Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA( BÀI SỐ 3)  
LỚP 12. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. Mục tiêu kiểm tra:  
- Kiểm tra nắm vững kiến thức của học sinh sau khi học xong chủ đề: Địa lí dân cư, 1 số bài  
của phần Địa lí kinh tế .  
- Phát hiện sự phân hóa về trình độ nhận thức của học sinh trong quá trình dạy học để đề ra các  
biện pháp dạy học cho phù hợp.  
- Giúp cho học sinh biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương  
trình, tìm được nguyên nhân sai sót từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học, phát triển kĩ năng tự  
đánh giá cho học sinh.  
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức kĩ năng của học sinh vào các tình huống cụ thể.  
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học.  
II. Hình thức ra đề kiểm tra:  
- Trắc nghiệm: 70%, tự luận: 30% (20 câu trắc nghiệm: mỗi câu 0,35 điểm,2câu tự luận 3 điểm)  
III. Xây dựng ma trận đề kiểm tra:  
- Trong đề kiểm tra địa lí học kì II lớp 12 với thời lượng 11 tiết với chủ đề: Địa lí dân cư (3 tiết)  
và 1 số bài của phần Địa lí kinh tế (8 tiết).  
- Căn cứ vào chuẩn kiến thức kĩ năng để xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
thấp  
Vận dụng  
cao  
Chủ đề 1: Địa  
lí dân cư  
Học sinh căn  
cứ vào bảng  
số liệu vẽ  
Giải thích  
về sự  
chuyển dịch  
được biểu đồ cơ cấu lao  
và nhận xét  
được sự  
động  
chuyển dịch  
cơ cấu lao  
động theo  
khu vực của  
nước ta.  
Số câu TL:2  
Số câu TL: 1 Số câu TL:  
Số điểm:3,0  
Số điểm: 2,5  
1
Số điểm: 0,5  
Chủ đề 2:  
Chuyển dịch  
cơ cấu kinh tế  
Biết được sự chuyển  
dịch cơ cấu kinh tế  
theo ngành, theo  
thành phần kinh tế  
và theo lãnh thổ.  
Số câu TN: 2  
Số câu TN: 2  
Số điểm: 0,7  
Chủ đề 3:  
Số điểm: 0,7  
- Biết được đặc điểm - Ý nghĩa của việc phát  
Địa lí ngành  
nông nghiệp  
nền nông nghiệp  
triển nông nghiệp hàng  
nhiệt đới.  
hóa.  
- Biết được đặc điểm Chứng minh được xu  
nền nông nghiệp cổ hướng chuyển dịch cơ  
truyền và nền nông  
nghiệp sản xuất hàng  
hóa.  
- Biết được cơ cấu  
nông nghiệp.  
cấu nông nghiệp.  
Nguyên nhân.  
- Giải thích được  
nguyên nhân của sự  
phát triển và phân bố  
ngành thủy sản.  
- Biết được tình hình  
phát triển và phân bố  
- Hiểu và trình bày  
một số cây trồng, vật được vai trò, tình hình  
nuôi chính của nước phát triển lâm nghiệp.  
ta.  
- Biết được điều  
kiện, tình hình phát  
triển, phân bố ngành  
thủy sản và một số  
phương hướng phát  
triển.  
- Nhận ra được vai  
trò, tình hình phát  
triển lâm nghiệp.  
Số câu TN:14  
Số điểm:4,9  
Số câu TN: 8  
Số điểm: 2,8  
Số câu TN: 6  
Số điểm: 2,1  
Chủ đề 4:  
Địa lí ngành  
công nghiệp  
- Biết được cơ cấu  
công nghiệp và sự  
chuyển dịch cơ cấu  
công nghiệp.  
- Phân tích được  
nguyên nhân của sự  
chuyển dịch cơ cấu  
công nghiệp.  
- Biết được cơ sở tài  
- Phân tích được đặc  
nguyên năng lượng điểm công nghiệp khai  
của nước ta. thác và nhiên liệu và  
- Biết được đặc điểm công nghiệp điện của  
phát triển và phân bố  
các ngành chủ yếu  
trong công nghiệp  
nước ta.  
- Giải thích được công  
nghiệp chế biến nông  
chế biên nông, lâm, lâm thủy sản là ngành  
thủy sản.  
công nghiệp trọng  
điểm  
- Phân biệt được một  
số hình thức tổ chức  
lãnh thổ công nghiệp ở  
nước ta.  
- Biết được khái  
niệm TCLTCN.  
- Biết được các hình  
thức TCLTCN.  
Số câu TN:4 Số câu TN: 2 câu TN  
Số câu TN: 2  
Số điểm:1,4  
Số điểm: 0,7  
Số điểm: 0,7  
-Số câu TN  
:20  
Số câu TN:12  
Số điểm: 4,2  
Số câu TN: 8  
Số điểm: 2,8  
Số câu TL:1 Số câu TL:  
Số điểm: 2,5  
1
Số điểm :7,0  
-Số câu TL:2  
Số điểm :3,0  
Số điểm: 0,5  
Tổng số  
điểm: 10,0  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA BÀI SỐ 3)  
LỚP 12. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)  
MÃ ĐỀ 485  
Câu 1: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được  
ưu tiên đi trước một bước là  
A. sản xuất hàng tiêu dùng.  
C. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.  
B. khai thác và chế biến dầu khí.  
D. điện năng.  
Câu 2: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản ở nước  
ta là  
A. đường bờ biển dài, nguồn lợi thủy hải sản phong phú.  
B. có nhiều sông lớn,nhiều diện tích mặt nước ao, hồ, đầm, vũng, vịnh.  
C. môi trường để nuôi trồng thủy sản ngày càng được cải thiện.  
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa  
Câu 3: Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì  
A. Điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu phát triển.  
B. Đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng.  
C. Nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu.  
D. Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.  
Câu 4: Chăn nuôi bò sữa của nước ta ở những vùng nào sau đây phát triển mạnh  
A.Bắc Trung Bộ.  
C.Tây Nguyên.  
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D.ven các thành phố lớn như: Hà Nội, hải phòng  
Câu 5: Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là  
A. mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm  
B. phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.  
C. nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.  
D.sản xuất tự cấp tự túc, đa canh là chính  
Câu 6: Ngành lâm nghiệp có vai trò quan trọng của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì  
A. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.  
B. rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trường sinh thái.  
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.  
D. nưóc ta có 3/4 đổi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.  
Câu 7: Ở Tây Nguyên, tỉnh nào sau đây có diện tích chè lớn nhất  
A. Đắc Lắc.  
B. Gia Lai.  
C. Đắc Nông.  
D. Lâm Đồng.  
Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Tây Nguyên có các cây công  
nghiệp chủ yếu nào?  
A. Cà phê, hồ tiêu, bông.  
C. Cà phê, cao su, hồ tiêu.  
B. Cao su, hồ tiêu, điều.  
D. Cà phê, điều, bông.  
Câu 9: Ý nào sau đây đúng với điều kiện kinh tế-xã hội trong chuyên môn hóa nông nghiệp của  
vùng đồng bằng sông Cửu Long?  
A.Tập trung nhiều cơ sở công nghiệp chế biến  
B.Mạng lưới đô thị dày đặc  
C.Mật độ dân số cao nhất cả nước  
D.Thị trường rộng lớn là vùng Đông Nam Bộ  
Câu 10: cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong những năm qua có sự chuyển dịch  
theo hướng  
A. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng  
B. tăng tỉ trọng khai thác , tăng tỉ trọng nuôi trồng  
C. giảm tỉ trọng khai thác , tăng tỉ trọng nuôi trồng  
D. tỉ trọng nuôi trồng tăng không đáng kể  
Câu 11: Cơ cấu lãnh thổ nền kinh tế đang chuyển dịch theo hướng  
A.Hình thành các vùng kinh tế động lực  
B.Hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp  
C.Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm  
D.Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.  
Câu 12: Ngành nào sau đây có xu hướng tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?  
A. Công nghiệp khai thác  
C. Công nghiệp luyện kim.  
B. Công nghiệp năng lượng  
D. Công nghiệp chế biến.  
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa?  
A. Gắn bó chặt chẽ với công nghiệp chế biến nông sản và dịch vụ nông nghiệp  
B. Mục đích tạo ra nhiều nông sản và tạo ra nhiều lợi nhuận  
C. sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp và công nghệ mới  
D. phát triển ở những vùng có truyền thống sản xuất nông nghiệp lâu đời  
Câu 14: Thời kì đầu của quá trình công nghiệp hóa, các ngành cnghiệp nhóm B được chú  
trọng phát triển vì  
A. phục vụ xuất khẩu để tạo nguồn thu ngoại tệ.  
B. có điều kiện thuận lợi hơn và đáp ứng được yêu cầu.  
C. tạo điều kiện tích luỹ vốn.  
D. có nhu cầu sản phẩm rất lớn.  
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta?  
A.Sản phẩm nông nghiệp đa dạng.  
B.Nền nông nghiệp nhiệt đới.  
C.Nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao .D.Đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa.  
Câu 16: Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa nào sau đây là của Hải Phòng-Hạ Long-Cẩm  
Phả?  
A. Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học  
C. Hóa chất-giấy  
B. Dệt-may, điện  
D. Cơ khí, khai thác than  
Câu 17: Ở nước ta cây công nghiệp hàng năm được phân bố rộng rãi ởnhững vùng nào sau  
đây?  
A. Cao nguyên  
B. Miền núi.  
C. Duyên hải.  
D. Đồng bằng.  
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của công nghiệp sản xuất hàng  
tiêu dùng từ năm 2000 – 2007 có xu hướng  
A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng luôn chiếm tỉ trọng lớn.  
B. tỉ trọng giá trị tất cả các ngành đều tăng.  
C. công nghiệp dệt may luôn có giá trị lớn nhất và luôn tăng.  
D. tỉ trọng ngành dệt may và giấy in tăng; da, giày giảm.  
Câu 19: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp chế biến lương thực ở nước ta là  
A. hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí sản xuất thấp.  
B. vốn đầu tư ít.  
C. có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.  
D. có truyền thống lâu đời và tích lũy được nhiều kinh nghiệm.  
Câu 20: Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại  
A. rừng chuyên dùng. B. rừng đặc dụng. C. rừng phòng hộ. D. rừng sản xuất.  
II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)  
Cho bảng số liệu:  
Cơ cấu lao động nước ta. Đơn vị: %  
Năm  
Khu vực I  
Khu vực II  
2000  
65,1  
13,1  
21,8  
2005  
57,2  
18,2  
24,6  
2007  
53,9  
20,3  
26,1  
2014  
46,3  
21,3  
32,4  
Khu vực III  
Vẽ biểu đồ thích hợp về cơ cấu sử dụng lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta từ năm  
2000 đến 2014 và rút ra nhận xét cần thiết.  
-------Hết--------  
Trường THPT Dân Tộc Nội Trú  
ĐỀ KIỂM TRA ( BÀI SỐ 3)  
LỚP 12. NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn Địa lí. Chương trình chuẩn  
I. ĐÁP ÁN CHẤM TRẮC NGHIỆM(7 Điểm)  
Mã  
đề  
Câu Đáp Điểm  
Mã  
đề  
Câu  
hỏi  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
Đáp Điểm  
án  
hỏi  
1
án  
D
A
C
D
B
B
D
C
C
D
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
D
C
D
B
B
C
D
D
D
B
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
0.35  
2
3
4
5
6
7
8
9
B
II.ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (3 điểm)  
CÂU  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM  
Điểm  
a. Vẽ biểu đồ miền chính xác, thẩm mĩ, đầy đủ các yếu tố trong biểu đồ  
2
-Đang có xu hướng giảm ở khu vực I (dẫn chứng%), Tuy nhiên tỉ  
trọng trong khu vực I vẫn còn cao  
Câu 2  
0,5  
0,5  
-Tăng ở khu vực II (13,1%) lên đến (21,3%). sự thay đổi  
trên nhờ vào cuộc CMKHKT và quá trình Đổi mới  
Khu vực III tăng liên tục từ 21,8 % lên đến 32,4%  
doc 8 trang Thùy Anh 8320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc