Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
Trừơng THPT Nguyễn Du
Tổ Vật Lý
Kiểm Tra 45’ Lần 2
Môn: Vật Lý 12CB
Mã đề thi 357
Họ, tên học sinh:...................................................................................Lớp:......................
Phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
A
B
C
D
Câu 1: Chọn câu sai
A. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
B. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 2: Sóng điện từ
A. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
B. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
C. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc khi = 0,5 m; a = 0,5 mm; D = 2 m. Tại M cách vân trung tâm
7 mm và tại N cách vân trung tâm 10 mm thì
A. M, N đều là vân sáng,
Câu 4: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
A. tia tử ngoại. B. tia Rơnghen. C. tia hồng ngoại.
Câu 5: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
B. M là vân tối. N là vân sáng. C. M, N đều là vân tối. D. M là vân sáng, N là vân tối.
D. ánh sáng nhìn thấy.
A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.
C. tần số không đổi, vận tốc không đổi.
B. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.
D. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
Câu 6: Một mạch LC có tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là10 -9C.Khi dòng điện trong mạch là 6.10-6A thì điện
tích trên tụ điện :
A. 2.10-10C
Câu 7: Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
B. 8.10-10C
C. 6.10-10C
D. 4.10-10C
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 8: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
C. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
Câu 9: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi
trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
C. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
B. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.
D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến
màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
D
iD
aD
ai
A. =
.
B. =
.
C. =
.
D. =
.
ai
a
i
D
Câu 11: Điện tích cực đại và cường độ dòng điện cực đại trong một mạch dao động LC là 2nC và 10-6 .Tần số góc của dao động
điện từ trong mạch
A. 2000rad/s
Câu 12: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m.
B. 500rad/s.
C. không thể xác định được D. 1000rad/s
D. 3 m.
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm
và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng
cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,55.10-6 m.
B. 0,45.10-6 m.
C. 0,50.10-6 m.
D. 0,60.10-6 m.
Câu 14: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. B. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
C. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 15: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
Câu 16: Mạch vào của một máy thu sóng là một khung dao động lý tưởng gồm một cuộn cảm L=2μH và một tụ điện điện dung C
có thể thay đổi từ 5nF đến 500nF. Máy có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng trong dải nào sau đây:
A. Từ 18,84m đến 1884m B. Từ 188,4m đến 1884m C. Từ 18,84m đến 188,4m D. Từ 1,884m đến 18,84m
Câu 17: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. giao thoa ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện
qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng tần số.
Câu 19: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Khúc xạ. B. Mang năng lượng. C. Phản xạ.
B. với cùng biên độ.
C. luôn ngược pha nhau.
D. luôn cùng pha nhau.
D. Truyền được trong chân không.
Câu 20: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5 H và tụ điện C = 50 F. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 5 V. Năng
lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là
A. 2,5.10-4 J;
s.
B. 0,25 mJ;
s.
C. 0,625 mJ;
s.
D. 6,25.10-4 J;
s.
100
10
100
10
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1
m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72 m. Vị trí vân sáng thứ tư là
A. x = ± 2,88 mm
B. x = 1,44 mm .
C. x = ± 1,44 mm.
D. x = 2,88 mm.
Câu 22: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban
đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi
bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ
dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 1/2.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2 mm, D = 2 m, = 0,6 µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là
A. 2 cm. B. 4,8 mm. C. 1,2 cm. D. 2,6 mm.
B. 1/4.
C. 2.
D. 4.
Câu 24: Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 m đến 0,76 m. Tìm bước sóng của các bức xạ khác cho vân
sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d = 0,75 m.
A. 0,60 m, 0,50 m và 0,43 m
B. 0,60 m, 0,55 m và 0,45 m.
C. 0,65 m, 0,55 m và 0,42 m.
D. 0,62 m, 0,50 m và 0,45 m.
Câu 25: Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm. Trên MN có:
A. 15 vân tối,15 vân sáng. B. 14 vân tối, 15 vân sáng C. 16 vân tối, 15 vân sáng D. 15 vân tối, 16 vân sáng.
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Nếu chiếu
đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,603 m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của
bức xạ 1. Tính 2.
A. 0,603 m.
Câu 27: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. phát dao động cao tần B. biến điệu C. tách sóng
B. 0,502 m.
C. 0,402 m.
D. 0,704 m.
D. khuếch đại
Phần tự luận;Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát là D = 2m.
1. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
. Tính khoảng vân.
1 0,6m
2. Nếu thực hiện giao thoa trong nước ( n = 4/3 ) thì khoảng vân có giá trị nào sau đây ?
3. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng và vào hai khe thì thấy trên màn có những vị
2 0,5m
1 0,6m
trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
---------
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Trang 3/3 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_12_lan_2_ma_de_357_nam_ho.doc

