Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PTDTNT PINĂNG TẮC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Vật lí – Khối 11 (Chương trình chuẩn)
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TN
TN
TN
Chủ đề1. Điện tích - Điện trường (10 tiết)
1. Điện tích - Định luật Nêu được tính Hiểu
mối Vận
dụng
kiến
giải
Culong
quan hệ giữa được
các đại lượng, thức
sự nhiễm điện được 1số bài
chất, định nghĩa.
2. Thuyết điện tử.
3. Điện trường.
4. Công của lực điện
trường.
Nêu được khái
niệm.
Nêu được đặc
điểm, công thức
tính, đơn vị đo.
của vật.
tập
5. Điện thế - Hiệu điện
thế.
6. Tụ điện
Số câu
3
3
3
9
Số điểm
Tỉ lệ
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
3,0
30%
Chủ đề 2. Dòng điện không đổi (14 tiết)
1. Dòng điện không
đổi.
2. Điện năng.
Nêu được khái Hiểu được ý Vận
niệm, đặc điểm, nghĩa, mối được
hiện tượng, công quan hệ giữa thức
dụng Kết
kiến được kiến
giải thức đã học
hợp
3. Định luật Ôm cho
đoạn mạch.
thức
nghĩa.
tính,
Ý các đại lượng. được 1số bài giải
được
Hiểu
đặc tập
bài tập
4. Ghép nguồn điện.
5. Phương pháp giải
một số bài tập về điện.
trưng,
mắc nối các
phần tử.
cách
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5
5
2
5
5/3
16,7%
15
5
50%
5/3
16,7%
16,6%
Chủ đề 3. Dòng điện trong các chất điện môi (1 tiết)
1. Dòng điện trong kim Nêu được nguyên
Vận
được
thức
dụng Kết
kiến được kiến
giải thức đã học
hợp
loại.
nhân.
Nêu được biểu
thức
được 1số bài giải
tập bài tập
được
Số câu
2
2
2
6
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2/3
6,7%
10
10/3
33,4%
2/3
6,7%
10
10/3
33,3%
2/3
6,7%
10
10/3
3,3%
2,0
20%
30
10,0
100%
SỞ GĐ-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 11 (Chương trình cơ bản)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM
Điểm
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
Mã đề 132
1 D
Mã đề 209
1 D
Mã đề 357
1 B
Mã đề 485
1 C
2 A
3 D
4 C
5 C
6 B
7 A
8 D
9 B
2 C
3 B
4 A
5 D
6 B
7 A
8 A
9 C
2 A
3 B
4 C
5 B
6 A
7 B
8 C
9 D
2 A
3 B
4 D
5 C
6 D
7 B
8 C
9 C
10 B
11 B
12 A
13 A
14 B
15 A
16 D
17 C
18 C
19 D
20 B
21 B
22 D
23 D
24 A
25 C
26 C
27 C
28 D
29 A
30 D
10 D
11 C
12 B
13 B
14 C
15 D
16 C
17 C
18 D
19 D
20 B
21 A
22 B
23 A
24 C
25 B
26 A
27 D
28 D
29 A
30 D
10 A
11 B
12 B
13 C
14 A
15 C
16 C
17 D
18 B
19 A
20 A
21 B
22 D
23 D
24 A
25 C
26 D
27 D
28 C
29 D
30 A
10 B
11 D
12 A
13 D
14 C
15 A
16 A
17 B
18 D
19 B
20 B
21 B
22 C
23 B
24 A
25 D
26 C
27 B
28 A
29 A
30 D
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PTDTNT PINĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Vật lí – Khối 11
(Chương trình chuẩn)
(Khung ma trận có 01 trang)
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TN
TN
TN
Chủ đề1. Điện tích - Điện trường (10 tiết)
1. Điện tích - Định luật Nêu được tính Hiểu
mối Vận
dụng
kiến
giải
Culong
quan hệ giữa được
các đại lượng, thức
sự nhiễm điện được 1số bài
chất, định nghĩa.
2. Thuyết điện tử.
3. Điện trường.
4. Công của lực điện
trường.
Nêu được khái
niệm.
Nêu được đặc
điểm, công thức
tính, đơn vị đo.
của vật.
tập
5. Điện thế - Hiệu điện
thế.
6. Tụ điện
Số câu
3
3
3
9
Số điểm
Tỉ lệ
1,0
10%
1,0
10%
1,0
10%
3,0
30%
Chủ đề 2. Dòng điện không đổi (14 tiết)
1. Dòng điện không
đổi.
2. Điện năng.
3. Định luật Ôm cho
đoạn mạch.
Nêu được khái Hiểu được ý Vận
niệm, đặc điểm, nghĩa, mối được
hiện tượng, công quan hệ giữa thức
dụng Kết
kiến được kiến
giải thức đã học
hợp
thức
tính,
Ý các đại lượng. được 1số bài giải
được
nghĩa.
Hiểu
đặc tập
bài tập
4. Ghép nguồn điện.
5. Phương pháp giải
một số bài tập về điện.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
trưng,
mắc nối các
phần tử.
cách
5
5
2
5
5/3
16,7%
15
5
50%
5/3
16,7%
16,6%
Chủ đề 3. Dòng điện trong các chất điện môi (1 tiết)
1. Dòng điện trong kim Nêu được nguyên
Vận
được
thức
dụng Kết
kiến được kiến
giải thức đã học
hợp
loại.
nhân.
Nêu được biểu
thức
được 1số bài giải
tập bài tập
được
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
2/3
6,7%
2
2/3
6,7%
2
2/3
6,7%
6
2,0
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
10
10/3
33,4%
10
10/3
33,3%
10
10/3
3,33%
30
10,0
100%
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PTDTNT PINĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017
Môn: Vật lí – Khối 11
(Chương trình chuẩn)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
( Đáp án có 01 trang)
Điểm
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
1/3
Mã đề 132
1 D
Mã đề 209
1 D
Mã đề 357
1 B
Mã đề 485
1 C
2 A
3 D
4 C
5 C
6 B
7 A
8 D
9 B
2 C
3 B
4 A
5 D
6 B
7 A
8 A
9 C
2 A
3 B
4 C
5 B
6 A
7 B
8 C
9 D
2 A
3 B
4 D
5 C
6 D
7 B
8 C
9 C
10 B
11 B
12 A
13 A
14 B
15 A
16 D
17 C
18 C
19 D
20 B
21 B
22 D
23 D
24 A
25 C
26 C
27 C
28 D
29 A
10 D
11 C
12 B
13 B
14 C
15 D
16 C
17 C
18 D
19 D
20 B
21 A
22 B
23 A
24 C
25 B
26 A
27 D
28 D
29 A
10 A
11 B
12 B
13 C
14 A
15 C
16 C
17 D
18 B
19 A
20 A
21 B
22 D
23 D
24 A
25 C
26 D
27 D
28 C
29 D
10 B
11 D
12 A
13 D
14 C
15 A
16 A
17 B
18 D
19 B
20 B
21 B
22 C
23 B
24 A
25 D
26 C
27 B
28 A
29 A
1/3
30 D
30 D
30 A
30 D
_______________Hết ________________
SỞ GĐ-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 11 (Chương trình cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian chép, phát đề)
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
ĐỀ:
(Đề có 03 trang)
Câu 1: Có n nguồn điện giống nhau (cùng suất điện động E và điện trở trong r) mắc nối
tiếp, bộ nguồn đó có suất điện động và điện trở trong là:
A. Eb = E/n; rb = r/n.
B. Eb = E/n; rb = nr.
C. Eb = n2E; rb = n2r.
D. Eb = nE; rb =
nr.
Câu 2: Đường dây tải điện từ Phước Đại tới Phước Thắng có điện trở là R = 0,5. Cường
độ dòng điện qua dây dẫn là 10A. Nhiệt lượng tỏa ra trên đường dây này trong 1 ngày
đêm là:
A. 4320kJ.
B. 432J.
C. 432kJ.
D. 4320J.
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của
bình điện phân là R = 2. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V. Cho A= 108, n = 1.
Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:
A. 40,3kg.
B. 8,04g.
C. 8,04.10-2kg.
D. 40,3g.
Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
A. Culông (C).
C. Vôn trên mét (V/m).
B. Niutơn (N).
D. Vôn nhân mét (V.m).
Câu 5: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn có Eb = 7,5V và rb = 3Ω thì
khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn có:
A. E'b = 2,5 V và r'b = 3 Ω.
B. E'b = 7,5 V và r'b = 3 Ω.
C. E'b = 2,5 V và r'b = 1Ω.
D. E'b = 7,5 V và r'b = 1 Ω.
Câu 6: Trên nhãn của nồi cơm điện có ghi 220V- 500W. Nếu dùng nồi cơm điện này cắm
vào hiệu điện thế 220V thì trong vòng 30 phút nồi cơm tiêu thụ điện năng là?
A. 15000J.
B. 900kJ.
C. 500kJ.
D. 2500J.
Câu 7: Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân
lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. không đổi.
Câu 8: Muốn ghép 4 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V
thì:
A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với 2 pin còn lại.
B. ghép 4 pin song song.
C. ghép 4 pin nối tiếp.
D. phải ghép 2 pin song song nối tiếp với 2 pin song song.
Câu 9: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
B. Bóp còi xe máy quá lâu khi đang chạy xe.
C. Không mắc cầu chì.
D. Dùng pin hay acquy để mắc mạch điện kín.
Câu 10: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B
nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng:
A. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Câu 11: Khi một điện tích q = 5.10-7C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường
thì lực điện sinh công 12.10-6J. Hiệu điện thế UMN bằng
A. 6V.
B. 24V.
C. -24V.
D. -6V.
Câu 12: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của
chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V). Tỉ số điện trở của chúng là:
R1
4
R1
1
R1
1
R1
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
R2
1
R2
2
R2
4
R2
1
Câu 13: Hạt tải điện trong chất điện phân là:
A. các ion âm và ion dương.
B. các ion dương và electron tự do.
D. các ion âm và electron tự do.
C. các electron tự do.
Câu 14: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.
C. Công suất điện gia đình sử dụng.
B. Điện năng gia đình sử dụng.
D. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
Câu 15: Trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của pin điện hóa, hai
đồng hồ đo điện đa năng hiện số được sử dụng với chức năng của:
A. Miliampe kế một chiều và Vôn kế một chiều.
B. Hai miliampe kế một chiều.
C. Vôn kế một chiều và Miliampe kế xoay chiều.
D. Hai vôn kế xoay chiều.
Câu 16: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động E, điện trở
mạch ngoài là R, cường độ chạy qua R là I = E/3r. Mối liên hệ giữa R và r là:
A. R = 0,5r.
B. R = r.
C. R = 3r.
D. R = 2r.
Câu 17: Đối với mỗi vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là:
A. do các ion dương va chạm với nhau.
B. do các electron dịch chuyển quá chậm.
C. do sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại cản trở chuyển động có hướng của các
electron tự do.
D. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
Câu 18: Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công
AMN của lực điện:
A. càng lớn nếu đường đi MN càng dài.
C. phụ thuộc vị trí M, N.
B. phụ thuộc dạng quỹ đạo.
D. chỉ phụ thuộc vị trí M.
Câu 19: Cho hai điện tích điểm q1 = q2 = -10-8C đặt cách nhau một khoảng 3cm trong môi
trường có hằng số điện môi bằng 2. Lực tương tác giữa hai điện tích là :
A. 10-8N
B. 3,0.10-8N
C. 1,5.10-4N
D. 5.10-4N
Câu 20: Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích
điểm?
A. Một than nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
B. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
C. Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
Câu 21: Dòng điện không đổi là:
A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
B. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
C. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.
D. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời
gian.
Câu 22: Hai điện tích điểm qA qB đặt tại hai điểm A và B .
B
C
A
C là một điểm nằm trên đường thẳng AB,
cách B một khoảng BC = AB (hình vẽ).
Cường độ điện trường mà qA tạo ra tại C có giá trị bằng 1000(V/m).
Cường độ điện trường tổng hợp tại C bằng :
A. 3000 ( V/m).
B. 2000 ( V/m).
C. 1500 ( V/m).
D. 5000 ( V/m).
D. UN = E – Ir.
Câu 23: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức:
A. UN = E + Ir.
B. UN = Ir.
C. UN = I(RN + r).
Câu 24: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ :
Mỗi nguồn có suất điện động 2V và điện trở
+
-
trong 0,5 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A. Eb = 8V; rb = 2,0Ω.
C. Eb = 8V; rb = 4,0Ω.
B. Eb = 2V; rb = 0,125Ω.
D. Eb = 2V; rb = 0,5Ω.
Câu 25: Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng
lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi =
r
2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là
3
A. 6F.
B. 18F.
C. 4,5F.
D. 1,5F.
Câu 26: Để mạ bạc cho chiếc nhẫn bằng đồng bằng phương pháp điện phân, người ta đặt:
A. Nhẫn đồng ở cực âm, thanh bạc ở cực dương, dung dịch điện phân là muối đồng
sunfat CuSO4.
B. Nhẫn đồng ở cực dương, thanh bạc ở cực âm, dung dịch điện phân là muối đồng
sunfat CuSO4.
C. Nhẫn đồng ở cực âm, thanh bạc ở cực dương, dung dịch điện phân là muối bạc
nitrat AgNO3.
D. Nhẫn đồng ở cực dương, thanh bạc ở cực âm, dung dịch điện phân là muối bạc
nitrat AgNO3.
Câu 27: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế
nhất định?
A. Điện tích của tụ điện.
C. Điện dung của tụ điện.
B. Cường độ điện trường trong tụ điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
điện.
Câu 28: Chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm sau khi điện
phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2. Cho biết niken có khối
lượng riêng là D = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2. Cường độ dòng
điện qua bình điện phân là:
A. I = 2,47μA.
B. I = 2,47mA.
C. I = 247°.
D. I = 2,47°.
Câu 29: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm:
A. cường độ điện trường.
C. đường sức điện trường.
B. điện trường.
D. điện tích.
Câu 30: Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 4 .
Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương chúng bằng:
A. 4.
B. 2.
C. 8.
D. 16.
Lưu ý: Cho biết điện tích của êlectron là e = -1,6.10-19C và giá trị của hệ số k = 9.109
N.m2
C2
, số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Giám thị không giải thích gì thêm)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

