng nhất ?
A.Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp hằng
năm
năm
B. Diện tích cây công nghiệp hằng năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu
C. Diện tích cây lúa gạo giảm nhanh,giảm liên tục
D.Diện tích các loại cây trồng có sự tăng trưởng giống nhau
Câu 12: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với
những quốc gia nào trên đất liền?
A.Trung Quốc, Lào, Cămpuchia
C.Trung Quốc, Cămpuchia , Mianma
B.Trung Quốc và Lào
D. Lào, Cămpuchia, Thái Lan
Câu 13: Tỉ lệ dân thành thị nước ta vẫn còn thấp, nguyên nhân chính là do:
A.Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.
B.Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước.
C.Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D.Nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 14: Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ :
A.Công nhân kĩ thuật
C.Cao Đẳng
B.Đại học và trên đại học
D.Trung cấp
Câu 15: Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về tốc độ tăng
trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam ?
A. Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000-2014
B. Hàng dệt may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ 2 trong giai đoạn 2000-2014
C. Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với 2 mặt hàng còn lại.
D. Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000-2010 thì hàng dệt may đạt tốc độ tăng trưởng cao
nhất.
Câu 16: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị (%)
A. 5,3
B. 9,3
C. 4,5
D. 1,1
Câu 17: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta năm 2005 và 2014(%)
Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.
A.Giảm tỉ trọng Nông-Lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp- xây dựng và dịch
vụ
B.Tăng tỉ trọng Nông-Lâm-ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp- xây dựng và dịch
vụ
C.Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng chiếm nhỏ nhất và có xu hướng giảm
D.Giảm tỉ trọng Nông-Lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp- xây dựng và giảm
ngành dịch vụ
Câu 18 : Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC
NĂM
Tổng số dân
(nghìn người)
2000 77635
2005 82392
2010 86947
2015 91713
Dân số thành thị
(nghìn người)
18772
22332
26515
Tốc độ gia tăng dân số
tự nhiên (%)
1,36
1,31
1,03
Năm
31131
0,94
Để thể hiện tổng số dân, dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta thời
kỳ 2000 – 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ kết hợp (cột chồng-đường).
C. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ tròn
Câu 19: Các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường Hồ Chí Minh,đường số 7,8
B. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 9.
C. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường 14.
D. Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc – Nam, đường số 8.
Câu 20: Ngư trường lớn nhất nước ta hiện nay là:
A. Cà Mau – Kiên GiangB. Quảng Ninh – Hải Phòng
C. Trường Sa – Hoàng Sa D. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu
II. PHẦN TỰ LUẬN: 2,0
Câu 1: (2đ) Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng lúa nước ta 1990-2006
N ăm
1990 1995 1999
2003
7452
2006
7324
Diện tích(nghìn ha) 6042 6765 7653
Sản lượng
19225 24963 31393 34568 35849
(nghìn tấn)
a,Tính năng suất lúa của các năm theo bảng số liệu trên
b,Nhận xét –giải thích tình hình tăng năng suất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990-2006
……………………………………………
ĐÁP ÁN 20 CÂU LÀ PHƯƠNG ÁN A
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

