Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
MA TRẬN ĐỀ  
Mức nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ  
Cộng  
8 câu  
2.67 đ  
5 câu  
1.66 đ  
17 câu  
5.67 đ  
năng  
1
2
3
4
Cơ sở dữ liệu  
quan hệ  
Các thao tác với  
5 câu  
1.67 đ  
4 câu  
1.33 đ  
3 câu  
1.0 đ  
1 câu  
0.33 đ  
8 câu  
2.67 đ  
CSDLQH  
Trắc Nghiệm  
Bảo mật thông 9 câu  
tin trong  
3 đ  
CSDLQH  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
18 câu  
12 câu  
4.0 đ  
30 câu  
10.0 đ  
6.0 đ  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 132  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
C. Thứ tự các bộ không quan trọng  
D. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
Câu 2: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
B. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
C. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra  
cứu.  
D. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
Câu 3: Mô hình dữ liệu là:  
A. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
B. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
C. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
D. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
Câu 4: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. địa chỉ của các bảng  
C. tên trường  
B. thuộc tính khóa  
D. thuộc tính của các trường được chọn  
Câu 5: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng B. Chính sách và ý thức  
C. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
D. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
Câu 7: Điền vào chỗ trống:  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Chữ kí điện tử  
B. Mật khẩu  
C. Nhận dạng con người  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
D. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
Câu 9: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. mẫu hỏi  
Câu 10: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 11: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
B. báo cáo  
C. biểu mẫu  
D. bảng  
A. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
C. nhận diện các đối tượng  
B. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
D. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
Câu 12: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
B. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
C. không bị mất dữ liệu  
D. tất cả đều đúng  
Câu 13: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Chỉnh sửa dữ liệu  
B. Thêm bản ghi  
C. Xóa bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 14: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. Hiển thị dữ liệu  
C. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
B. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
D. In dữ liệu  
Câu 15: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 16: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
B. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
C. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
D. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
Câu 17: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví  
dụ như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số bảo vệ  
B. tham số hình thức  
C. tham số tự vệ  
D. mã hóa thông tin  
Câu 18: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 19: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Đều là khóa chính  
C. Phải có cả 3 yếu tố trên  
B. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Có cùng tên  
Câu 20: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. phục vụ việc kết xuất thông tin  
B. các trường của bảng nhiều hơn  
D. để cho bảng được đẹp hơn  
C. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
Câu 21: Cơ sở dữ liệu:  
A. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
C. là dữ liệu của một tổ chức  
B. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 22: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
D. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
Câu 23: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Ngày mượn – trả  
Ngày mượn  
12/9/2007  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
B. Có thuộc tính đa trị  
C. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
D. Có thuộc tính phức hợp  
Câu 24: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Chữ kí điện tử B. Mật khẩu C. Giọng nói D. Tất cả đều đúng  
Câu 25: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 26: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
TO-014  
12/9/2007  
22/10/2007  
30/9/2007  
25/10/2007  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TN-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính phức hợp  
B. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
C. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
D. Có thuộc tính đa trị  
Câu 27: Chọn phát biểu sai  
A. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
B. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
D. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
Câu 28: Chọn phát biểu đúng:  
A. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
B. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
C. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
D. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
Câu 29: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
B. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
C. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
D. Tập hợp các bảng dữ liệu  
Câu 30: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. nhận dạng người dùng  
C. mã hóa thông tin  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
---------------------------------------------------------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 209  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
12/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
D. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
Câu 2: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
B. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 3: Chọn phát biểu sai  
A. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
B. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
D. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
Câu 4: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
B. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra  
cứu.  
C. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
D. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
Câu 5: Điền vào chỗ trống:  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Nhận dạng con người  
C. Mật khẩu  
B. Chữ kí điện tử  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 6: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
B. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
C. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
D. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
Câu 7: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
D. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
Câu 8: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví dụ  
như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. mã hóa thông tin  
B. tham số tự vệ  
C. tham số bảo vệ  
D. tham số hình thức  
Câu 9: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. bảng  
B. báo cáo  
C. mẫu hỏi  
D. biểu mẫu  
Câu 10: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. tên trường  
C. thuộc tính khóa  
B. địa chỉ của các bảng  
D. thuộc tính của các trường được chọn  
Câu 11: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. nhận dạng người dùng  
C. mã hóa thông tin  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
Câu 12: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
TO-014  
12/9/2007  
22/10/2007  
30/9/2007  
25/10/2007  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TN-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
30/9/2007  
A. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Có thuộc tính đa trị  
D. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
Câu 13: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. Hiển thị dữ liệu  
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
B. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
D. In dữ liệu  
Câu 14: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 15: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
D. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
Câu 16: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
A. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
C. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
B. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
D. nhận diện các đối tượng  
Câu 17: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 18: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
B. Thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 19: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. phục vụ việc kết xuất thông tin  
C. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
B. các trường của bảng nhiều hơn  
D. để cho bảng được đẹp hơn  
Câu 20: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Chữ kí điện tử B. Giọng nói C. Mật khẩu D. Tất cả đều đúng  
Câu 21: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Có cùng kiểu dữ liệu  
C. Đều là khóa chính  
B. Có cùng tên  
D. Phải có cả 3 yếu tố trên  
Câu 22: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng B. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
C. Chính sách và ý thức D. Tất cả đều đúng  
Câu 23: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 24: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
D. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
Câu 25: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 26: Mô hình dữ liệu là:  
A. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
B. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
C. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
D. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
Câu 27: Chọn phát biểu đúng:  
A. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
B. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
C. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
D. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
Câu 28: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. không bị mất dữ liệu  
B. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
C. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
D. tất cả đều đúng  
Câu 29: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
B. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
C. Tập hợp các bảng dữ liệu  
D. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
Câu 30: Cơ sở dữ liệu:  
A. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
C. là dữ liệu của một tổ chức  
B. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
D. Tất cả đều đúng  
------------ HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 357  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
D. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
Câu 2: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. tên trường  
B. địa chỉ của các bảng  
C. thuộc tính khóa  
D. thuộc tính của các trường được chọn  
Câu 3: Cơ sở dữ liệu:  
A. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
C. là dữ liệu của một tổ chức  
B. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 4: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
B. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
C. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
D. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
Câu 5: Chọn phát biểu sai  
A. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
B. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
D. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
Câu 6: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 7: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
B. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 8: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
D. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
Câu 9: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. mã hóa thông tin  
C. nhận dạng người dùng  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
Câu 10: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 11: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra  
cứu.  
B. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
C. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
D. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
Câu 12: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Chữ kí điện tử  
B. Giọng nói  
C. Mật khẩu  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 13: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Phải có cả 3 yếu tố trên  
C. Có cùng tên  
B. Đều là khóa chính  
D. Có cùng kiểu dữ liệu  
Câu 14: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. biểu mẫu  
B. bảng  
C. mẫu hỏi  
D. báo cáo  
Câu 15: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
A. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
C. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
B. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
D. nhận diện các đối tượng  
Câu 16: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 17: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví  
dụ như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số bảo vệ  
B. mã hóa thông tin  
C. tham số hình thức  
D. tham số tự vệ  
Câu 18: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. phục vụ việc kết xuất thông tin  
C. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
Câu 19: Điền vào chỗ trống:  
B. các trường của bảng nhiều hơn  
D. để cho bảng được đẹp hơn  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Mật khẩu  
C. Chữ kí điện tử  
B. Nhận dạng con người  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 20: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
Câu 21: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng B. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
C. Chính sách và ý thức  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 22: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
TO-014  
12/9/2007  
22/10/2007  
30/9/2007  
25/10/2007  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TN-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
30/9/2007  
A. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Có thuộc tính đa trị  
D. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
Câu 23: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
12/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
D. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
Câu 24: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
C. Thứ tự các bộ không quan trọng  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 25: Mô hình dữ liệu là:  
A. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
B. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
C. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
D. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
Câu 26: Chọn phát biểu đúng:  
A. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
B. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
C. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
D. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
Câu 27: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. không bị mất dữ liệu  
B. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
C. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
D. tất cả đều đúng  
Câu 28: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
B. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
C. Tập hợp các bảng dữ liệu  
D. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
Câu 29: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi  
B. Chỉnh sửa dữ liệu  
C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 30: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
C. In dữ liệu  
B. Hiển thị dữ liệu  
D. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
-
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 485  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi  
Câu 2: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Chữ kí điện tử B. Giọng nói C. Mật khẩu D. Tất cả đều đúng  
Câu 3: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
B. Thêm bản ghi  
C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
A. Có cùng tên  
C. Phải có cả 3 yếu tố trên  
B. Đều là khóa chính  
D. Có cùng kiểu dữ liệu  
Câu 4: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 5: Chọn phát biểu đúng:  
A. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
B. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
C. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
D. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
Câu 6: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. lưu biên bản hệ thống  
C. nhận dạng người dùng  
B. mã hóa thông tin  
D. tất cả đều đúng  
Câu 7: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
B. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu.  
C. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
D. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
Câu 8: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
C. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
D. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
Câu 9: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 10: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
12/9/2007  
30/9/2007  
TO-014  
TO-012  
TN-012  
22/10/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
25/10/2007  
30/9/2007  
TV-04  
TV-05  
A. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Có thuộc tính đa trị  
D. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
Câu 11: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. tên trường  
C. thuộc tính khóa  
B. địa chỉ của các bảng  
D. thuộc tính của các trường được chọn  
Câu 12: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. mẫu hỏi  
B. biểu mẫu  
C. bảng  
D. báo cáo  
Câu 13: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
B. Tập hợp các bảng dữ liệu  
C. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
D. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
Câu 14: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
A. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
C. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
B. nhận diện các đối tượng  
D. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
Câu 15: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. In dữ liệu  
B. Hiển thị dữ liệu  
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
D. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
Câu 16: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví  
dụ như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số bảo vệ  
B. mã hóa thông tin  
C. tham số hình thức  
D. tham số tự vệ  
Câu 17: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. phục vụ việc kết xuất thông tin  
C. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
Câu 18: Điền vào chỗ trống:  
B. các trường của bảng nhiều hơn  
D. để cho bảng được đẹp hơn  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Mật khẩu  
B. Chữ kí điện tử  
C. Nhận dạng con người  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 19: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
D. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
Câu 20: Cơ sở dữ liệu:  
A. là dữ liệu của một tổ chức  
C. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
Câu 21: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
B. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
D. Tất cả đều đúng  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
12/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
C. Có thuộc tính phức hợp  
D. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
Câu 22: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 23: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
C. Thứ tự các bộ không quan trọng  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 24: Mô hình dữ liệu là:  
A. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
B. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
C. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
D. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
Câu 25: Chọn phát biểu sai  
A. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
B. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
D. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
Câu 26: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng B. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
C. Chính sách và ý thức  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 27: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
Câu 28: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
D. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
Câu 29: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 30: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
B. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
C. không bị mất dữ liệu  
D. tất cả đều đúng-------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 570  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Chữ kí điện tử  
B. Giọng nói  
C. Mật khẩu  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 2: Điền vào chỗ trống:  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Mật khẩu  
B. Chữ kí điện tử  
C. Nhận dạng con người  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 3: Mô hình dữ liệu là:  
A. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
B. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
C. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
D. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
Câu 4: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Chỉnh sửa dữ liệu  
B. Xóa bản ghi  
C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 5: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
B. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
C. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
D. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
Câu 6: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
C. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 7: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
TO-014  
12/9/2007  
22/10/2007  
30/9/2007  
25/10/2007  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TN-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
C. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
D. Có thuộc tính phức hợp  
Câu 8: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 9: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
D. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
Câu 10: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví  
dụ như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số bảo vệ  
B. tham số tự vệ  
C. mã hóa thông tin  
D. tham số hình thức  
Câu 11: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. mẫu hỏi  
B. biểu mẫu  
C. bảng  
D. báo cáo  
Câu 12: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
A. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
C. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
B. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
D. nhận diện các đối tượng  
Câu 13: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
Câu 14: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. In dữ liệu  
B. Hiển thị dữ liệu  
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
D. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
Câu 15: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 16: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 17: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Đều là khóa chính  
B. Có cùng tên  
C. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Phải có cả 3 yếu tố trên  
Câu 18: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
D. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
Câu 19: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. để cho bảng được đẹp hơn  
C. các trường của bảng nhiều hơn  
B. phục vụ việc kết xuất thông tin  
D. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
Câu 20: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
12/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
C. Có thuộc tính phức hợp  
D. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
Câu 21: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 22: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. không bị mất dữ liệu  
B. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
C. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
D. tất cả đều đúng  
Câu 23: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
B. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra  
cứu.  
C. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
D. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
Câu 24: Chọn phát biểu sai  
A. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
B. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
D. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
Câu 25: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. Tập hợp các bảng dữ liệu  
B. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
C. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
D. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
Câu 26: Cơ sở dữ liệu:  
A. là dữ liệu của một tổ chức  
C. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
B. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 27: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. nhận dạng người dùng  
C. mã hóa thông tin  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
Câu 28: Chọn phát biểu đúng:  
A. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
B. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
C. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
D. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
Câu 29: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. thuộc tính của các trường được chọn  
C. thuộc tính khóa  
B. tên trường  
D. địa chỉ của các bảng  
Câu 30: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
B. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng  
C. Chính sách và ý thức  
D. Tất cả đều đúng  
------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 628  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Chọn phương án ghép sai. Mã hóa thông tin nhằm mục đích:  
A. Tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ  
B. Để đọc thông tin được nhanh và thuận tiện hơn  
C. Giảm dung lượng lưu trữ thông tin  
D. Giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền  
Câu 2: Chọn phát biểu sai  
A. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL chỉ phụ thuộc vào chính sách, giải pháp của người  
phân tích, thiết kế CSDL  
B. Người dùng cần thực hiện tốt các quy trình, quy phạm do người quản trị hệ thống yêu cầu.  
C. Hiệu quả của việc bảo mật trong hệ CSDL phụ thuộc vào các chủ trương chính sách của chủ sở  
hữu thông tin  
D. Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt về phần cứng và  
phần mềm để bảo mật thông tin  
Câu 3: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TV-02  
TO-012  
TO-014  
12/9/2007  
22/10/2007  
30/9/2007  
25/10/2007  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TN-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
30/9/2007  
A. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
B. Có thuộc tính phức hợp  
C. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
D. Có thuộc tính đa trị  
Câu 4: Khi nhập dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, không được bỏ trống khóa chính, vì:  
A. đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu  
C. đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu  
B. đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu  
D. nhận diện các đối tượng  
Câu 5: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 6: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 7: Mô hình dữ liệu là:  
A. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
B. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
C. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
D. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
Câu 8: Các giải pháp bảo mật trong hệ CSDL nhằm:  
A. không bị mất dữ liệu  
B. bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý các hệ CSDL  
C. đảm bảo tính nhất quán dữ liệu  
D. tất cả đều đúng  
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:  
A. Bảng phân quyền truy cập không phải là dữ liệu của CSDL  
B. Người quản trị hệ CSDL cần khai báo tên người dùng và mật khẩu để truy cập vào hệ thống  
C. Ngoài mục đích giảm dung lượng lưu trữ, nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật  
của dữ liệu  
D. Người dùng cần cung cấp bảng phân quyền truy cập cho hệ QTCSDL và phương tiện cho người  
dùng để hệ QTCSDL nhận biết đúng được họ  
Câu 10: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?  
A. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL  
B. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi  
C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 11: Bảng sau không phải là 1 quan hệ vì:  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
12/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
A. Có thuộc tính đa trị  
B. Ngày 12/9/2007, sách có mã TO-012 được 2 người mượn  
C. Mã số sách TO-012 xuất hiện 2 lần  
D. Có thuộc tính phức hợp  
Câu 12: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân bietj với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
Câu 13: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. nhận dạng người dùng  
C. mã hóa thông tin  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
Câu 14: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Thêm bản ghi B. Xóa bản ghi C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
Câu 15: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
B. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
C. Tập hợp các bảng dữ liệu  
D. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
Câu 16: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
B. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
C. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
D. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
Câu 17: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Có cùng tên  
C. Có cùng kiểu dữ liệu  
B. Phải có cả 3 yếu tố trên  
D. Đều là khóa chính  
Câu 18: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
B. Hiển thị dữ liệu  
D. In dữ liệu  
Câu 19: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 20: Điền vào chỗ trống:  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Nhận dạng con người  
C. Chữ kí điện tử  
B. Nhận dạng giọng nói  
D. Mật khẩu  
Câu 21: Bảo mật trong hệ CSDL hạn chế tối đa sai sót của người dùng?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 22: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?  
A. lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật  
B. cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra  
cứu.  
C. cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng  
D. lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật  
Câu 23: Các phương pháp hiện nay để hệ QTCSDL nhận dạng được người dùng là:  
A. Giọng nói  
B. Chữ kí điện tử  
C. Mật khẩu  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 24: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví  
dụ như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số tự vệ  
B. tham số bảo vệ  
C. tham số hình thức  
D. mã hóa thông tin  
Câu 25: Cơ sở dữ liệu:  
A. là dữ liệu của một tổ chức  
C. được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài  
B. phục vụ nhu cầu khai thác của nhiều người  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 26: Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khi nhập dữ liệu mỗi lần chỉ muốn làm việc với một bản ghi để  
tránh nhầm lẫn ta dùng:  
A. biểu mẫu  
B. bảng  
C. mẫu hỏi  
D. báo cáo  
Câu 27: Giải pháp nào được dùng để bảo mật trong hệ CSDL?  
A. Chính sách và ý thức  
C. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
B. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 28: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. thuộc tính của các trường được chọn  
C. thuộc tính khóa  
B. tên trường  
D. địa chỉ của các bảng  
Câu 29: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
D. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
Câu 30: Tạo liên kết giữa các bảng nhằm mục đích:  
A. phục vụ việc kết xuất thông tin  
C. các trường của bảng nhiều hơn  
B. để cho bảng được đẹp hơn  
D. các bản ghi của bảng nhiều hơn  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 743  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 4 trang)  
Câu 1: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về khóa:  
A. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính  
B. Việc xác định khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào  
giá trị các dữ liệu  
C. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất  
D. Mỗi bảng có ít nhất một khóa  
Câu 2: Để nâng cao hiệu quả của hệ thống bảo vệ, ta phải:  
A. nhận dạng người dùng  
C. mã hóa thông tin  
B. lưu biên bản hệ thống  
D. tất cả đều đúng  
Câu 3: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
D. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
Câu 4: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Đều là khóa chính  
C. Có cùng tên  
B. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Phải có cả 3 yếu tố trên  
Câu 5: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Các thuộc tính trong một quan hệ có thể trùng tên  
B. Quan hệ có thuộc tính phức hợp  
C. Thứ tự các bộ không quan trọng  
D. Quan hệ có thuộc tính đa trị  
Câu 6: Điền vào chỗ trống:  
“... là công cụ để hệ thống nhận dạng người truy cập hoặc khẳng định dữ liệu nhận được thực sự là  
của ai, ... có thể là chuỗi bit, xâu kí tự, âm thanh hoặc hình ảnh đặc trưng cho một người dùng”  
A. Mật khẩu  
C. Chữ kí điện tử  
B. Nhận dạng con người  
D. Nhận dạng giọng nói  
Câu 7: Bảo mật trong hệ CSDL là:  
A. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn  
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép  
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 8: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác  
A. Hiển thị dữ liệu  
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng  
B. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng  
D. In dữ liệu  
Câu 9: Có nhiều yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL, ví dụ  
như mật khẩu của người dùng, phương pháp mã hóa thông tin, ... Những yếu tố này được gọi là?  
A. tham số hình thức  
B. tham số tự vệ  
C. tham số bảo vệ  
D. mã hóa thông tin  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 27 trang Thùy Anh 15480 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tr.doc