Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ: LÝ – HÓA - CN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 3) - NĂM HỌC 2015-2016
Môn: HÓA HỌC 12 - Thời gian: 45 phút
(Đề kiểm tra có 3 trang)
Mã đề 357
Cho biết: Ca=40; Ba=137; Al=27; Cr=52; C=12; H=1; O=16; Cl=35,5
PHẦN CÂU HỎI:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Cho 35,1 gam bột nhôm tan hoàn toàn vao dung dịch KOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) la
bao nhiêu lít ?
A. 43,68
B. 13,44
C. 29,12
D. 14,56
Câu 2: Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy
A. Có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần
B. không có hiện tượng gì xảy ra
C. Có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
D. Có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A. KCl và NaNO3.
B. Na2SO4 và KOH.
C. NaCl và H2SO4.
D. NaOH và HCl.
Câu 4: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
A. Điện phân NaCl nóng chảy.
B. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaSO4 + BaCl2
Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
B. CaCO3 + Na2SO4
C. Ca(OH)2 + MgCl2
D. CaSO4 + Na2CO3
A. HNO3 (đặc nguội)
B. HNO3 (đặc nóng)
C. H3PO4 (đặc nguội) D. HCl
Câu 8: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :
A. Khử chua cho đất
B. Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen
D. Làm dịch truyền trong y tế
C. Làm gia vị
Câu 9: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. rượu etylic. B. nước. C. phenol lỏng.
D. dầu hỏa.
Câu 10: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được
2,16g Al. Hiệu suất điện phân là
A. 80%.
B. 60%.
C. 90%.
D. 70%.
Câu 11: Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí
(đktc) và m g muối clorua. m nhận giá trị bằng
A. 15,2g.
B. 12,34g.
C. 13,44g.
D. 9,6g.
Câu 12: Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư.
B. không có kết tủa.
C. không có hiện tượng gì xảy ra.
D. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư.
Câu 13: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A. Thạch cao mềm.
C. Thạch cao nung 2CaSO4.H2O
B. Thạch cao sống CaSO4.2H2O
D. Thạch cao khan CaSO4
Câu 14: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
Câu 15: Cho các chất: Na, Na2O, Al, Al2O3, Mg. Dùng H2O có thể nhận biết được:
A. 4 chất B. 2 chất C. 5 chất D. 3 chất
Câu 16: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A. CaCO3 CaO + CO2.
C. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.
B. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
D. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
Câu 17: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?
A. Làm tắc các ống dẫn nước trong các động cơ hơi nước
B. Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi
C. Làm giảm mùi vị thực phẩm
D. Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
Câu 18: Dẫn CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp rắn gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg
B. Al, Fe, Cu, MgO
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg D. Al2O3, Fe, Cu, MgO
Câu 19: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3
C. Na2CO3, HCl
B. Na2CO3, Na3PO4
D. Na2SO4 , Na2CO3
Câu 20: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được
A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh
B. Có kết tủa màu xanh
C. Có khí thoát ra
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra
II. PHẦN RIÊNG (Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catot thu khí:
A. không có khí
B. O2
C. Cl2
D. H2
Câu 22: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
A. Mg
B. Sr
C. Ca
D. Ba
Câu 23: Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
A. Ca
Câu 24: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng đôlômit.
B. Mg
C. Sr
D. Be
C. quặng boxit
D. quặng pirit
Câu 25: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngaoì cùng là 3s23p6. M là
A. Ca B. Mg C. Zn
Câu 26: Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa
D. Ba
-
a,b,c,d là:
A. 2a + 2b = c + d
Câu 27: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phàn ứng:
A. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit B. Kim loại kiềm tác dụng với nước
B. a + b = c + d
C. 3a + 3b = c + d
D. 2a+b=c+ d
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối D. Kim loại kiềm tác dụng với oxi
Câu 28: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Be, Mg, Ca, Ba
Câu 29: Kim loại có thể tạo peoxit là:
A. Fe B. Na
B. Ba, Na, K, Ca
C. Na, K, Mg, Ca
C. Zn
D. K, Na, Ca, Zn
D. Al
Câu 30: Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào 350 ml dd Ca(OH)2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 6g B. 10g C. 60g D. 64g
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Trong quá trình điện phân nóng chảy KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A. Ion K+ bị khử.
B. Ion Br bị oxi hoá.
C. Ion K+ bị oxi hoá.
D. ion Br bị khử.
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Câu 32: Tính lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dung dịch
chứa 0,01 mol Ba(OH)2
A. 0,73875 gam
B. 1,4775 gam
C. 1,97 gam
D. 2,955 gam
Câu 33: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + H2S + H2SO4
Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 26
B. 24
C. 20
D. 28
Câu 34: Cho 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lựơng kết tủa là
A. 2,06 g
B. 1,03 g
C. 0,86 g
D. 1,72 g
Câu 35: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 23,3 gam hỗn hợp X. Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V (l) H2 (đktc). Giá trị của
V là:
A. 7,84
B. 10,08
C. 3,36
D. 4,48
Câu 36: Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2-
2CrO4 + 2H+
Cr2O72- + H2O. Hãy chọn phát biểu đúng:
2-
A. ion Cr2O7 bền trong môi trường bazơ
B. dung dịch có màu da cam trong môi trường bazơ
C. ion CrO42- bền trong môi trường axit
D. dung dịch có màu da cam trong môi trường axit
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 19,7
Câu 38: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +1, +2, +4, +6. B. +2; +4, +6.
B. 11,82
C. 9,85
D. 17,73
C. +3, +4, +6.
D. +2, +3, +6.
Câu 39: Cho m gam BaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí ở đktc. m có giá trị là:
A. 15,477g B. 15,747g C. 14,775 g D. 14,757 g
Câu 40: Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2. Hiện tượng quan sát được là:
A. Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí
B. Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan
C. Xuất hiện kết tủa màu lục xám
D. Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
Điểm
Họ, tên thí sinh:.........................................................Mã đề 357
Lớp:............................................................................
PHẦN TRẢ LỜI
Câu
1
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
Câu
Đáp án
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 4/4 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 357 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_3_ma_de_357_na.doc
dapancacmade.xls
ma trận.doc

