Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 8) - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 90 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
(Đề ra gồm 03 trang)  
Mã đề 133  
Họ và tên:………………………………………  
Số báo danh:……………….  
ĐỀ RA:  
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6 điểm)  
x 4  
Câu 1 :  
Tập nghiệm của bất phương trình:  
0 là  
x 2  
S  ;4  
S 2;4  
.
.
S 2;4  
.
S 2;4  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Phương trình x2 y2 2x 4y 10 là đường tròn nào?  
Câu 2 :  
A. Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=2.  
B. Đường tròn có tâm I(-1;2), bán kính R=4.  
C. Đường tròn có tâm I(2;-4), bán kính R=2.  
D. Đường tròn có tâm I(1;-2), bán kính R=4.  
Câu 3 : Tập nghiệm của bất phương trình  
là  
32x x  
1;  
.
;1  
.
;3  
.
3;  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4 :  
Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3x y 8 0 là :  
5
.
A.  
B.  
C.  
D. 1.  
2 10.  
10.  
2
Câu 5 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây SAI:  
2(b2 c2 ) a2  
ma2   
.
a2 b2 c2 2bccos A.  
A.  
B.  
D.  
4
a
b
c
2R .  
S absinC  
.
C.  
sinA sinB sinC  
Nghiệm của bất phương trình: x2 9 0 là  
x  3  
Câu 6 :  
A.  
.
hoặc  
.
x 3  
B. x  3  
D. x  3  
.
.
C. 3 x 3  
Câu 7 :  
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và có vtcp u(1;3)  
?
x 3t  
x 3t  
x 3t  
x 1t  
.
.
.
.
A.  
B.  
C.  
D.  
y 13t  
y  13t  
y  13t  
y 5 3t  
Câu 8 : Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là  
A. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng có không ngược chiều quay kim đồng hồ.  
B. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ.  
C. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ.  
D. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể ngược chiều quay kim đồng hồ.  
Câu 9 : Một đường tròn bán kính R, 1 cung trên đường tròn có số đo a(rad) . Độ dài cung là?  
R
a
a
l
l   
.
R   
.
l Ra  
.
R la .  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10 : Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm I (1; - 2) và bán kính R = 2.  
(x 1)2 (y 2)2 4 .  
(x 1)2 (y 2)2 4.  
(x 1)2 (y 2)2 4 .  
(x 1)2 (y 2)2 4.  
A.  
C.  
B.  
D.  
Câu 11 : Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau đây ĐÚNG  
1
a2 b2 c2 2bccos A.  
a2 b2 c2 2bccos A.  
5  
a2 b2 c2 bccos A.  
a2 b2 c2 2bcsin A.  
A.  
C.  
Câu 12 :  
B.  
D.  
Cho  
. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG  
2  
2
tan  
tan  
< 0; cot  
< 0; cot  
> 0.  
< 0.  
tan  
tan  
> 0; cot  
> 0; cot  
< 0.  
> 0.  
A.  
C.  
B.  
D.  
2x 3 0  
Câu 13 :  
Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là  
1x 0  
3
3
3
3
;1  
2
;1  
.
;1  
.
;1  
.
.
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
2
Câu 14 : Cho tam giác ABC có cạnh a 10 m, b 12m, c 8m. Tính diện tích tam giác ABC.  
m2.  
Tập nghiệm của bất phương trình  
m2.  
A. 12 55  
B. 7056 m2.  
C. 30 m2.  
D. 15 7  
(x 3)(x 1)2 0  
Câu 15 :  
là  
(,3) {1}  
(,3]{1}  
[-3,1]  
(,3]  
.
.
.
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 16 :  
3
Nghiệm của bất phương trình  
0 là  
2x 1 2  
1
1
2
1
.
.
.
x   
x   
x   
.
A.  
B.  
C.  
C.  
D. x 2  
2
2
Câu 17 : Khẳng định nào sau đây ĐÚNG  
0
180  
rad 10  
.
rad 600  
.
rad 1800  
.
A.  
B.  
D.  
D.  
.
rad   
(3;4)  
Câu 18 :  
Đường thẳng d: 3x 4y 19 0có vtpt  
(4;3)  
n
là  
.
.
A. (4; 3) .  
B.  
C. (3; 4) .  
Cho đồ thị hàm số y ax2 bx c như sau, với   b2 4ac . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG :  
Câu 19 :  
a 0,  0  
.
a 0,  0  
.
a 0,  0  
.
a 0,  0 .  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20 :  
Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng : 4x 3y 26 = 0 và đường thẳng D :  
3x 4y 7 0.  
A.  
C.  
B. (5 ; 2).  
D. Không giao nhau.  
(2 ; 6).  
(5 ; 2).  
Câu 21 :  
Điều kiện của bất phương trình x 1 1 là :  
x(1;)  
.
x[ 1;)  
.
x(1;)  
.
x[1;)  
D. x - y = 0.  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 22 : Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;1) có phương trình là :  
A. X + y + 1 = 0.  
B. 2x + y – 3 = 0.  
C. x + y – 2 = 0.  
Đường tròn x2 y2 8x 4y 10 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ?  
Câu 23 :  
A.  
Câu 24 :  
B.  
C.  
D.  
(8 ; 4).  
(8 ; 4).  
(4 ; 2).  
(4 ; 2).  
xy 2  
A x2 y2  
Cho x 0; y 0 và  
. Giá trị nhỏ nhất của  
là  
A. 1.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 3.  
Câu 25 :  
AB  
Cho tam giác ABC có A= 750 và B = 450 . Tính tỉ số  
bằng?  
AC  
6
6
1,2  
.
A.  
B.  
C.  
.
D.  
.
6
.
2
3
2
Câu 26 :  
A.  
Tập nghiệm của bất phương trình x 2 5 x 0 là  
  
5;2  
.
;2 5;  
 
 
  
2;5  
.
.
B.  
D.  
.
5;  
C.  
2
2
Câu 27 :  
Cho M sin x cos x sin x cos x . Biểu thức nào sau đây là biểu thức rút gọn của M?  
M 2sin xcos x  
M 4sin xcos x  
.
.
A.  
C.  
B. M 4  
D. M 2  
.
.
Câu 28 : Nhị thức f(x)= 2x – 3 dương khi  
3
3
3
2
3
2
x;  
.
x;  
.
x ;  
.
x ;  
.
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
Câu 29 : Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?  
x2 x y 9 0  
.
A.  
B. x2 y2 2xy 10  
D. x2 y2 2x 3y 10  
.
x2 y2 x 0  
Bất phương trình x2 4x m 3 0 có nghiệm khi  
.
C.  
.
Câu 30 :  
.
.
.
.
D. m 7  
A. m  9  
B. m  8  
C. m 7  
II. TỰ LUẬN : (4 điểm)  
x2 2x 8  
Câu 31: (1,5 điểm) Lập bảng xét dấu hàm số: f x   
   
1x  
3
3  
2
Câu 32: (1,0 điểm) Cho tan  
= và   
. Tính cot  
, sin  
, cos .  
4
Câu 33: (1,5 điểm) Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực  
của đoạn thẳng AB.  
--- Hết ---  
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)  
3
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SÔ 8) - LỚP 10  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Toán - Chương trình chuẩn.  
Mã đề 133  
I. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN  
01  
28  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
29  
30  
II. ĐÁP ÁN TỰ LUẬN KHÁCH QUAN  
Câu  
Câu  
31  
Hướng dẫn  
Điểm  
0.25  
0,25  
x2 2x 8 0 x 4x  2  
1x 0 x 1  
x
–  
- 2  
1
4
+  
x2 2x 8  
1 - x  
0.25  
0,25  
0,25  
+ 0 – | – 0 +  
+ | + 0 – | –  
+ 0 - || + 0 –  
f(x)  
4
Kết luận: f x 0 khi x ;2 1;4  
    
0.25  
f x 0 khi x(2;1) 4;  
   
f (x) 0khi x  2, x 4  
Câu  
32  
3
3  
2
tan  
= và   
4
1
4
3
0,25  
0,25  
0.25  
0,25  
cot a   
tan a  
1
9
sin2 a   
1cot2 a 25  
3
3  
2
sin a    
  
vì  
5
4
3
4
5
cosa cot a.sin a .     
3
5
Câu  
33  
Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường  
trung trực của đoạn thẳng AB.  
0,5  
0,5  
Gọi I là trung điểm AB, suy ra I(2;1)  
  
Đường trung trực AB nhận AB (2;6) làm vtpt  
  
1
Phương trình đường thẳng đi qua I(2;-1) có vtpt n AB (1;3) có dạng  
0,5  
2
(x 2) 3(y 1) 0 x 3y 10  
Lưu ý: Thí sinh làm cách khác nhưng đúng cũng được điểm tối đa  
5
doc 5 trang Thùy Anh 9340 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_8_nam_hoc_2016_20.doc