Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

Họ và tên : …………………………………………………………………………………..Lớp: ……… ……………………..  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 NĂM HỌC 2016-2017  
Môn:Hoá Học 12Cơ Bản  
Thời gian:45 phút  
ĐỀ 1  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
(Cho:Al:27; Fe:56; Cu:64;Na:23; K:39; Li:7;Rb;85; Cs:133;C:12; O:16;H:1; )  
A.Trắc nghiệm(8 điểm)  
Câu 1: Một sợi dây Al nối với một sợi dây Cu để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng gì?  
A. Dây Al và dây Cu bị đứt.  
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.  
B. Ở chỗ nối dây Al bị mủn và đứt.  
D. Không có hiện tượng gì.  
Câu 2:Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là  
A.Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.  
C.Đốt dây Mg trong khí O2.  
B.Gang tiếp xúc với không khí ẩm.  
D.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.  
.
Câu 3:Nguyên tắc điều chế kim loại là:  
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại.  
C. Thực hiện quá trình khử kim loại.  
B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại.  
D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử.  
Câu 4:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi  
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,6gam. Nồng độ mol/lít của dung  
dịch CuSO4 đã dùng là:  
A. 0,256M.  
Câu 5:Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm  
A.Hợp kim K-Na dùng để làm chất trao đổi nhiệt B.Hợp kim Li-Al dùng trong kỹ thuật hàng không.  
B. 0,455M .  
C. 0,375M.  
D. 0,525M.  
C.Cs dùng làm tế bào quang điện.  
Câu 6:Chọn phát biểu đúng khi điều chế kim loại kiềm  
A.Dùng kim loại mạnh để khử kim loại yếu hơn.  
C.Điện phân muối halogenua nóng chảy.  
Câu 7:Phản ứng hoá học nào sai?  
D.Na dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp.  
B.Oxi hoá ion kim loại của chúng.  
D.Điện phân dung dịch muối halogenua.  
A.2Na + O2 → Na2O2.  
B.2Na + Cl2 → 2NaCl.  
C.2K + 2H2O → 2KOH + H2.  
D.2Na + FeCl2 → 2 NaCl + Fe.  
Câu 8:Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước  
thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y.Hỗn hợp X gồm:  
A. Li và Na.  
B. Na và K.  
C. K và Rb.  
D. Rb và Cs.  
Câu 9:  
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là  
A. ns2.  
B. ns2 np1.  
C. ns1.  
D.ns2 np2.  
Câu 10:Chọn phát biểu sai khi nói về nước cứng.  
A.Nước cứng tạm thời chứa các ion Ca2+,Mg2+, HCO3 .  
2  
B.Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
, SO4 .  
C. Nước cứng toàn phần chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
,
SO42, HCO3 .  
D.Tính cứng toàn phần bị mất đi khi đun sôi.  
Câu 11:Chất nào không dùng để làm mất tính cứng của nước bằng phương pháp kết tủa?  
A.Ca(OH)2. B.Na2CO3. C.Na3PO4. D.CH3OONa.  
Câu 12:Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca → A → CaCO3→ CaO →A. A có thể là chất nào sau đây?  
A.Ca(NO3)2. B.CaC2. C.Ca(OH)2. D.CaOCl2.  
Câu 13:Chon phát biểu đúng về nhôm  
A.Nguyên tố Al ở ô thứ 27 của bảng tuần hoàn.  
C.Nhôm là kim loại nhẹ.  
B.Nguyên tử nhôm có 1 electron ở lớp ngoài cùng.  
D.Nhôm được dùng làm đường ray.  
Câu 14:Chọn phát biểu sai  
A. Al(OH)3 tan trong dung dịch HCl.  
B. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 sẽ thu được kết tủa.  
C. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện.  
D. Axit aluminic yếu hơn axit cacbonic.  
Câu 15:Cho 400 ml dung dịch NaOH 0,7 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,5M .Nồng độ mol của  
dung dịch NaOH sau phản ứng là(Biết thể tích dung dịch không đổi)  
A.0,2M.  
B.0,16M .  
C.0,8M.  
D.0,26M.  
Câu 16:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Có 24,64 g hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra  
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng NaOH (dư) thu được 4,032 lit khí (đktc). Khối lượng Al  
có trong hỗn hợp ban đầu là  
A.13,5 gam.  
B.8,1 gam.  
C.8,64 gam.  
D.10,8 gam.  
Câu 17:Chọn phát biểu sai  
A.Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.  
B. Công thức của phèn chua là KAl(SO4)2.  
C.Phèn chua được dùng làm trong nước.  
D.Thạch cao sống dùng để nặn tượng,đúc khuôn.  
Câu 18:Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?  
A.Dung dịch HCl.  
B.Dung dịch KOH.  
C.Dung dịch NaCl.  
D.Dung dịch CuCl2.  
Câu 19:Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính?  
A.Al(OH)3,Ca(HCO3)2. B.Al2O3,Fe2O3.  
C.CaCO3,NaHCO3.  
D.Na2CO3,NaCl.  
Câu 20: Khử hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản  
ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là 15 gam.Khôí lượng của Fe  
trong hỗn hợp đầu là  
A.12 gam.  
B.16,8 gam.  
C.11,2 gam.  
D.16 gam.  
B.Tự luận(2 điểm):Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện nếu có)  
Ca →Ca(OH)2 →CaCO3 →CaCl2 →Ca(OH)2  
HẾT  
Họ và tên : …………………………………………………………………………………..Lớp: ……… ……………………..  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 NĂM HỌC 2016-2017  
Môn:Hoá Học 12Cơ Bản  
Thời gian:45 phút  
ĐỀ 2  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
(Cho:Al:27; Fe:56; Cu:64;Na:23; K:39; Li:7;Rb;85; Cs:133;C:12; O:16;H:1; )  
A.Trắc nghiệm(8 điểm)  
Câu 1:Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính?  
A.Al(OH)3,Ca(HCO3)2. B.Al2O3,Fe2O3.  
Câu 2:Chọn phát biểu sai  
C.CaCO3,NaHCO3.  
D.Na2CO3,NaCl.  
A.Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.  
B. Công thức của phèn chua là KAl(SO4)2.  
C.Phèn chua được dùng làm trong nước.  
D.Thạch cao sống dùng để nặn tượng,đúc khuôn.  
Câu 3:Cho 400 ml dung dịch NaOH 0,7 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,5M .Nồng độ mol của  
dung dịch NaOH sau phản ứng là(Biết thể tích dung dịch không đổi)  
A.0,2M.  
B.0,16M .  
C.0,8M.  
D.0,26M.  
Câu 4:Chon phát biểu đúng về nhôm  
A.Nguyên tố Al ở ô thứ 27 của bảng tuần hoàn.  
C.Nhôm là kim loại nhẹ.  
B.Nguyên tử nhôm có 1 electron ở lớp ngoài cùng.  
D.Nhôm được dùng làm đường ray.  
Câu 5:Chất nào không dùng để làm mất tính cứng của nước bằng phương pháp kết tủa?  
A.Ca(OH)2.  
B.Na2CO3.  
C.Na3PO4.  
D.CH3OONa.  
Câu 6:Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là  
A.Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.  
C.Đốt dây Mg trong khí O2.  
B.Gang tiếp xúc với không khí ẩm.  
D.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.  
Câu 7:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi  
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,6gam. Nồng độ mol/lít của dung  
dịch CuSO4 đã dùng là:  
A. 0,256M.  
B. 0,455M .  
C. 0,375M.  
D. 0,525M.  
Câu 8:Chọn phát biểu đúng khi điều chế kim loại kiềm  
A.Dùng kim loại mạnh để khử kim loại yếu hơn.  
C.Điện phân muối halogenua nóng chảy.  
B.Oxi hoá ion kim loại của chúng.  
D.Điện phân dung dịch muối halogenua.  
Câu 9:Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước  
thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y.Hỗn hợp X gồm:  
A. Li và Na.  
B. Na và K.  
C. K và Rb.  
D. Rb và Cs.  
Câu 10:Chọn phát biểu sai khi nói về nước cứng.  
A.Nước cứng tạm thời chứa các ion Ca2+,Mg2+, HCO3 .  
2  
B.Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
, SO4 .  
C. Nước cứng toàn phần chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
,
SO42, HCO3 .  
D.Tính cứng toàn phần bị mất đi khi đun sôi.  
Câu 11:Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca → A → CaCO3→ CaO →A. A có thể là chất nào sau đây?  
A.Ca(NO3)2. B.CaC2. C.Ca(OH)2. D.CaOCl2.  
Câu 12:Chọn phát biểu sai  
A. Al(OH)3 tan trong dung dịch HCl.  
B. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 sẽ thu được kết tủa.  
C. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện.  
D. Axit aluminic yếu hơn axit cacbonic.  
Câu 13:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Có 24,64 g hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra  
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng NaOH (dư) thu được 4,032 lit khí (đktc). Khối lượng Al  
có trong hỗn hợp ban đầu là  
A.13,5 gam.  
Câu 14:Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?  
A.Dung dịch HCl. B.Dung dịch KOH. C.Dung dịch NaCl. D.Dung dịch CuCl2.  
B.8,1 gam.  
C.8,64 gam.  
D.10,8 gam.  
Câu 15: Khử hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản  
ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là 15 gam.Khôí lượng của Fe  
trong hỗn hợp đầu là  
A.12 gam.  
B.16,8 gam.  
C.11,2 gam.  
D.16 gam.  
Câu 16: Một sợi dây Al nối với một sợi dây Cu để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng gì?  
A. Dây Al và dây Cu bị đứt.  
B. Ở chỗ nối dây Al bị mủn và đứt.  
D. Không có hiện tượng gì.  
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.  
Câu 17:Nguyên tắc điều chế kim loại là:  
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại.  
C. Thực hiện quá trình khử kim loại.  
B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại.  
D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử.  
Câu 18:Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm  
A.Hợp kim K-Na dùng để làm chất trao đổi nhiệt B.Hợp kim Li-Al dùng trong kỹ thuật hàng không.  
C.Cs dùng làm tế bào quang điện.  
Câu 19:Phản ứng hoá học nào sai?  
A.2Na + O2 → Na2O2.  
D.Na dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp.  
B.2Na + Cl2 → 2NaCl.  
C.2K + 2H2O → 2KOH + H2.  
D.2Na + FeCl2 → 2 NaCl + Fe.  
Câu 20:  
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là  
A. ns2. B. ns2 np1. C. ns1.  
D.ns2 np2.  
B.Tự luận(2 điểm):Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện nếu có)  
Ca →Ca(OH)2 →CaCO3 →CaCl2 →Ca(OH)2  
HẾT  
Họ và tên : …………………………………………………………………………………..Lớp: ……… ……………………..  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 NĂM HỌC 2016-2017  
Môn:Hoá Học 12Cơ Bản  
Thời gian:45 phút  
ĐỀ 3  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
(Cho:Al:27; Fe:56; Cu:64;Na:23; K:39; Li:7;Rb;85; Cs:133;C:12; O:16;H:1; )  
A.Trắc nghiệm(8 điểm)  
Câu 1:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi  
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,6gam. Nồng độ mol/lít của dung  
dịch CuSO4 đã dùng là:  
A. 0,256M.  
Câu 2:Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm  
A.Hợp kim K-Na dùng để làm chất trao đổi nhiệt B.Hợp kim Li-Al dùng trong kỹ thuật hàng không.  
C.Cs dùng làm tế bào quang điện. D.Na dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp.  
Câu 3: Một sợi dây Al nối với một sợi dây Cu để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng gì?  
B. 0,455M .  
C. 0,375M.  
D. 0,525M.  
A. Dây Al và dây Cu bị đứt.  
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.  
B. Ở chỗ nối dây Al bị mủn và đứt.  
D. Không có hiện tượng gì.  
Câu 4:Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là  
A.Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.  
C.Đốt dây Mg trong khí O2.  
B.Gang tiếp xúc với không khí ẩm.  
D.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.  
Câu 5:Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?  
A.Dung dịch HCl.  
B.Dung dịch KOH.  
C.Dung dịch NaCl.  
D.Dung dịch CuCl2.  
Câu 6:Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính?  
A.Al(OH)3,Ca(HCO3)2. B.Al2O3,Fe2O3.  
C.CaCO3,NaHCO3.  
D.Na2CO3,NaCl.  
Câu 7: Khử hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản  
ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là 15 gam.Khôí lượng của Fe  
trong hỗn hợp đầu là  
A.12 gam.  
Câu 8:Chất nào không dùng để làm mất tính cứng của nước bằng phương pháp kết tủa?  
A.Ca(OH)2. B.Na2CO3. C.Na3PO4. D.CH3OONa.  
Câu 9:Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca → A → CaCO3→ CaO →A. A có thể là chất nào sau đây?  
A.Ca(NO3)2. B.CaC2. C.Ca(OH)2. D.CaOCl2.  
B.16,8 gam.  
C.11,2 gam.  
D.16 gam.  
Câu 10:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Có 24,64 g hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra  
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng NaOH (dư) thu được 4,032 lit khí (đktc). Khối lượng Al  
có trong hỗn hợp ban đầu là  
A.13,5 gam.  
B.8,1 gam.  
C.8,64 gam.  
D.10,8 gam.  
Câu 11:Nguyên tắc điều chế kim loại là:  
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại.  
C. Thực hiện quá trình khử kim loại.  
Câu 12:Phản ứng hoá học nào sai?  
A.2Na + O2 → Na2O2.  
B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại.  
D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử.  
B.2Na + Cl2 → 2NaCl.  
C.2K + 2H2O → 2KOH + H2.  
D.2Na + FeCl2 → 2 NaCl + Fe.  
Câu 13:Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước  
thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y.Hỗn hợp X gồm:  
A. Li và Na.  
B. Na và K.  
C. K và Rb.  
D. Rb và Cs.  
Câu 14:  
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là  
A. ns2. B. ns2 np1. C. ns1.  
D.ns2 np2.  
Câu 15:Chon phát biểu đúng về nhôm  
A.Nguyên tố Al ở ô thứ 27 của bảng tuần hoàn.  
C.Nhôm là kim loại nhẹ.  
B.Nguyên tử nhôm có 1 electron ở lớp ngoài cùng.  
D.Nhôm được dùng làm đường ray.  
Câu 16:Chọn phát biểu sai  
A. Al(OH)3 tan trong dung dịch HCl.  
B. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 sẽ thu được kết tủa.  
C. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện.  
D. Axit aluminic yếu hơn axit cacbonic.  
Câu 17:Cho 400 ml dung dịch NaOH 0,7 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,5M .Nồng độ mol của  
dung dịch NaOH sau phản ứng là(Biết thể tích dung dịch không đổi)  
A.0,2M.  
B.0,16M .  
C.0,8M.  
D.0,26M.  
Câu 18:Chọn phát biểu đúng khi điều chế kim loại kiềm  
A.Dùng kim loại mạnh để khử kim loại yếu hơn.  
C.Điện phân muối halogenua nóng chảy.  
B.Oxi hoá ion kim loại của chúng.  
D.Điện phân dung dịch muối halogenua.  
Câu 19:Chọn phát biểu sai khi nói về nước cứng.  
A.Nước cứng tạm thời chứa các ion Ca2+,Mg2+, HCO3 .  
2  
B.Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
C. Nước cứng toàn phần chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
, SO4 .  
,
SO42, HCO3 .  
D.Tính cứng toàn phần bị mất đi khi đun sôi.  
Câu 20:Chọn phát biểu sai  
A.Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.  
B. Công thức của phèn chua là KAl(SO4)2.  
C.Phèn chua được dùng làm trong nước.  
D.Thạch cao sống dùng để nặn tượng,đúc khuôn.  
B.Tự luận(2 điểm):Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện nếu có)  
Ca →Ca(OH)2 →CaCO3 →CaCl2 →Ca(OH)2  
HẾT  
Họ và tên : …………………………………………………………………………………..Lớp: ……… ……………………..  
Sở GD-ĐT Ninh Thuận  
Trường THPT Nguyễn Du  
BÀI KIỂM TRA SỐ 3 NĂM HỌC 2016-2017  
Môn:Hoá Học 12Cơ Bản  
Thời gian:45 phút  
ĐỀ 4  
Phiếu trả lời  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
(Cho:Al:27; Fe:56; Cu:64;Na:23; K:39; Li:7;Rb;85; Cs:133;C:12; O:16;H:1; )  
A.Trắc nghiệm(8 điểm)  
Câu 1:Phản ứng hoá học nào sai?  
A.2Na + O2 → Na2O2.  
B.2Na + Cl2 → 2NaCl.  
C.2K + 2H2O → 2KOH + H2.  
D.2Na + FeCl2 → 2 NaCl + Fe.  
Câu 2:  
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là  
A. ns2. B. ns2 np1. C. ns1.  
D.ns2 np2.  
Câu 3:Chất nào không dùng để làm mất tính cứng của nước bằng phương pháp kết tủa?  
A.Ca(OH)2.  
B.Na2CO3.  
C.Na3PO4.  
D.CH3OONa.  
Câu 4:Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là  
A.Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.  
C.Đốt dây Mg trong khí O2.  
B.Gang tiếp xúc với không khí ẩm.  
D.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng.  
Câu 5:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi  
dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,6gam. Nồng độ mol/lít của dung  
dịch CuSO4 đã dùng là:  
A. 0,256M.  
B. 0,455M .  
C. 0,375M.  
D. 0,525M.  
Câu 6:Chọn phát biểu đúng khi điều chế kim loại kiềm  
A.Dùng kim loại mạnh để khử kim loại yếu hơn.  
C.Điện phân muối halogenua nóng chảy.  
B.Oxi hoá ion kim loại của chúng.  
D.Điện phân dung dịch muối halogenua.  
Câu 7:Cho 8,3 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước  
thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch Y.Hỗn hợp X gồm:  
A. Li và Na.  
B. Na và K.  
C. K và Rb.  
D. Rb và Cs.  
Câu 8:Chọn phát biểu sai khi nói về nước cứng.  
A.Nước cứng tạm thời chứa các ion Ca2+,Mg2+, HCO3 .  
2  
B.Nước cứng vĩnh cửu chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
, SO4 .  
C. Nước cứng toàn phần chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl  
,
SO42, HCO3 .  
D.Tính cứng toàn phần bị mất đi khi đun sôi.  
Câu 9:Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca → A → CaCO3→ CaO →A. A có thể là chất nào sau đây?  
A.Ca(NO3)2.  
B.CaC2.  
C.Ca(OH)2.  
D.CaOCl2.  
Câu 10:Chọn phát biểu sai  
A. Al(OH)3 tan trong dung dịch HCl.  
B. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 sẽ thu được kết tủa.  
C. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện.  
D. Axit aluminic yếu hơn axit cacbonic.  
Câu 11:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Có 24,64 g hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, sau khi phản ứng xảy ra  
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng NaOH (dư) thu được 4,032 lit khí (đktc). Khối lượng Al  
có trong hỗn hợp ban đầu là  
A.13,5 gam.  
Câu 12: Một sợi dây Al nối với một sợi dây Cu để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng gì?  
A. Dây Al và dây Cu bị đứt. B. Ở chỗ nối dây Al bị mủn và đứt.  
B.8,1 gam.  
C.8,64 gam.  
D.10,8 gam.  
C. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt.  
Câu 13:Nguyên tắc điều chế kim loại là:  
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại.  
C. Thực hiện quá trình khử kim loại.  
D. Không có hiện tượng gì.  
B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại.  
D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử.  
Câu 14:Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm  
A.Hợp kim K-Na dùng để làm chất trao đổi nhiệt B.Hợp kim Li-Al dùng trong kỹ thuật hàng không.  
C.Cs dùng làm tế bào quang điện.  
D.Na dùng để điều chế NaOH trong công nghiệp.  
Câu 15:Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O3 ?  
A.Dung dịch HCl.  
B.Dung dịch KOH.  
C.Dung dịch NaCl.  
D.Dung dịch CuCl2.  
Câu 16:Nhóm chất nào sau đây có tính lưỡng tính?  
A.Al(OH)3,Ca(HCO3)2. B.Al2O3,Fe2O3.  
C.CaCO3,NaHCO3.  
D.Na2CO3,NaCl.  
Câu 17: Khử hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản  
ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là 15 gam.Khôí lượng của Fe  
trong hỗn hợp đầu là  
A.12 gam.  
B.16,8 gam.  
C.11,2 gam.  
D.16 gam.  
Câu 18:Chon phát biểu đúng về nhôm  
A.Nguyên tố Al ở ô thứ 27 của bảng tuần hoàn.  
C.Nhôm là kim loại nhẹ.  
B.Nguyên tử nhôm có 1 electron ở lớp ngoài cùng.  
D.Nhôm được dùng làm đường ray.  
Câu 19:Cho 400 ml dung dịch NaOH 0,7 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 0,5M .Nồng độ mol của  
dung dịch NaOH sau phản ứng là(Biết thể tích dung dịch không đổi)  
A.0,2M.  
B.0,16M .  
C.0,8M.  
D.0,26M.  
Câu 20:Chọn phát biểu sai  
A.Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O.  
B. Công thức của phèn chua là KAl(SO4)2.  
C.Phèn chua được dùng làm trong nước.  
D.Thạch cao sống dùng để nặn tượng,đúc khuôn.  
B.Tự luận(2 điểm):Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau(ghi rõ điều kiện nếu có)  
Ca →Ca(OH)2 →CaCO3 →CaCl2 →Ca(OH)2  
HẾT  
doc 8 trang Thùy Anh 11720 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc