Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ SỬ - ĐỊA – GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, KỲ II, NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn: ĐỊA LÍ 12- THPT  
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể giao đề  
Họ tên:…………………………………………lớp:……………………………..  
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
Đề 132  
Câu 1: Nguồn thức ăn chăn nuôi nào sau đây được lấy từ ngành trồng trọt?  
A. Phụ phẩm của ngành thuỷ sản.  
C. Đồng cỏ tự nhiên.  
B. Hoa màu lương thực.  
D. Thức ăn chế biến công nghiệp.  
Câu 2: Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là  
A. Rừng phòng hộ.  
B. Rừng ngập mặn.  
C. Rừng sản xuất.  
D. Rừng đặc dụng.  
Câu 3: Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở NƯỚC TA  
(Đơn vị: % )  
Năm  
2005  
11,2  
83,2  
5,6  
2013  
7,6  
Công nghiệp khai thác  
Công nghiệp chế biến  
88,1  
4,3  
Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước  
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nxb Thống kê 2015)  
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2005 và năm 2013,  
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ đường.  
B. Biểu đồ miền.  
C. Biểu đồ cột.  
D. Biểu đồ tròn.  
Câu 4: Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công  
nghiệp nước ta là do  
A. có vai trò chủ đạo.  
B. nước ta gia nhập WTO.  
C. các thành phần kinh tế khác chưa phát triển. D. kết quả đổi mới kinh tế - xã hội.  
Câu 5: Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là  
A. Hoa Kỳ, Pháp, Nhật Bản.  
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, Hàn Quốc.  
B. Nhật Bản, Hoa Kỳ, Liên Bang Nga.  
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.  
Câu 6: Điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển du lịch biển - đảo là  
A. dọc bờ biển có nhiều vũng vịnh nước sâu kín gió.  
B. nguồn lợi hải sản phong phú.  
C. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.  
D. có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.  
Câu 7: Cho bảng số liệu:  
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA(Đơn vị: %)  
Năm  
2005  
100  
100  
100  
2008  
2012  
2014  
221,9  
700,5  
196,3  
Hàng thô hoặc mới sơ chế  
Hàng chế biến hoặc đã tinh chế  
Hàng khác  
172,0  
211,9  
6683,3  
209,8  
600,8  
1442,6  
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế giảm nhanh. B. Hàng chế biến hoặc đã tinh chế tăng nhanh.  
C. Hàng khác tăng trưởng không đều. D. Hàng thô hoặc mới sơ chế tăng.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 132  
Câu 8: Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở  
A. sản lượng của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.  
B. tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.  
C. tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.  
D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.  
Câu 9: Cho bảng số liệu:  
SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN CỦA NƯỚC TA(Đơn vị: nghìn tấn)  
Năm  
1995  
2000  
2005  
2014  
Tổng  
sản  
1584,4  
2250,5  
3432,8  
6332,5  
lượng  
Khai thác  
Nuôi trồng  
1195,3  
389,1  
1660,9  
589,6  
1995,4  
1437, 4  
3413,3  
2919,2  
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tổng sản lượng thuỷ sản tăng liên tục.  
B. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.  
C. Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.  
D. Sản lượng khai thác tăng 2,9 lần.  
Câu 10: Vùng nào có năng suất lúa gạo cao nhất nước ta?  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Đông Nam Bộ.  
B. Bắc Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 11: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi  
Bắc Bộ với Tây Nguyên là  
A. trình độ thâm canh.  
C. điều kiện đất đai và khí hậu.  
B. truyền thống sản xuất.  
D. điều kiện địa hình.  
Câu 12: Ngành du lịch ở nước ta phát triển nhanh từ sau năm 1990 cho đến nay là do  
A. nước ta giầu tiềm năng phát triển du lịch.  
C. chính sách đổi mới của nhà nước.  
B. phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách.  
D. quy hoạch các vùng du lịch.  
Câu 13: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?  
A. Hải Phòng - Quảng Ninh.  
C. Thanh Hoá - Nghệ An.  
B. Cà Mau - Kiên Giang.  
D. Hoàng Sa - Trường Sa.  
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu làm cho năng suất lao động của ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp  
là do  
A. môi trường biển bị suy thoái.  
C. cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.  
B. phương tiện, thiết bị đánh bắt chậm đổi mới.  
D. công nghiệp chế biến thủy sản còn hạn chế.  
Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất  
công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?  
A. Đà Nẵng.  
B. TP. Hồ Chí Minh.  
C. Hà Nội.  
D. Hải Phòng.  
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng  
nào sau đây?  
A. Tây Nguyên.  
B. Bắc Trung Bộ.  
C. Đông Nam Bộ.  
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
Câu 17: Khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở vùng  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Đông Nam Bộ.  
B. Duyên hải Miền Trung.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 18: Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không nằm trong  
VKTTĐ miền Trung tính đến năm 2006?  
A. Quảng Nam.  
B. Bình Định.  
C. Quảng Bình.  
D. Thừa Thiên Huế.  
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lúa nước ta tăng nhanh?  
Trang 2/4 - Mã đề thi 132  
A. Sử dụng giống cho năng suất cao.  
C. Cơ cấu mùa vụ thay đổi.  
B. Mở rộng diện tích, tăng năng suất.  
D. Đẩy mạnh sản xuất lúa hàng hóa.  
Câu 20: Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?  
A. Hình thành các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung.  
B. Hình thành các vùng kinh tế động lực.  
C. Tạo sự phân công lao động theo ngành.  
D. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.  
Câu 21: Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA  
(Đơn vị: %)  
Ngành  
1995  
78,1  
18,9  
3,0  
2000  
78,2  
19,3  
2,5  
2005  
76,7  
21,1  
2,2  
2014  
73,2  
25,1  
1,7  
Trồng trọt  
Chăn nuôi  
Dịch vụ nông nghiệp  
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nxb Thống kê 2016)  
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta giai đoạn 1995 - 2014, biểu  
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?  
A. Biểu đồ tròn.  
B. Biểu đồ miền.  
C. Biểu đồ đường.  
D. Biểu đồ cột.  
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta?  
A. Công cụ thủ công, sử dụng nhiều sức người. B. Người sản xuất quan tâm tới sản lượng.  
C. Sản phẩm phục vụ tiêu dùng tạichỗ.  
D. Sản xuất đáp ứng nhu cầu của thị trường.  
Câu 23: Tài nguyên du lịch ở nước ta gồm hai nhóm chính là  
A. tự nhiên và nhân văn.  
C. khí hậu và nhân văn.  
B. lễ hội và tự nhiên.  
D. địa hình và lễ hội.  
Câu 24: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan  
trọng nhất nước ta là  
A. Vinh - Hải Phòng.  
C. Hải Phòng - Thành phố Hồ Chí Minh.  
B. Đà Nẵng - Quy Nhơn.  
D. Quy Nhơn - Phan Thiết.  
Câu 25: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp của nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng  
A. phát triển mạnh kinh tế hộ gia đình.  
C. phát triển kinh tế trang trại.  
B. sản xuất độc canh lúa gạo.  
D. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.  
Câu 26: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là  
A. hàng nông, lâm, thủy sản.  
C. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.  
B. nguyên liệu và tư liệu sản xuất.  
D. nguyên liệu và hàng tiêu dùng.  
Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở Đồng  
bằng sông Cửu Long?  
A. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.  
C. Tiềm năng thuỷ sản phong phú.  
B. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.  
D. Hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.  
Câu 28: Sông nào của nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?  
A. Sông Chảy. B. Sông Đà. C. Sông Đồng Nai.  
Câu 29: Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu của VKTTĐ phía Nam là  
A.than đá. B. rừng. C. dầu khí.  
D. Sông Mã.  
D. đất.  
Câu 30: Việc phát triển đánh bắt xa bờ ở vùng biển nước ta không giúp  
A. khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản.  
B. bảo vệ vùng biển, vùng trời.  
C. bảo vệ vùng biển, vùng trời và vùng thềm lục địa.  
D. bảo vệ vùng biển, vùng trời, vùng thềm lục địa và phần đất liền.  
Câu 31: Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là  
A. khu vực II, khu vực III, khu vực I. B. khu vực III, khu vực I, khu vực II.  
Trang 3/4 - Mã đề thi 132  
C. khu vực I, khu vực II, khu vực III.  
D. khu vực I, khu vực III, khu vực II.  
Câu 32: Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất ở nước ta là  
A. Bắc Trung Bộ.  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
B. Đồng bằng Sông Cửu Long.  
D. Đồng bằng sông Hồng.  
-------II. CÂU HỎI TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
Chứng minh rằng công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm ở  
nước ta.  
----------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 4/4 - Mã đề thi 132  
doc 4 trang Thùy Anh 11160 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_ma_de_132_na.doc