Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÝ 10 (2016-2017)
Vận dụng
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Chủ đề
Thấp
cao
Tính được
khoảng cách
thực tế của
Một số phương pháp thể
hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ được thể hiện bằng
Các đối tượng địa lí trên
Bản đồ
bản đồ
các phương pháp cụ thể
các đối tượng
trên bản đồ
Số câu: 3
1
1
1
Điểm: 3/3
Tỉ lệ %: 30/3
1/3
10/3
1/3
10/3
1/3
10/3
- Giải thích
các hệ quả
chuyển động
tự quay quanh
trục và quay
xung quanh
mặt trời của
trái đất
Vũ trụ. Hệ
mặt trời. Hệ
quả chuyển
động của trái
đất
- Hiểu được về vũ trụ, các
hệ quả chuyển động tự
quay quanh trục và chuyển
động tịnh tiến quanh Mặt
Trời
- Nhận biết được các khái
niệm vũ trụ, hệ mặt trời, trái
đất
Số câu: 3
1
1
1
Điểm: 3/3
Tỉ lệ %: 30/3
1/3
10/3
1/3
10/3
1/3
10/3
- Nhận biết được cấu trúc
Hiểu được cấu trúc của
của Trái Đất, thuyết kiến tạo trái đất, tác động của nội
Giải thích
Cấu trúc của
Trái Đất. Các
quyển của lớp
vỏ địa lí
mảng, các khái niệm về
ngoại lực, nội lực, các vận
động kiến tạo, khí quyển,
khí áp, một số loại gió
chính, mưa …
lực, ngoại lực, sự phân bố được các biểu
nhiệt độ trên trái đất, khí
áp, gió trên trái đất, các
nhân tố ảnh hưởng tới chế trong tự nhiên
độ nước sông …
Liên hệ với
Việt Nam
hiện của hiện
tượng địa lí
Số câu: 14
1
8
3
2
Điểm: 14/3
Tỉ lệ %: 140/3
1/3
10/3
8/3
80/3
3/3
30/3
2/3
20/3
Hiểu được các biểu hiện
Một số qui
Nhận biết các qui luật thống và ý nghĩa của qui luật
luật của lớp nhất và hoàn chỉnh, qui luật thống nhất và hoàn chỉnh,
vỏ địa lí
địa đới và phi địa đới
qui luật địa đới và phi địa
đới của lớp vỏ địa lí
Số câu: 2
1
1
Điểm: 2/3
1/3
10/3
1/3
10/3
Tỉ lệ %: 20/3
Vận dụng kĩ
năng so sánh,
nhận xét, phân
tích bảng biểu,
số liệu
Biết được các khái niệm về
dân số, gia tăng dân số, cơ
cấu dân số, các loại hình
quần cư
Hiểu được đặc điểm gia
tăng dân số, cơ cấu dân số,
sự phân bố dân cư không
đồng đều theo lãnh thổ
Địa lí dân cư
Số câu: 4
1
2
1
Điểm: 4/3
Tỉ lệ %: 40/3
1/3
10/3
2/3
20/3
1/3
10/3
Nhận biết về vai trò, đặc
điểm và các nhân tố ảnh
hưởng tới phát triển và phân triển và phân bố nông
Hiểu được sự ảnh hưởng
của các nhân tố tới sự phát
Địa lí nông
Liên hệ với
Việt Nam
nghiệp
bố nông nghiệp
nghiệp …
Số câu: 4
1
2
1
Điểm: 4/3
Tỉ lệ %: 40/3
1/3
10/3
2/3
20/3
1/3
10/3
Tổng câu: 30
Tổng điểm: 10
Tỉ lệ %: 100
6
15
5,0
50
9
2,0
20
3,0
30
2. ĐỀ
a. Đề 1: Mã đề: 101
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài:45 phút;
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Đề:
(Đề gồm 04 trang)
Câu 1: Theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có:
A. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
B. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
C. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất
D. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh
Câu 2: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất
B. duy trì và nâng cao độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
C. tôn trọng các qui luật sinh học, qui luật tự nhiên trong sản xuất
D. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông
sản.
Câu 3: Vùng chuyên canh cây chè lớn nhất của nước ta là
A. vùng Tây Nguyên B. vùng Đông Nam bộ
C. vùng đông bằng Sông Cửu Long
D. vùng núi Tây Bắc
Câu 4: Các đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu:
A. Các đường ranh giới hành chính
C. Các hòn đảo
B. Các điểm dân cư
D. Các dãy núi
Câu 5: Dấu hiệu nào sau đây không được dùng để phân biệt quần cư thành thị và quần cư nông
thôn?
A. Chức năng kinh tế
B. Cơ cấu dân số theo độ tuổi
C. Mức độ tập trung dân cư
D. Phong cảnh, kiến trúc, quy hoạch.
Câu 6: Ý nào dưới đây không thể hiện vai trò của sản xuất nông nghiệp?
A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người
C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm
D. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ
Câu 7: Các dạng địa hình tồn tại trên Trái Đất hiện nay là kết quả tác động của
A. các hoạt động nội lực như uốn nếp, đứt gãy.
B. các quá trình nội lực và ngoại lực, diễn ra đồng thời và đối nghịch nhau
C. các quá trình của ngoại lực như phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ
D. các vận động theo phương nằm ngang và theo phương thẳng đứng
Câu 8: Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do:
A. Chỉ có không khí khô bốc lên cao
B. Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi
C. Có ít gió thổi đến
D. Nằm sâu trong lục địa
Câu 9: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước
cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là:
A. Gió mùa
B. Gió Mậu dịch
C. Gió đất, gió biển D. Gió Tây ôn đới
Câu 10: Những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng sa mạc và bán sa mạc) có quá trình phong
hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do:
A. Có gió mạnh
B. Chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn
C. Có nhiều cát
D. Khô hạn
Câu 11: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới quy luật địa đới là
A. chuyển động quanh trục và quanh mặt trời của Trái Đất
B. các nhân tố ngoại lực
C. hình dạng cầu của Trái Đất và bức xạ Mặt trời
D. nguồn năng lượng bên trong trái đất
Câu 12: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến
B. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính
C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp
D. Gió thường xuất phát từ các áp cao
Câu 13: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là:
A. Vận động kiến tạo
B. Do sự di chuyển vật chất trong quyển manti
C. Động đất, núi lửa, sóng thần…
D. Năng lượng bức xạ Mặt Trời
Câu 14: Vỏ địa lí và vỏ trái đất ở lục địa có điểm chung là
A. đều có tầng granit và tầng bazan
C. đều có tầng granit
B. đều có tầng trầm tích
D. đều có đất và vỏ phong hóa
Câu 15: Vận động kiến tạo được hiểu là:
A. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn
B. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn
C. Các vận động do nội lực sinh ra
D. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn
diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm
Câu 16: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn vì:
A. Gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến
B. Gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến
C. Cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến
D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp
Câu 17: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác?
A. Ngoại lực cũng có tác dụng tạo ra những dạng địa hình mới
B. Ngoại lực cùng với nội lực thường xuyên tác động đến địa hình bề Mặt Trái Đất nhưng mức
độ biểu hiện của mỗi loại khác nhau ở những nơi khác nhau
C. Xu hướng tác động của ngoại lực là làm cho các dạng địa hình bị biến đổi theo chiều hướng
tăng độ cao
D. Ngoại lực có tác dụng phá vỡ, san bằng địa hình do nội lực tạo nên
Câu 18: Biểu hiện nào dưới đây không phụ thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực:
A. Gió cuốn các hạt cát đi xa
B. Hiện tượng trượt đất xãy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn
C. Dòng sông vận chuyển phù sa
D. Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động
Câu 19: Lớp vỏ địa lí hay lớp vỏ cảnh quan bao gồm 5 thành phần: Khí quyển, thạch quyển, thủy
quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển
A. tác động qua lại, phụ thuộc và qui định lẫn nhau
B. tác động một chiều tạo nên hệ quả địa lí
C. nằm độc lập, không có mối quan hệ tác động lẫn nhau
D. nằm xen kẽ, có ranh giới rõ ràng
Câu 20: Với bản đồ tỉ lệ 1:3000 000 thì đảo Phú Quốc cách bờ biển Hà Tiên là 1,5 cm. Vậy,
khoảng cách thực tế là bao nhiêu km?
A. 30 km
B. 39,5 km
C. 45 km
D. 45,5 km
Câu 21: Chuyển động biểu kiến là:
A. Một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời
B. Chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy
C. Chuyển động thấy bằng mắt nhưng không có thực
D. Chuyển động có thực của Mặt Trời
Câu 22: Nguyên nhân chính tác động tới sự phân bố dân cư là
A. lịch sử khai thác lãnh thổ
B. điều kiện tự nhiên
C. tình hình chuyển cư
D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất của nền kinh tế
Câu 23: Thạch quyển được giới hạn bởi:
A. Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
B. Vỏ Trái Đất
C. Vỏ Trái Đất và lớp Manti
D. Lớp Manti
Câu 24: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của quá trình đô thị hóa?
A. Đời sống dân thành thị ngày càng được nâng cao
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
C. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
D. Phổ biến lối sống đô thị
Câu 25: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Địa hình hàm ếch ở bờ biển được hình thành chủ yếu do tác dụng của sóng biển
B. Các khe rãnh là dạng địa hình chủ yếu do dòng nước tạm thời tạo thành
C. Ở những vùng giá lạnh quá trình mài mòn diễn ra chủ yếu là dưới tác động của băng hà
D. Dạng địa hình tiêu biểu cho quá trình thổi mòn là các nấm đá, hang đá
Câu 26: Lớp vật chất quánh dẻo của Trái Đất tập trung ở
A. vỏ Trái Đất
B. tầng manti trên
C. nhân trong
D. tầng manti dưới
Câu 27: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:
A. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi
D. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông
Câu 28: Cơ cấu GDP theo ngành của thế giới đang chuyển dịch theo hướng:
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
B. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III
C. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II
D. Tăng tỉ trọng khu vực III và II, giảm tỉ trọng khu vực I
Câu 29: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương
pháp kí hiệu đường chuyển động là:
A. Các nhà máy, đường giao thông…
C. Các nhà máy sự trao đổi hàng hóa…
B. Biên giới, đường giao thông…
D. Các luồng di dân, các luồng vận tải…
Câu 30: Dựa vào hai biểu đồ dưới đây, chọn đáp án sai:
A. Ấn Độ có lao động trong khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất
B. Anh có lao động trong khu vực III chiếm tỉ trọng cao nhất
C. Ấn Độ có lao động trong khu vực II thấp hơn nước Anh
D. Anh có lao động trong khu vực I thấp nhất và thấp hơn rất nhiều so với Ấn Độ
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
b. Đề 2: Mã đề: 102
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................
TRƯỜNG PT DTNT PI NĂNG TẮC
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài:45 phút;
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 102
Đề:
(Đề gồm 04 trang)
Câu 1: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là:
A. Do sự di chuyển vật chất trong quyển manti
B. Động đất, núi lửa, sóng thần…
C. Năng lượng bức xạ Mặt Trời
D. Vận động kiến tạo
Câu 2: Dựa vào hai biểu đồ dưới đây, chọn đáp án sai:
A. Ấn Độ có lao động trong khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất
B. Anh có lao động trong khu vực I thấp nhất và thấp hơn rất nhiều so với Ấn Độ
C. Ấn Độ có lao động trong khu vực II thấp hơn nước Anh
D. Anh có lao động trong khu vực III chiếm tỉ trọng cao nhất
Câu 3: Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do:
A. Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi
B. Có ít gió thổi đến
C. Nằm sâu trong lục địa
D. Chỉ có không khí khô bốc lên cao
Câu 4: Vận động kiến tạo được hiểu là:
A. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn
B. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn
diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm
C. Các vận động do nội lực sinh ra
D. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn
Câu 5: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Địa hình hàm ếch ở bờ biển được hình thành chủ yếu do tác dụng của sóng biển
B. Các khe rãnh là dạng địa hình chủ yếu do dòng nước tạm thời tạo thành
C. Ở những vùng giá lạnh quá trình mài mòn diễn ra chủ yếu là dưới tác động của băng hà
D. Dạng địa hình tiêu biểu cho quá trình thổi mòn là các nấm đá, hang đá
Câu 6: Cơ cấu GDP theo ngành của thế giới đang chuyển dịch theo hướng:
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
B. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III
C. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II
D. Tăng tỉ trọng khu vực III và II, giảm tỉ trọng khu vực I
Câu 7: Chuyển động biểu kiến là:
A. Chuyển động thấy bằng mắt nhưng không có thực
B. Chuyển động có thực của Mặt Trời
C. Chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy
D. Một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời
Câu 8: Biểu hiện cụ thể của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A. tôn trọng các qui luật sinh học, qui luật tự nhiên trong sản xuất
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp và đẩy mạnh chế biến nông
sản.
C. xây dựng được cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất
D. duy trì và nâng cao độ phì của đất, sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
Câu 9: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:
A. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính
B. Gió thường xuất phát từ các áp cao
C. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến
D. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác?
A. Ngoại lực cũng có tác dụng tạo ra những dạng địa hình mới
B. Ngoại lực cùng với nội lực thường xuyên tác động đến địa hình bề Mặt Trái Đất nhưng mức
độ biểu hiện của mỗi loại khác nhau ở những nơi khác nhau
C. Xu hướng tác động của ngoại lực là làm cho các dạng địa hình bị biến đổi theo chiều hướng
tăng độ cao
D. Ngoại lực có tác dụng phá vỡ, san bằng địa hình do nội lực tạo nên
Câu 11: Lớp vỏ địa lí hay lớp vỏ cảnh quan bao gồm 5 thành phần: Khí quyển, thạch quyển, thủy
quyển, sinh quyển, thổ nhưỡng quyển
A. nằm độc lập, không có mối quan hệ tác động lẫn nhau
B. tác động một chiều tạo nên hệ quả địa lí
C. nằm xen kẽ, có ranh giới rõ ràng
D. tác động qua lại, phụ thuộc và qui định lẫn nhau
Câu 12: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn vì:
A. Gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến
B. Gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến
C. Cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến
D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp
Câu 13: Theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có:
A. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
B. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh
C. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh
D. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất
Câu 14: Với bản đồ tỉ lệ 1:3000 000 thì đảo Phú Quốc cách bờ biển Hà Tiên là 1,5 cm. Vậy,
khoảng cách thực tế là bao nhiêu km?
A. 30 km
B. 39,5 km
C. 45,5 km
D. 45 km
Câu 15: Những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng sa mạc và bán sa mạc) có quá trình phong
hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do:
A. Có nhiều cát
B. Chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn
C. Có gió mạnh
D. Khô hạn
Câu 16: Biểu hiện nào dưới đây không phụ thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực:
A. Gió cuốn các hạt cát đi xa
B. Hiện tượng trượt đất xãy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn
C. Dòng sông vận chuyển phù sa
D. Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động
Câu 17: Các đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu:
A. Các đường ranh giới hành chính
C. Các dãy núi
B. Các hòn đảo
D. Các điểm dân cư
Câu 18: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới quy luật địa đới là
A. nguồn năng lượng bên trong trái đất
B. hình dạng cầu của Trái Đất và bức xạ Mặt trời
C. các nhân tố ngoại lực
D. chuyển động quanh trục và quanh mặt trời của Trái Đất
Câu 19: Vùng chuyên canh cây chè lớn nhất của nước ta là
A. vùng Tây Nguyên
C. vùng Đông Nam bộ
B. vùng núi Tây Bắc
D. vùng đông bằng Sông Cửu Long
Câu 20: Dấu hiệu nào sau đây không được dùng để phân biệt quần cư thành thị và quần cư nông
thôn?
A. Phong cảnh, kiến trúc, quy hoạch.
C. Chức năng kinh tế
B. Cơ cấu dân số theo độ tuổi
D. Mức độ tập trung dân cư
Câu 21: Nguyên nhân chính tác động tới sự phân bố dân cư là
A. lịch sử khai thác lãnh thổ
B. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và tính chất của nền kinh tế
C. tình hình chuyển cư
D. điều kiện tự nhiên
Câu 22: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của quá trình đô thị hóa?
A. Đời sống dân thành thị ngày càng được nâng cao
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh
C. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
D. Phổ biến lối sống đô thị
Câu 23: Thạch quyển được giới hạn bởi:
A. Lớp Manti
B. Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
C. Vỏ Trái Đất
D. Vỏ Trái Đất và lớp Manti
Câu 24: Lớp vật chất quánh dẻo của Trái Đất tập trung ở
A. vỏ Trái Đất
B. nhân trong
C. tầng manti trên
D. tầng manti dưới
Câu 25: Vỏ địa lí và vỏ trái đất ở lục địa có điểm chung là
A. đều có tầng granit
B. đều có tầng granit và tầng bazan
D. đều có tầng trầm tích
C. đều có đất và vỏ phong hóa
Câu 26: Ý nào dưới đây không thể hiện vai trò của sản xuất nông nghiệp?
A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân
B. Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm của con người
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp
chế biến lương thực, thực phẩm
Câu 27: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do:
A. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi
C. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục
D. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông
Câu 28: Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương
pháp kí hiệu đường chuyển động là:
A. Các luồng di dân, các luồng vận tải…
C. Các nhà máy sự trao đổi hàng hóa…
B. Biên giới, đường giao thông…
D. Các nhà máy, đường giao thông…
Câu 29: Các dạng địa hình tồn tại trên Trái Đất hiện nay là kết quả tác động của
A. các quá trình nội lực và ngoại lực, diễn ra đồng thời và đối nghịch nhau
B. các vận động theo phương nằm ngang và theo phương thẳng đứng
C. các quá trình của ngoại lực như phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ
D. các hoạt động nội lực như uốn nếp, đứt gãy.
Câu 30: Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước
cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là:
A. Gió Mậu dịch
B. Gió Tây ôn đới
C. Gió đất, gió biển D. Gió mùa
------------------------------------------------------ HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
3. ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mã đề
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
Câu hỏi Đáp án
Mã đề
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
Câu hỏi Đáp án
A
D
A
B
B
A
B
B
A
B
C
A
D
D
B
C
A
A
D
D
C
A
B
C
C
D
C
C
D
B
1
2
1
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
11
12
13
14
15
10
11
12
13
14
15
C
C
D
A
C
C
D
A
A
D
B
C
C
D
A
D
D
B
A
B
B
A
B
C
C
A
B
A
A
D
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
101
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Địa lí Lớp 10 - Trường THPT DTNT Pinăng Tắc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_dia_li_lop_10_truong_thpt_dtnt_pina.doc

