Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)

TIẾT : 58 (Đại)  
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 12 (CT Chuẩn)  
Năm học 2016-2017  
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề  
Tầm quan trọng  
Trọng số  
Tổng điểm  
60  
1. Nguyên hàm  
2. Tích phân  
30  
40  
30  
2
4
3
120  
100  
3. Diện tích hình phẳng  
100%  
280  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Cấp  
Vận dụng  
độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
Chủ đề  
1.  
Tìm nguyên hàm  
Tìm nguyên hàm  
Nguyên  
hàm  
của hàm số cơ bản của hàm số đơn  
giản  
Số câu  
Số điểm  
2. Tích  
phân  
4
3
9
2
1
2
4
Tính tích phân  
bằng PP từng  
phần  
3
Tính tích phân  
bằng PP đổi  
biến  
2
Tính tích phân  
tổng hợp  
Số câu  
Số điểm  
3. Ứng  
dụng tích  
phân  
Số câu  
Số điểm  
Số câu  
1 Tự luận  
6TN+1TL  
1
2
2
6
2
Tính thể tích khối Tính diện tích  
tròn xoay  
hình phẳng  
2
8
2
4
4
1
4
1
2
4
1
16TN+1TL  
10  
Số điểm  
2
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA  
I) Trắc nghiệm 16 câu ( 8 điểm)  
Chủ đề 1: -Nhận biết tìm nguyên hàm của hàm số cơ bản  
- Thông hiểu tìm nguyên hàm của hàm số đơn giản  
- Vận dụng cấp thấp nguyên hàm từng phần  
Chủ đề 2: - Thông hiểu tính tích phân bằng PP từng phần  
- Vận dụng cấp thấp tính tích phân bằng PP đổi biến  
Chủ đề 3: -Thông hiểu tính thể tích khối tròn xoay  
- Vận dụng cấp thấp tính diện tích hình phẳng  
II) Tự luận: 1 câu ( 2 điểm) Vận dụng cấp cao: Tính tích phân tổng hợp  
TRƯỜNG THPT Phan Rang  
ĐÈ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 4)LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
----------------------------------------------------------  
ĐỀ  
I) Trắc nghiệm: ( 8 điểm )  
f (x) cos2x  
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số  
.
1
1
A. f (x)dx sin 2x +C  
f (x)dx   sin 2x +C  
B.   
2
2
C.   
f (x)dx 2sin 2x +C  
D. f (x)dx  2sin 2x +C  
2
f (x)  
1;2 f (1) 1  
f (2) 2  
Câu 2 Cho hàm số  
có đạo hàm trên đoạn  
,
và  
. Tính  
.
I f '(x)dx  
1
7
I 1  
I 1  
I 3  
C.  
A.  
B.  
D. I   
2
Câu 3. Công thức nào sau đây sai?  
xdx   
x1  
ax  
axdx   
C  
exdx ex C  
kdx k C  
C  
B.   
C.   
A.   
D.   
1  
ln a  
ln4 x  
I   
Câu 4. Cho  
dx . Giả sử đặt t ln x . Khi đó ta có:  
x
1
A. I t3dt  
B. I t4dt  
C. I   
t4dt  
D. I 4 t4dt  
4   
Câu 5 : Cho số thực a thỏa a > 0 và a  
1 . Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. axdx ax ln a C  
B. a2xdx a2x C  
ax  
C. axdx   
C  
D. a2xdx a2x ln a C  
ln a  
1
f (x)   
Câu 6 Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số  
và F(1) 3. Tính F(3)?  
2x 1  
1
1
F(3) ln5 3  
F(3) ln5 3  
F(3) ln5  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
F(3) ln5  
2
2
I 2xln xdx  
Câu 7: Giá trị của tích phân  
8ln 2 3  
là:  
1
4ln3  
8ln 2 3  
4ln3  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
2
2
4
2
f (x)dx 16. Tính  
Câu 8: Cho   
I f (2x)dx  
0
0
I 32  
I 16  
I 8  
I 4  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
4
Câu 9: Đổi biến u sin x thì tích phân sin xcos xdx thành:  
0
1
2
2
1
4
2
A.  
u
1u du  
B. u4du  
u4du  
D. u3 1u2 du  
C.   
0
0
0
0
5
5
5
. Giá trị của  
là:  
Câu 10: Cho biết f x dx 3, g t dt 9  
A f x g x dx  
   
   
   
   
2
B. 3  
2
2
2
A. 12  
C. 6  
D. Không xác định được  
Câu 11: Cho I 2x x2 1dx . Khẳng định nào sau đây sai:  
1
3
3
3
0
2
3
2
I t 2  
A.  
udu  
I   
27  
I 3 3  
I 0  
D.  
B.  
3
C.  
4
dx  
Câu 12: Biết  
A. S 6  
aln 2 bln3cln5, với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b c  
2
x x  
3
S 2  
S 2  
S 0  
D.  
B.  
C.  
0
1
Câu 13: Tính tích phân  
dx bằng  
1 x 2  
4
5
7
3
2
A. ln  
.
B. ln  
C. 2ln  
.
D. ln  
.
3
7
3
1
dx  
I   
Câu 14: Tính nguyên hàm  
2t  
. Đặt t ex 4 thì nguyên hàm thành:  
ex 4  
2
t
2
A.  
dt  
B.  
C.  
dt  
D.  
dt  
dt  
2
2
t t2 4  
t t2 4  
t 4  
t 4  
Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2 , y = x+2. Ta được  
3
9  
2
9
2
3
0
2
2
s   
s   
A.  
B. 0  
C
D.  
.
I t  
3
Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi : y = ex , y = e- x , x = 1 là  
1
1
1
1
A. S e   2  
B. S e   2  
C. S e   2  
D. S e   2  
e
e
e
e
Câu 17. Cho hàm số y f (x) liên tục trên a;b . Chọn khẳng định sai.  
a
b
a
A. f (x)dx 0  
B.  
f (x)dx  f (x)dx  
a
a
b
b
c
b
C. f (x)dx f (x)dx f (x)dx, ca;b  
a
a
c
b
c
c
D.  
f (x)dx f (x)dx f (x)dx, ca;b  
a
a
b
2
Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=cosx , y=0 , x=, x là  
B. -1  
C.  
D.  
A.1  
2
3
Câu 19: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi các đường y=x3, y=0, x=0 , x=2 quay quanh 0x là  
128  
128  
128  
A. 160  
B.  
C.  
D.  
7
6
7
Câu 20: Cho hình thang cong (H) giới hạn bới các  
Đường y ex , y 0, x 0 và x ln 4 . Đường thẳng  
x k (0 k ln 4) chia (H) thành hai phần có diện  
tích là S1 S2 và như hình vẽ bên. Tìm x k để S1 2S2 .  
2
8
3
A. k ln 4  
B. k ln3  
C. k ln  
D. k ln 2  
3
II) Tự luận: ( 2 điểm)  
Tính (x sin x)2dx  
0  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN  
I)Trắc nghiệm: ( 8 điểm )  
1
2
3
4
5
6
x
7
x
8
x
9
x
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
II) Tự luận: ( 2 điểm)  
Câu  
Câu 1  
2.0 đ  
Nội dung  
Điểm  
Tính (x sin x)2dx  
=
(x2 2xsin x sin2 x)dx  
=
0  
0  
0.5  
0.5  
1cos2x  
=
x2dx 2 xsin xdx   
dx  
0  
0  
0
2
x3  
1
2
sin2x  
3 3  
0.5 + 0.5  
xcos x 0  
+
sin x 0  
+
x   
=
=
3
2
3
2
0  
0
Lưu ý: Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối ta cho câu hỏi đó.  
doc 4 trang Thùy Anh 14360 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Rang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_4_nam_hoc_2016_20.doc