Bài kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 (Có đáp án)

Kỳ thi: THI HKI  
Môn thi: HÓA HỌC 10 CƠ BẢN  
0001: Cho các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử nào cũng được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron  
(2) Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoài lớp vỏ và bằng điện tích hạt nhân  
(3) Nguyên tử khối coi như bằng số khối (khi không cần độ chính xác cao)  
(4) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton  
(5) Chỉ có hạt nhân nguyên tử 168 O mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1 : 1  
Số phát biểu luôn đúng là :  
A. 3  
B. 5  
C. 4  
D. 2  
0002: Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết  
A. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân  
C. nguyên tử khối của nguyên tử  
B. số hiệu nguyên tử Z  
D. số khối A  
0003: Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:  
A. 3s2 3p2 B. 3s2 3p6 C. 3s2 3p4 D. 4s2  
0004: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng: X(Z = 11), Y(Z = 4), T(Z = 24), A(Z = 2), R(Z = 16), Q(Z = 5). Số  
nguyên tố kim loại là :  
A. 5  
B. 4  
C. 3  
D. 2  
0005: Nguyên tố gali (Ga) có hai đồng vị. Đồng vị I có số hạt mang điện là 62 và có số hạt không mang điện chiếm  
38% tổng số hạt (p, n, e). Số nơtron của đồng vị II nhiều hơn số nơtron của đồng vị I là 2 hạt. Khối lượng nguyên tử  
trung bình của Ga là 69,8u. Thành phần % số nguyên tử của đồng vị I và II lần lượt là:  
A. 40% và 60%  
B. 30% và 70%  
C. 60% và 40%  
D. 70% và 30%  
0006: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những  
hình cầu chiểm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính theo lý thuyết.  
A. 0,155nm  
B. 0,185nm  
C. 0,196nm  
D. 0,168nm  
0007: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất  
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân  
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng  
C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột  
D. Cả A, B và C  
0008: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong nhóm A, thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước  
(trừ chu kỳ 1) là do:  
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố  
B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố  
C. Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố  
D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố  
0009: Biến thiên tính bazơ các hiđroxit của các nguyên tố trong chu kì 3 theo chiều tăng của số đơn vị điện tích hạt  
nhân là:  
A. tăng dần  
B. giảm dần  
C. không thay đổi  
D. giảm sau đó tăng  
0010: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 5e. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần  
hoàn là  
A. Chu kì 3, nhóm IA  
B. Chu kì 4, nhóm IIIA  
C. Chu kì 5, nhóm IIA  
D. Chu kì 3, nhóm IVA  
0011: Cho nguyên tố X có Z =12 và nguyên tố Y có Z =20. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau?  
A. Tính kim loại của X > Y  
C. Độ âm điện của X < Y  
B. Bán kính nguyên tử của X < Y  
D. Cả 3 phương án A, B, C đều đúng  
0012: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđrô và công thức oxit  
cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức M2Y, trong đó M chiếm 58,98% về khối  
lượng. M là:  
A. Cu  
B. Na  
C. Fe  
D. Mg  
0013: X và Y là hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23. Ở điều kiện thường chúng  
tác dụng được với nhau. Cấu hình electron của X và Y lần lượt là:  
A. 1s2 2s2 2p3 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4  
C. 1s2 2s2 2p6 3s1 và 1s2 2s2 2p6 3s2  
B. 1s2 2s2 2p4 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3  
D. Cả A, B, C đều đúng  
0014: Các nguyên tử liên kết với nhau để :  
A. Tạo thành hợp chất  
B. Đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm  
D. Tạo thành chất khí  
C. Tạo thành mạng tinh thể  
0015: Câu phát biểu nào sau đây sai?  
A. Cộng hóa trị thường có trong hợp chất cộng hóa trị B. Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung  
C. Điện hóa trị chỉ có trong hợp chất ion D. Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung  
0016: Trong các chất sau đây : H3PO4, NH4NO3, KCl, K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2 . Chất nào chứa ion đa nguyên tử ?  
A. H3PO4 , NH4NO3, KCl  
C. KCl, NH4Cl, H3PO4  
B. KCl, K2SO4, Ca(OH)2  
D. H3PO4, NH4NO3, K2SO4  
0017: Số cặp electron chung trong phân tử HNO2 là:  
A. 3  
B. 4  
C. 5  
D. 6  
0018: Cho hai nguyên tố X (Z=13) và Y (Z=8). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử lần lượt  
là:  
A. X2Y, liên kết ion  
C. X2Y3, liên kết ion  
B. X2Y3, liên kết cộng hóa trị  
D. XY2, liên kết ion  
0019: Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :  
-
-
A. NO < N2O < NH3< NO3 < NO2< N2  
C. NH3< NO < N2O< NO2< N2O5< NO3  
B. NH3< N2< NO2< NO < NO3 < N2O  
D. NH3< N2< N2O < NO < NO2< NO3  
-
-
0020: Phản ứng oxi hóa - khử là  
A. phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển proton.  
B. phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa.  
C. phản ứng hóa học trong đó phải có sự biến đổi hợp chất thành đơn chất.  
D. phản ứng hóa học trong đó sự chuyển electron từ đơn chất sang hợp chất.  
0021: Trong phản ứng oxi hoá khử, sự oxi hoá là  
A. quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố  
C. quá trình kết hợp một chất với hiđro  
B. quá trình nhận electron của một chất  
D. quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố  
0022: Phát biểu nào dưới đây là đúng?  
A. Phản ứng hóa hợp là sự kết hợp hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành các chất mới  
B. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu  
C. Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất thành một hợp chất  
D. Phản ứng hóa hợp là quá trình kết hợp các đơn chất và hợp chất thành các hợp chất mới  
0023: Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác thích hợp sinh ra nitơ oxit NO và nước.  
Phương trình hoá học : 4NH3 + 5O24NO + 6H2O  
Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò  
A. là chất oxi hoá  
B. là chất khử  
C. là một bazơ  
D. là một axit  
0024: Cho các phản ứng sau đây:  
0
a) Cl2 + Ca(OH)2 30 CaOCl2 + H2O  
0
b) C + O2 tCCO2  
c) NH3 + HCl NH4Cl  
d) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3  
g) Fe + 2HCl FeCl2 + H2  
t0  
h) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2  
Dãy gồm các phản ứng phản ứng oxi hóa khử là:  
A. a, b, c, h  
B. b, c, d, h  
C. a, b, g, h  
D. a, b, h  
0025: Cho sơ đồ phản ứng : Zn + HNO3 (loãng)  
trong phản ứng là :  
Zn(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất  
C. 16 D. 20  
A. 22  
B. 18  
doc 3 trang Thùy Anh 8680 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10.doc
  • xlsHOA10_HOA10_dapandechuan.xls