Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Ngày soạn: 21/2/2016
ngày kiểm tra: 27/2/3016
Tiết 48
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
I.MỤC TIÊU:
- Biết: Vị trí, Tính chất vật lý, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất halogen trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp, nhận biết các ion halogen.
- Hiểu: Cấu tạo nguyên tử,tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất halogen
- Vận dụng: Giải các bài toán về khối lượng, thể tích, nồng độ.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm: 20 câu
Tự luận: 2 câu
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
thức của
chương
Nhận biết
TNKQ TL
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ
Cộng
TNKQ
Biến đổi R
Hóa tính chung nguyên tử; cấu
TL
TNKQ TL
Cấu tạo, lý
hóa tính
TNKQ TL
Khái quát về
nhóm
hình e
halogen
1
2
Số câu hỏi
Số điểm
2
0,6đ
Hóa tính
2
0,6đ
Hóa tính
2
0,6đ
6
1,8đ
Điều chế clo Tính V theo
trong PTN
phản ứng
Clo
Số câu hỏi
Số điểm
1
0,3đ
1
0,3đ
1
0,3đ
1
0,3đ
4
1,2đ
Lý tính
Cách nhận biết Điều chế HCl
ddHCl và muối trTính V dd
Hiđro
clorua- Axit
clohiđric và
muối clorua
Cl-
HCl trong PTN
3
Hóa tính
Số câu hỏi
1
3
2
6
Số điểm
0,3đ
0,9đ
0,6đ
1,8đ
- Thành phần - Sự biến đổi tính
Sơ lược về hỗn hợp nước chất của các axit
hợp chất có Gia-ven
oxi của clo
có oxi của clo
-Tính chất nước
clo
4
5
Số câu hỏi
1
1
1
1
2
1
Số điểm
0,3đ
0,3đ
0,6đ
1đ
Quan hệ giữa
các đơn chất và
Tính chất của
đơn chất và
hợp chất F2-
Br2- I2
F2- Br2- I2;
hợp
chất
Tổng hợp
halogen
Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
3
1
2
0,6đ
7
2
0,6đ
22
1
3đ
5
1,5đ
7
2,1đ
1
1đ
1
0,3đ
3đ
2,1đ
10
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 132
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................
A. Trắc nghiệm: 20 câu
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)
Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. I2
B. F2
C. Br2
D. Cl2
Câu 2: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng brom tạo thành là :
A. 20g
B. 16g
C. 32g
D. 40g
Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.
B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.
C. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,
D. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.
Câu 4: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :
A. clo B. iot C. brom D. flo
Câu 5: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là
A. +1, -1, +5, +3 B. +1,-1, +3,+5 C. -1,+1,+3,+5 D. -1,+3,+5,+4
Câu 6: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. F, Cl, Br, I B. I, Cl, Br, F C. Cl, Br, F, I D. I, Br, Cl, F
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?
A. Fe + Cl2 → FeCl2
C. 2Na + Cl2 → 2NaCl
B. Cu + Cl2 → CuCl2
D. H2 + Cl2 → 2HCl
Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?
A. Clo
B. Flo
C. Iot
D. Brom
Câu 9: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,
ta dùng cách nào sau đây?
A. phenolphtalein, dd AgNO3
B. dung dịch H2SO4
C. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2
D. quì tím, dung dịch AgNO3
Câu 10: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen
A. F<Cl<I<Br B. F<Cl<Br<I C. F>Cl>Br>I D. F>Cl>I>Br
Câu 11: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,12M?
A. 240ml
B. 480ml.
C. 200ml
D. 300ml
Câu 12: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)
là: A. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron
B. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron
D. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron
Câu 13: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 5,6 lit.
B. 3,75 lit.
C. 11,2 lit.
D. 4,48 lit.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 → 2HCl
B. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl
C. Cl2 + H2O → HCl + HClO
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4
Câu 15: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?
A. HCl, Cl2
B. Cl2
C. HCl, HClO
D. HCl, HClO, Cl2
Câu 16: Nước Javel có thành phần gồm:
A. NaCl, HClO, H2O
B. NaCl, NaClO3, H2O
D. NaCl, NaClO2, H2
C. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 17: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI
Câu 18: Chọn phát biểu sai
A. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric B. axit clohdric là axit mạnh
C. khí HCl tan rất nhiều trong nước D. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%
Câu 19: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?
A. HCl
B. KMnO4
C. MnO2
D. H2SO4
Câu 20: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
A. AgNO3
Câu
B. H2SO4
C. NaOH
D. AgCl
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
Đ/A
Câu
Đ/A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
B. Tự luận:
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:
1
MnO2 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 209
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................
A. Trắc nghiệm: 20 câu
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. Cl2 + H2O → HCl + HClO
B. H2 + Cl2 → 2HCl
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4
Câu 2: Nước Javel có thành phần gồm:
A. NaCl, NaClO3, H2O
C. NaCl, HclO, H2O
B. NaCl, NaClO2, H2
D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 3: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng brom tạo thành là :
A. 20g
B. 16g
C. 32g
D. 40g
Câu 4: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,
ta dùng cách nào sau đây?
A. phenolphtalein, dd AgNO3
B. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2
C. quì tím, dung dịch AgNO3
D. dung dịch H2SO4
Câu 5: Chọn phát biểu sai
A. khí HCl tan rất nhiều trong nước
B. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric
C. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%
D. axit clohdric là axit mạnh
Câu 6: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?
A. HCl, HClO
B. HCl, Cl2
C. Cl2
D. HCl, HClO, Cl2
Câu 7: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 3,75 lit.
Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?
A. Iot B. Brom C. Clo
B. 11,2 lit.
C. 5,6 lit.
D. 4,48 lit.
D. Flo
Câu 9: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen
A. F>Cl>Br>I B. F<Cl<I<Br C. F<Cl<Br<I D. F>Cl>I>Br
Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.
C. NaOH, Al, CuSO4, CuO.
B. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,
D. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.
Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?
A. Fe + Cl2 → FeCl2
B. H2 + Cl2 → 2HCl
C. Cu + Cl2 → CuCl2
D. 2Na + Cl2 → 2NaCl
Câu 12: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
A. H2SO4
Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là
A. +1,-1, +3,+5 B. -1,+3,+5,+4 C. -1,+1,+3,+5 D. +1, -1, +5, +3
Câu 14: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
B. AgNO3
C. AgCl
D. NaOH
A. HF>HCl>HBr>HI B. HI>HBr>HCl>HF C. HCl>HF>HI>HBr D. HF>HBr>HI>HCl
Câu 15: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?
A. H2SO4
B. MnO2
C. KMnO4
D. HCl
Câu 16: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,12M
A. 200ml
Câu 17: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. I2 B. Cl2 C. Br2 D. F2
Câu 18: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :
A. iot B. flo C. brom D. clo
B. 300ml
C. 480ml.
D. 240ml
Câu 19: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây
đúng?
A. I, Br, Cl, F
B. F, Cl, Br, I
C. I, Cl, Br, F
D. Cl, Br, F, I
Câu 20: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)
là:
A. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron
B. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron
D. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
Đ/A
Câu
Đ/A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
B. Tự luận:
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:
1
MnO2 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 357
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................
A. Trắc nghiệm: 20 câu
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)
Câu 1: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI
Câu 2: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?
A. Flo
Câu 3: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. F, Cl, Br, I B. I, Cl, Br, F C. Cl, Br, F, I D. I, Br, Cl, F
B. Clo
C. Brom
D. Iot
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. H2 + Cl2 → 2HCl
B. Cl2 + H2O → HCl + HClO
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4
Câu 5: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?
A. HCl, HClO
Câu 6: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :
A. clo B. brom C. flo D. iot
Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
B. HCl, Cl2
C. Cl2
D. HCl, HClO, Cl2
A. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,
C. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.
B. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.
D. NaOH, Al, CuSO4, CuO.
Câu 8: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 3,75 lit.
Câu 9: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
A. AgCl B. AgNO3 C. H2SO4
B. 11,2 lit.
C. 5,6 lit.
D. 4,48 lit.
D. NaOH
Câu 10: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là
A. -1,+3,+5,+4 B. +1,-1, +3,+5 C. +1, -1, +5, +3 D. -1,+1,+3,+5
Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?
A. Fe + Cl2 → FeCl2
C. H2 + Cl2 → 2HCl
B. 2Na + Cl2 → 2NaCl
D. Cu + Cl2 → CuCl2
Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,12M
A. 480ml.
Câu 13: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen
A. F<Cl<I<Br B. F<Cl<Br<I C. F>Cl>I>Br D. F>Cl>Br>I
B. 300ml
C. 200ml
D. 240ml
Câu 14: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,
ta dùng cách nào sau đây?
A. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2
B. dung dịch H2SO4
C. phenolphtalein, dd AgNO3
D. quì tím, dung dịch AgNO3
Câu 15: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. F2
B. I2
C. Br2
D. Cl2
Câu 16: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?
A. MnO2
B. HCl
C. H2SO4
D. KMnO4
Câu 17: Nước Javel có thành phần gồm:
A. NaCl, NaClO, H2O.
B. NaCl, NaClO2, H2
D. NaCl, HclO, H2O
C. NaCl, NaClO3, H2O
Câu 18: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)
là:
A. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron
B. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron
C. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron
D. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron
Câu 19: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng brom tạo thành là :
A. 40g
B. 32g
C. 16g
D. 20g
Câu 20: Chọn phát biểu sai
A. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric
B. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%
C. axit clohdric là axit mạnh
D. khí HCl tan rất nhiều trong nước
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
Đ/A
Câu
Đ/A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
B. Tự luận:
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:
1
MnO2 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 485
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................
A. Trắc nghiệm: 20 câu
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)
Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
A. Br2
B. I2
C. F2
D. Cl2
Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?
A. Cu + Cl2 → CuCl2
B. Fe + Cl2 → FeCl2
C. H2 + Cl2 → 2HCl
D. 2Na + Cl2 → 2NaCl
Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.
C. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,
B. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.
D. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.
Câu 4: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. I, Cl, Br, F
B. F, Cl, Br, I
C. Cl, Br, F, I
D. I, Br, Cl, F
Câu 5: Nước Javel có thành phần gồm:
A. NaCl, NaClO3, H2O
B. NaCl, NaClO, H2O.
D. NaCl, NaClO2, H2
C. NaCl, HclO, H2O
Câu 6: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)
là:
A. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron
B. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron
D. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron
Câu 7: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?
A. HCl, HClO
B. Cl2
C. HCl, Cl2
D. HCl, HClO, Cl2
Câu 8: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4
B. H2 + Cl2 → 2HCl
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl
D. Cl2 + H2O → HCl + HClO
Câu 10: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
A. AgNO3
B. AgCl
C. H2SO4
D. NaOH
Câu 11: Chọn phát biểu sai
A. axit clohdric là axit mạnh
B. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%
C. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric
D. khí HCl tan rất nhiều trong nước
Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,12M
A. 240ml
Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là
A. +1, -1, +5, +3 B. -1,+3,+5,+4 C. -1,+1,+3,+5 D. +1,-1, +3,+5
Câu 14: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen
A. F<Cl<Br<I B. F>Cl>I>Br C. F<Cl<I<Br D. F>Cl>Br>I
Câu 15: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
B. 300ml
C. 200ml
D. 480ml.
A. 11,2 lit.
Câu 16: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?
A. Iot B. Flo C. Clo
B. 3,75 lit.
C. 4,48 lit.
D. 5,6 lit.
D. Brom
Câu 17: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng brom tạo thành là :
A. 32g
Câu 18: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?
A. HCl B. H2SO4 C. MnO2 D. KMnO4
Câu 19: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :
A. iot B. clo C. flo D. brom
B. 40g
C. 20g
D. 16g
Câu 20: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,
ta dùng cách nào sau đây?
A. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2
B. quì tím, dung dịch AgNO3
C. dung dịch H2SO4
D. phenolphtalein, dd AgNO3
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
20
Đ/A
Câu
Đ/A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
B. Tự luận:
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:
1
MnO2 Cl2 2 HCl 3 Cl2 4 Br2 5 CaBr2 6 CaCO3
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút;
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1 B
2 B
3 C
4 B
5 A
6 D
7 A
8 A
9 D
10 C
11 B
12 D
13 C
14 B
15 D
16 C
17 C
18 D
19 A
20 A
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1 C
2 D
3 B
4 C
5 C
6 D
7 B
8 C
9 A
10 B
11 A
12 B
13 D
14 B
15 D
16 C
17 D
18 A
19 A
20 A
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1 C
2 B
3 D
4 C
5 D
6 D
7 A
8 B
9 B
10 C
11 A
12 A
13 D
14 D
15 A
16 B
17 A
18 C
19 C
20 B
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1 C
2 B
3 C
4 D
5 B
6 B
7 D
8 C
9 C
10 A
11 B
12 D
13 A
14 D
15 A
16 C
17 D
18 A
19 A
20 B
B. Tự luận:
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:
1/ MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu
Nội dung
Số
điểm
0,5đ
1/ MnO2 + 4HCl T0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
¸anh sang
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2/ Cl2 + H2 2HCl
3/ 2KMnO4 + 16HCl T0 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
4/ Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
1
5/ Ca + Br2 T0CaBr2
6/ CaBr2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaBr
Hơi nước trong khí clo ẩm tác dụng với Cl2
Cl2 + H2O
HCl + HClO
2
HClO có tính oxy hóa rất mạnh (do dễ phân hủy thành O
nguyên tử) nên có tính tẩy trắng, còn clo khô có tính oxy hóa
chưa đủ để tẩy trắng
0,5đ
4đ
Tổng
Hướng dẫn chấm:
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,3đ x 20 câu = 6đ
Mỗi phương trình tự luận đúng được 0,5đ
HS viết phương trình khác nếu hợp lý vẫn đạt điểm tối đa
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_3_de_2_nam_hoc.docx

