Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 5 ) CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC – LỚP 12 – CT CHUẨN  
A. Khung ma trận  
Nhận biết  
TNKQ  
Thông hiểu  
TNKQ TL  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
Cấp độ  
Chủ đề  
Cộng  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
- Hiểu khái niệm các khái  
niệm số phức, hai số phức  
bằng nhau, môđun, số phức  
liên hợp và điểm biểu diễn số  
phức.  
- Biết tìm số phức thỏa điều  
kiện cho trước.  
- Biết tìm số thực trong đẳng  
thức hai số phức bằng nhau.  
- Biết tìm tập hợp các điểm  
biểu diễn số phức z thỏa mãn  
điều kiện |z| = a.  
1. Số phức  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
0,8  
3
1,2  
1
0,4  
6
2,4 – 28,5%  
2. Cộng, trừ, nhân  
số phức  
Hiểu được và biết phần thực,  
phần ảo trong phép cộng, trừ  
và nhân các số phức.  
2
Hiểu được phép cộng, trừ và  
nhân các số phức, mô đun tìm nhân các số phức, mô đun  
tập hợp điểm.  
Vận dụng phép cộng, trừ và  
tìm số phức.  
Số câu  
2
2
6
Số điểm Tỉ lệ %  
0,8  
0,8  
0,8  
2,4 – 28,5%  
Hiểu được và biết phần thực,  
3. Phép chia số phức phần ảo trong phép chia số  
Biết tìm phần thực, phần ảo của Vận dụng phép chia các số  
Chứng minh số phức là  
số thực.  
số phức nghịch đảo.  
phức, mô đun tìm số phức.  
phức.  
Số câu  
1
1
1
1
1
5
Số điểm Tỉ lệ %  
0,4  
0,4  
0,4  
0,4  
2,0  
3,6 – 24%  
Nhận biết nghiệm pt bậc hai hệ Biết được cách giải pt trùng  
Vận dụng khái niệm nghiệm  
pt bậc hai tìm các hệ số a, b,  
c của pt bậc hai. Tìm giá trị  
4. Phương trình bậc  
hai hệ số thực  
số thực.  
phương trên tập số phức.  
của tham số.  
Số câu  
1
1
2
4
Số điểm Tỉ lệ %  
0,4  
0,4  
0,8  
1,6 – 19%  
1
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
6
7
6
1
21  
10  
0,4  
2,4  
2,8  
2,4  
2,0  
4,8  
4,8%  
28,5%  
33,4%  
28,5%  
100%  
1
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 8 điểm , TNTL: 2 điểm.  
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của "MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 5 ) CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC – LỚP 12 – CT CHUẨN"  
CHỦ ĐỀ  
CÂU  
CẤP ĐỘ  
MÔ TẢ  
Biết nhận ra các khái niệm số phức, hai số phức bằng nhau, môđun, số phức liên hợp và điểm biểu diễn số  
1
phức.  
Nhận biết  
3
2
Biết nhận ra điểm biểu diễn số phức liên hợp.  
1. Số phức  
Biết tìm số thực trong đẳng thức hai số phức bằng nhau.  
Nhận biết tính chất của hai điểm biểu diễn số phức.  
4
Thông hiểu  
5
Biết tìm số phức thỏa điều kiện cho trước.  
6
Vận dụng thấp  
Nhận biết  
Biết tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện |z| = a.  
Biết tìm số phức liên hợp cuả số phức cho trước.  
7
10  
8
Biết tìm phần thực và phần ảo của số phức.  
Biết tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước.  
Biết tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước.  
Vận dụng được các phép cộng, trừ, nhân tìm mô đun của số phức.  
Vận dụng được các phép cộng, trừ, nhân công thức mô đun tìm số phức thỏa điều kiện cho trước.  
Biết nhận ra phần thực và phần ảo trong phép chia hai số phức.  
Biết tìm phần thực và phần ảo số phức nghịch đảo.  
2. Cộng, trừ, nhân số  
phức  
Thông hiểu  
9
11  
12  
13  
14  
15  
16  
TL  
17  
18  
19  
20  
Vận dụng thấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
3. Phép chia số phức  
Vận dụng thấp  
Vận dụng được các phép chia tìm mô đun của số phức thỏa điều kiện cho trước.  
Biết tìm phần thực và phần ảo của số phức thỏa điều kiện cho trước.  
Chứng minh tính chất của số phức.  
Vận dụng cao  
Nhận biết  
Nhận biết nghiệm pt bậc hai hệ số thực.  
4. Phương trình bậc  
hai hệ số thực  
Thông hiểu  
Biết được cách giải pt trùng phương trên tập số phức  
Vận dụng khái niệm nghiệm pt bậc hai tìm các hệ số a, b, c của pt bậc hai.  
Tìm giá trị tham số thỏa điều kiện cho trước.  
Vận dụng thấp  
2
D. Đề kiểm tra  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8 điểm)  
Câu 1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:  
A. Số phức z = a + bi ( a,b  
¡ ) có số phức liên hợp là z  a bi  
B. Điểm M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi ( a,b  
C. Số phức z = a + bi có môđun là |z| = a2 b2  
¡ ) trên mặt phẳng Oxy  
a c  
b d  
D. a bi c di   
Câu 2: Tìm số thực x, y thỏa mãn điều kiện x y 2x y i 36i.  
   
A. x  1; y 4  
B. x 1; y  4  
C. y  1; x 4  
D. x  1; y  4  
Câu 3: Cho số phức z = 6 + 7i, điểm M biểu diễn cho số phức  
z trên mặt phẳng Oxy là:  
A. M(6; -7) B. M(6; 7) C. M(-6; 7) D. M(-6; -7)  
Câu 4: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức  
z’ = -2 + 5i, Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:  
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung.  
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.  
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.  
D. Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5.  
Câu 5: Tìm số phức z biết z 5 và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.  
A. z1 4 3i; z2  34i B. z1 34i , z2 4 3i  
3
C. z1 4 3i , z2  4 3i D. z1  4 3i , z2 34i  
Câu 6:Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện  
z
=2.  
A. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2  
B. Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0  
C. Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4  
D. Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0  
Câu 7: Tìm số phức liên hợp  
z
của số phức z 3 2 3i 4 2i 1 .  
A. z 10 i  
B. z 10 i  
C. z 10 3i  
D. z 2 i  
Câu 8. Cho số phức  
z
thỏa 2 z 2 3i 2i 12z , tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là:  
A. Một đường thẳng có phương trình:20x 16y 47 0  
B. Một đường thẳng có phương trình:20x 16y 47 0  
C. Một đường có phương trình: 3y2 20x 2y 20 0  
D. Một đường thẳng có phương trình:20x 32y 47 0  
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện  
zi 2 i 2 là:  
2
2
2
2
A. x 1 y 2 4  
B. x 1 y 2 4  
2
2
C.  
D. x2 y2 2x 4y 3 0  
x 1 y 4 0  
Câu 10 : Số phức z thỏa mãn điều kiện z 2z 3i có phần ảo bằng:  
1
3
1
3
A.  
B.  
C. -1  
D. 1  
Câu 11 : Số phức z thỏa mãn điều kiện 2z z 4i 9 khi đó môđun của z2 là:  
A. 25 B. 9 C. 4  
D. 16  
Câu 12 : Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa z 2 và z2 là số thuần ảo.  
4
a  1  
b  1  
a 1  
b 1  
a  1  
b  1  
a 1  
A.  
B.  
C.  
D.  
b  1  
Câu 13: Cho hai số phức z = a + bi và z' a'b'i 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?  
z
(a bi)(a'b'i)  
a'2 b'2  
z
(a bi)(a'b'i)  
a'2 b'2  
A.  
.
B.  
D.  
.
z'  
z'  
z
(a bi)(a bi)  
z
(a bi)(a'b'i)  
a2 b2  
C.  
.
.
z'  
a'2 b'2  
z'  
Câu 14. Cho số phức z = 1 - 3i tìm số phức z1.  
1
4
3
1
2
3
A. z1  
=
i.  
B. z1  
=
i.  
C. z1 = 1 + 3i. D. z 13i.  
4
2
Câu 15: Cho  
A. 5.  
s
ố phức z thỏa mãn điều kiện z(12i) 74i tính z 2i  
B. 3. C. 5. D. 29.  
.
n
Câu 16: Cho số phức z 1i , n N và log n 3 log n 9 3tìm phần thực a của z là:  
4   
4   
A. a 7  
B. a 0  
C. a 8  
D. a  8  
Câu 17: Gọi  
là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 13 0, giá trị của biểu thức  
z1 , z2  
2
2
P= z1 z2 là:  
A. P= 18.  
B. P= 22.  
C. P= 2 13.  
D. P= 26.  
4
2
Câu 18: Tìm tích các nghiệm thuần ảo của phương trình  
z z 6 0  
A. -6  
B. 3  
C. -2  
D. -3  
Câu 19: Cho phương trình z2 bz c 0 . Nếu phương trình nhận z 1i làm một nghiệm thì b và c  
bằng:  
A. b = 3, c = 5  
B. b = 1, c = 3  
C. b = 4, c = 3  
D. b = -2, c = 2  
Câu 20: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i 3 là đường tròn tâm I. Tìm tất cả các giá trị m để  
1
khoảng cách từ I đến d :3x 4y - m 0 bằng .  
5
A. m  7;m 9  
B. m 8;m  8  
C. m 7;m 9  
D. m 8;m 9  
Phần II. Tự luận (2 điểm)  
5
n
n
19 7i  
9 i  
20 5i  
7 6i  
Chứng minh rằng: E   
¡ , với n là số tự nhiên.------- Hết -------  
E. Đáp án phần tự luận  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
n
n
19 7i  
9 i  
20 5i  
7 6i  
E   
¡  
E = (2 + i)n + (2 – i)n  
0,5  
0,5  
n
1
2
n
n
2 i 2n 0 2n1i  
2n2 i2  
2n2 i2  
...20 in  
C
Cn1  
C
C
C
n
n2  
1
(2 điểm)  
n
1
2
n
n
2 i 2n 0 2n1i  
...(1)n 20 in  
C
Cn1  
C
n
n2  
2
4
E 2 2n 0 2n2 i2  
2n4 i4  
...  
0,5  
0,5  
C
n
Cn2  
C
n4  
2
4
E 2 2n 0 2n2  
2n4  
... ¡  
C
Cn2  
Cn4  
n
------- Hết ------  
6
doc 6 trang Thùy Anh 12100 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_chuong_5_nam_hoc_2016_2017.doc