Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
MÔN: SINH – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(25 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi  
132  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................  
Câu 1: Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng co nguyên sinh.  
Nguyên nhân của hiện tượng này là gì?  
A. Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ.  
B. Dung dịch có nồng độ chất hào tan bằng nồng độ dịch tế bào.  
C. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch tế bào.  
D. Dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào.  
Câu 2: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:  
A. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.  
B. Phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan.  
C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.  
D. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.  
Câu 3: Một phân tử protein cấu trúc bậc 3 có 200 axitamin .Hỏi có bao nhiêu liên kết pep tit.  
A. 199.  
Câu 4: Nếu một mạch ADN có trình tự bazơ nitơ là XGTTTA, thì trình tự của mạch bổ sung sẽ là:  
A. GXAAAT. B. GXATAT. C. TUUUXG. D. ATTTGX.  
Câu 5: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?  
A. Giới thực vật. B. Giới khởi sinh. C. Giới nguyên sinh. D. Giới động vật.  
Câu 6: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố đại lượng ?  
B. 198.  
C. 196.  
D. 197.  
A. C, H, O, N, Ca, Mg, Mn.  
C. C, H, O, N, Ca, Mg, Zn.  
B. C,H,O,N, Ca, Mg, Cu.  
D. C,H,O,N, Ca, Mg, S.  
Câu 7: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần.  
A. Guanin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
C. Ađênin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
B. Timin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
D. Xitozin , đường ribozo , 3 nhóm photphat.  
Câu 8: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực có chung đặc điểm nào sau đây?  
A. Ti thể, tế bào chất, màng sinh chất.  
C. Nhân, màng sinh chất, ribôxôm.  
B. Ribôxôm, màng sinh chất, tế bào chất.  
D. Ti thể, ribôxôm, tế bào chất.  
Câu 9: Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại  
nuclêôtit của gen nói trên bằng :  
A. A = T = 540, G = X = 360.  
C. A = T = 520, G = X = 380.  
B. A = T = 360, G = X = 540.  
D. A = T = 380, G = X = 520.  
Câu 10: Đường đơn gồm có:  
A. Glucozo , fructozo , galactozo.  
C. Glicogen , xenlulozo , tinh bột , kitin.  
B. Glucozo, fructozo, xenlulozo.  
D. Glactozo , tinh bột , kitin.  
Câu 11: Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:  
A. Có chứa AND.  
B. Có chứa Ribôxôm.  
C. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.  
D. Có màng sinh chất.  
Câu 12: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?  
A. Một lớp photpholipit và các phân tử prôtêin. B. Hai lớp photpholipit và các phân tử prôtêin.  
C. Một lớp photpholipit và không có prôtêin.  
D. Hai lớp photpholipit và không có prôtêin.  
Câu 13: Một gen có 4800 liên kết hiđro và có tỉ lệ A/G = 1/2. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói  
trên bằng :  
Trang 1/2 - Mã đề thi 132  
A. A = T = 600, G = X = 1200.  
C. A = T = 360, G = X = 540.  
B. A = T = 1200, G = X = 600.  
D. A = T = 540, G = X = 360.  
Câu 14: Một gen của sinh vật nhân sơ có Guanin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Trên một mạch  
của gen này có Ađênin là 150 và Timin là 120. Số liên kết Hydro của gen là:  
A. 1180.  
B. 990.  
C. 1020.  
D. 1080.  
Câu 15: Sự thẩm thấu là.  
A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.  
B. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng.  
C. Sự di chuyển của các ion qua màng.  
D. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng.  
Câu 16: Thành phần cấu tạo của lipit là:  
A. Axítbéo và rượu.  
B. Gliêrol và đường.  
C. Đường và rượu.  
D. Axitbéo và Gliêrol.  
Câu 17: Đơn phân của Protein là:  
A. axít amin và nucleotít.  
C. axít amin.  
B. Nucleotít.  
D. Ribonucleotit.  
Câu 18: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:  
A. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân.  
B. Được cấu tạo từ Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin.  
C. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân.  
D. Được cấu tạo từ Guanin,Xitôzin ,Timin và Ađênin.  
Câu 19: Chức năng của ADN là:  
A. Mang các gen cấu trúc, gen điều hòa, gen vận hành.  
B. Làm khuôn mẫu để tổng hợp ARN.  
C. Chứa mạch mã gốc điều khiển tổng hợp prôtêin.  
D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.  
Câu 20: Một gen có số nuclêôtit là 2760 và có 483 cặp A – T. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên  
là :  
A. A = T = 35 %, G = X = 15 %.  
C. A = T = 15 % , G = X = 35 %.  
B. A = T = 17,5 %, G = X = 32,5 %.  
D. A = T = 32,5 % , G = X = 17,5 %.  
Câu 21: Quá trình hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ có đặc điểm:  
I. Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao vào tế bào rễ có nồng độ thấp.  
II. Nhờ có năng lượng, các ion từ môi trường đất có nồng độ thấp vào tế bào rễ có nồng độ cao.  
III. Không cần tiêu tốn năng lượng.  
IV. Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất vận chuyển.  
A. I, III.  
B. II, IV.  
C. I, IV.  
D. II, III.  
Câu 22: Cặp bào quan – chức năng nào sau đây là không đúng?  
A. Lục lạp / hô hấp tế bào.  
C. Không bào / chứa chất dự trữ.  
B. Ti thể / hô hấp tế bào.  
D. Lizôxôm / tiêu hóa nội bào.  
Câu 23: Enzim là gì.  
A. Chất làm tăng năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng hóa hóa xảy ra trong tế bào.  
B. Chất xúc tác sinh học được tạo ra bởi cơ thể sống.  
C. Chất tiêu hóa cơ học thức ăn của cơ thể.  
D. Chất phân hủy đường saccarôzơ thành glucôzơ và mantôzơ.  
Câu 24: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất gọi là.  
A. Thực bào.  
B. Xuất bào.  
C. Xuất, nhập bào.  
D. ẩm bào.  
Câu 25: Sự vây bắt và nuốt vi khuẩn của bạch cầu là một ví dụ về hiện tượng:  
A. Thực bào.  
C. Xuất bào.  
B. Vận chuyển thụ động.  
D. Ẩm bào.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 132  
doc 2 trang Thùy Anh 7600 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2.doc
  • docxMa tran hk1-10(16-17).docx
  • xlsTHI_SINH10_dapancacmade.xls