Đề thi môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 001 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

Họ và tên: ........................................................  
Lớp: 10H  
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN: ĐẠI SỐ 10 (Phần trắc nghiệm)  
MÃ ĐỀ 001  
(Đánh dấu X vào ô lựa chọn)  
Câu 1  
Câu 2  
Câu 3  
Câu 4  
Câu 5  
Câu 6  
A
B
C
D
cos3x - cosx  
4cosx  
B. P = sin2 x  
Câu 1: Rút gọn biểu thức P =  
.
A. P = - sin2 x  
C. P = sin2x  
D. P = - sin2x  
120  
Câu 2:  
tương ứng bao nhiêu radian?  
p
p
p
p
A. (rad)  
B.  
(rad)  
C.  
(rad)  
D.  
(rad)  
5
12  
25  
15  
2
Câu 3: Biết sina - cosa =  
A. sin2a = 0,2  
.
Khi đó:  
5
5
9
4
9
B. sin2a =  
C. sin2a =  
D. sin2a = 0,1  
D. A = - 15  
sina - cosa  
sin3 a  
Câu 4: Cho cot a = 4. Giá trị của biểu thức A =  
bằng:  
A. A = - 51  
B. A = - 25  
C. A = - 52  
p
1
Câu 5: Cho 0 < a <  
và sina = . Khi đó cosa bằng:  
2
3
6
2 2  
2 2  
6
A. cosa =  
B. cosa = -  
C. cosa =  
D. cosa = -  
3
3
3
3
p
Câu 6: Cho < a < p . Mệnh đề nào dưới đây sai?  
2
æ
ö
æ
ç
ç
è
ö
p
p
÷
÷
÷
÷
÷
ø
ç
ç
÷
A. cos - a > 0  
B. sin p - a > 0  
C. tan a -  
> 0  
D. cot p + a > 0  
ç
ç
(
)
(
)
÷
ç
÷
ç
2
2
è
ø
.................................................................................................................................................................................................  
KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 (Tự luận)  
5
2
Câu 1: Cho tan   
  0 . Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung  
.
12  
æ
ö
æ
ö
÷
÷
ø
3p  
3p  
÷
÷
ç
ç
ç
ç
÷
÷
Câu 2: Rút gọn biểu thức: A = sin 3p - x cos  
+ x - cos 3p + x sin  
- x - 1  
.
(
)
(
)
÷
ç
ç
è
ç
ç
è
÷
2
2
ø
2
2
Câu 3: Chứng minh: sin 4x 4sin x.sin(x ).sin(2x )  
.
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của  
m
để biểu thức sau không phụ thuộc vào  
x
.
D 4m sin4 x cos4 x 2m 1 cos4x.  
docx 1 trang Thùy Anh 12300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán Lớp 10 - Mã đề: 001 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_thi_mon_toan_lop_10_ma_de_001_nam_hoc_2016_2017_truong_th.docx