Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

Ngày soạn: 21/2/2016  
ngày kiểm tra: 27/2/3016  
Tiết 48  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
I.MỤC TIÊU:  
- Biết: Vị trí, Tính chất vật lý, phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất halogen trong phòng thí  
nghiệm và trong công nghiệp, nhận biết các ion halogen.  
- Hiểu: Cấu tạo nguyên tử,tính chất hóa học của các đơn chất và hợp chất halogen  
- Vận dụng: Giải các bài toán về khối lượng, thể tích, nồng độ.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm: 20 câu  
Tự luận: 2 câu  
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Nội dung kiến  
Mức độ nhận thức  
Thông hiểu  
thức của  
chương  
Nhận biết  
TNKQ TL  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
TNKQ  
Cộng  
TNKQ  
Biến đổi R  
Hóa tính chung nguyên tử; cấu  
TL  
TNKQ TL  
Cấu tạo, lý  
hóa tính  
TNKQ TL  
Khái quát về  
nhóm  
hình e  
halogen  
1
2
Số câu hỏi  
Số điểm  
2
0,6đ  
Hóa tính  
2
0,6đ  
Hóa tính  
2
0,6đ  
6
1,8đ  
Điều chế clo Tính V theo  
trong PTN  
phản ứng  
Clo  
Số câu hỏi  
Số điểm  
1
0,3đ  
1
0,3đ  
1
0,3đ  
1
0,3đ  
4
1,2đ  
Lý tính  
Cách nhận biết Điều chế HCl  
ddHCl và muối trTính V dd  
Hiđro  
clorua- Axit  
clohiđric và  
muối clorua  
Cl-  
HCl trong PTN  
3
Hóa tính  
Số câu hỏi  
1
3
2
6
Số điểm  
0,3đ  
0,9đ  
0,6đ  
1,8đ  
- Thành phần - Sự biến đổi tính  
Sơ lược về hỗn hợp nước chất của các axit  
hợp chất có Gia-ven  
oxi của clo  
có oxi của clo  
-Tính chất nước  
clo  
4
5
Số câu hỏi  
1
1
1
1
2
1
Số điểm  
0,3đ  
0,3đ  
0,6đ  
1đ  
Quan hệ giữa  
các đơn chất và  
Tính chất của  
đơn chất và  
hợp chất F2-  
Br2- I2  
F2- Br2- I2;  
hợp  
chất  
Tổng hợp  
halogen  
Số câu hỏi  
Số điểm  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
1
3
1
2
0,6đ  
7
2
0,6đ  
22  
1
3đ  
5
1,5đ  
7
2,1đ  
1
1đ  
1
0,3đ  
3đ  
2,1đ  
10  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 132  
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................  
A. Trắc nghiệm: 20 câu  
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)  
Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:  
A. I2  
B. F2  
C. Br2  
D. Cl2  
Câu 2: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì  
khối lượng brom tạo thành là :  
A. 20g  
B. 16g  
C. 32g  
D. 40g  
Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:  
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.  
B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.  
C. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,  
D. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.  
Câu 4: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :  
A. clo B. iot C. brom D. flo  
Câu 5: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là  
A. +1, -1, +5, +3 B. +1,-1, +3,+5 C. -1,+1,+3,+5 D. -1,+3,+5,+4  
Câu 6: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?  
A. F, Cl, Br, I B. I, Cl, Br, F C. Cl, Br, F, I D. I, Br, Cl, F  
Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?  
A. Fe + Cl2 → FeCl2  
C. 2Na + Cl2 → 2NaCl  
B. Cu + Cl2 → CuCl2  
D. H2 + Cl2 → 2HCl  
Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?  
A. Clo  
B. Flo  
C. Iot  
D. Brom  
Câu 9: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,  
ta dùng cách nào sau đây?  
A. phenolphtalein, dd AgNO3  
B. dung dịch H2SO4  
C. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2  
D. quì tím, dung dịch AgNO3  
Câu 10: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen  
A. F<Cl<I<Br B. F<Cl<Br<I C. F>Cl>Br>I D. F>Cl>I>Br  
Câu 11: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2  
0,12M?  
A. 240ml  
B. 480ml.  
C. 200ml  
D. 300ml  
Câu 12: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng  
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)  
là: A. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron  
B. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron  
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron  
D. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron  
Câu 13: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 5,6 lit.  
B. 3,75 lit.  
C. 11,2 lit.  
D. 4,48 lit.  
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?  
A. H2 + Cl2 → 2HCl  
B. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl  
C. Cl2 + H2O → HCl + HClO  
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4  
Câu 15: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?  
A. HCl, Cl2  
B. Cl2  
C. HCl, HClO  
D. HCl, HClO, Cl2  
Câu 16: Nước Javel có thành phần gồm:  
A. NaCl, HClO, H2O  
B. NaCl, NaClO3, H2O  
D. NaCl, NaClO2, H2  
C. NaCl, NaClO, H2O.  
Câu 17: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?  
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI  
Câu 18: Chọn phát biểu sai  
A. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric B. axit clohdric là axit mạnh  
C. khí HCl tan rất nhiều trong nước D. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%  
Câu 19: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?  
A. HCl  
B. KMnO4  
C. MnO2  
D. H2SO4  
Câu 20: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :  
A. AgNO3  
Câu  
B. H2SO4  
C. NaOH  
D. AgCl  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
20  
Đ/A  
Câu  
Đ/A  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
B. Tự luận:  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:  
1
MnO2 Cl2 2HCl 3Cl2 4Br2 5CaBr2 6CaCO3  
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 209  
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................  
A. Trắc nghiệm: 20 câu  
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)  
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?  
A. Cl2 + H2O → HCl + HClO  
B. H2 + Cl2 → 2HCl  
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl  
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4  
Câu 2: Nước Javel có thành phần gồm:  
A. NaCl, NaClO3, H2O  
C. NaCl, HclO, H2O  
B. NaCl, NaClO2, H2  
D. NaCl, NaClO, H2O.  
Câu 3: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì  
khối lượng brom tạo thành là :  
A. 20g  
B. 16g  
C. 32g  
D. 40g  
Câu 4: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,  
ta dùng cách nào sau đây?  
A. phenolphtalein, dd AgNO3  
B. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2  
C. quì tím, dung dịch AgNO3  
D. dung dịch H2SO4  
Câu 5: Chọn phát biểu sai  
A. khí HCl tan rất nhiều trong nước  
B. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric  
C. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%  
D. axit clohdric là axit mạnh  
Câu 6: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?  
A. HCl, HClO  
B. HCl, Cl2  
C. Cl2  
D. HCl, HClO, Cl2  
Câu 7: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 3,75 lit.  
Câu 8: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?  
A. Iot B. Brom C. Clo  
B. 11,2 lit.  
C. 5,6 lit.  
D. 4,48 lit.  
D. Flo  
Câu 9: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen  
A. F>Cl>Br>I B. F<Cl<I<Br C. F<Cl<Br<I D. F>Cl>I>Br  
Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:  
A. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.  
C. NaOH, Al, CuSO4, CuO.  
B. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,  
D. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.  
Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?  
A. Fe + Cl2 → FeCl2  
B. H2 + Cl2 → 2HCl  
C. Cu + Cl2 → CuCl2  
D. 2Na + Cl2 → 2NaCl  
Câu 12: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :  
A. H2SO4  
Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là  
A. +1,-1, +3,+5 B. -1,+3,+5,+4 C. -1,+1,+3,+5 D. +1, -1, +5, +3  
Câu 14: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?  
B. AgNO3  
C. AgCl  
D. NaOH  
A. HF>HCl>HBr>HI B. HI>HBr>HCl>HF C. HCl>HF>HI>HBr D. HF>HBr>HI>HCl  
Câu 15: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?  
A. H2SO4  
B. MnO2  
C. KMnO4  
D. HCl  
Câu 16: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2  
0,12M  
A. 200ml  
Câu 17: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:  
A. I2 B. Cl2 C. Br2 D. F2  
Câu 18: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :  
A. iot B. flo C. brom D. clo  
B. 300ml  
C. 480ml.  
D. 240ml  
Câu 19: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây  
đúng?  
A. I, Br, Cl, F  
B. F, Cl, Br, I  
C. I, Cl, Br, F  
D. Cl, Br, F, I  
Câu 20: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng  
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)  
là:  
A. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron  
B. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron  
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron  
D. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
20  
Đ/A  
Câu  
Đ/A  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
B. Tự luận:  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:  
1
MnO2 Cl2 2HCl 3Cl2 4Br2 5CaBr2 6CaCO3  
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 357  
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................  
A. Trắc nghiệm: 20 câu  
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)  
Câu 1: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?  
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI  
Câu 2: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?  
A. Flo  
Câu 3: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?  
A. F, Cl, Br, I B. I, Cl, Br, F C. Cl, Br, F, I D. I, Br, Cl, F  
B. Clo  
C. Brom  
D. Iot  
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?  
A. H2 + Cl2 → 2HCl  
B. Cl2 + H2O → HCl + HClO  
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl  
D. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4  
Câu 5: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?  
A. HCl, HClO  
Câu 6: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :  
A. clo B. brom C. flo D. iot  
Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:  
B. HCl, Cl2  
C. Cl2  
D. HCl, HClO, Cl2  
A. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,  
C. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.  
B. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.  
D. NaOH, Al, CuSO4, CuO.  
Câu 8: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 3,75 lit.  
Câu 9: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :  
A. AgCl B. AgNO3 C. H2SO4  
B. 11,2 lit.  
C. 5,6 lit.  
D. 4,48 lit.  
D. NaOH  
Câu 10: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là  
A. -1,+3,+5,+4 B. +1,-1, +3,+5 C. +1, -1, +5, +3 D. -1,+1,+3,+5  
Câu 11: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?  
A. Fe + Cl2 → FeCl2  
C. H2 + Cl2 → 2HCl  
B. 2Na + Cl2 → 2NaCl  
D. Cu + Cl2 → CuCl2  
Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2  
0,12M  
A. 480ml.  
Câu 13: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen  
A. F<Cl<I<Br B. F<Cl<Br<I C. F>Cl>I>Br D. F>Cl>Br>I  
B. 300ml  
C. 200ml  
D. 240ml  
Câu 14: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,  
ta dùng cách nào sau đây?  
A. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2  
B. dung dịch H2SO4  
C. phenolphtalein, dd AgNO3  
D. quì tím, dung dịch AgNO3  
Câu 15: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:  
A. F2  
B. I2  
C. Br2  
D. Cl2  
Câu 16: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?  
A. MnO2  
B. HCl  
C. H2SO4  
D. KMnO4  
Câu 17: Nước Javel có thành phần gồm:  
A. NaCl, NaClO, H2O.  
B. NaCl, NaClO2, H2  
D. NaCl, HclO, H2O  
C. NaCl, NaClO3, H2O  
Câu 18: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng  
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)  
là:  
A. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron  
B. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron  
C. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron  
D. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron  
Câu 19: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì  
khối lượng brom tạo thành là :  
A. 40g  
B. 32g  
C. 16g  
D. 20g  
Câu 20: Chọn phát biểu sai  
A. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric  
B. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%  
C. axit clohdric là axit mạnh  
D. khí HCl tan rất nhiều trong nước  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
20  
Đ/A  
Câu  
Đ/A  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
B. Tự luận:  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:  
1
MnO2 Cl2 2HCl 3Cl2 4Br2 5CaBr2 6CaCO3  
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút; Mã đề: 485  
Họ, tên học sinh:.........................................................Lớp............SBD:…………giám thị:.................  
A. Trắc nghiệm: 20 câu  
(Cho:Mn:55; O:16; I:127; Na:23; Cl:35,5; Br:80; F:19;Ag:108; Zn:65; Mg:24)  
Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:  
A. Br2  
B. I2  
C. F2  
D. Cl2  
Câu 2: Ở điều kiện thích hợp, sản phẩm của phản ứng hoá học nào không đúng?  
A. Cu + Cl2 → CuCl2  
B. Fe + Cl2 → FeCl2  
C. H2 + Cl2 → 2HCl  
D. 2Na + Cl2 → 2NaCl  
Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:  
A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.  
C. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2,  
B. CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.  
D. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.  
Câu 4: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?  
A. I, Cl, Br, F  
B. F, Cl, Br, I  
C. Cl, Br, F, I  
D. I, Br, Cl, F  
Câu 5: Nước Javel có thành phần gồm:  
A. NaCl, NaClO3, H2O  
B. NaCl, NaClO, H2O.  
D. NaCl, NaClO2, H2  
C. NaCl, HclO, H2O  
Câu 6: Nguyên tử các nguyên tố halogen đều là ..(1)..; có ..(2)..đậm dần từ flo đến iot. Tất cả chúng  
đều có ..(3)...đặc trưng và đều có ..(4).. lớp ngoài cùng. Các từ thích hợp để điền vào (1), (2), (3), (4)  
là:  
A. nhóm VIIA; tính phi kim; màu sắc; 7 electron  
B. phi kim; màu sắc; tính oxy hóa; 7 electron  
C. chất khí; nồng độ; 7 electron; 5 eletron  
D. phi kim; tính oxy hóa; màu sắc; 7 electron  
Câu 7: Cho clo vào nước, nước clo có chứa các chất nào?  
A. HCl, HClO  
B. Cl2  
C. HCl, Cl2  
D. HCl, HClO, Cl2  
Câu 8: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây?  
A. HCl>HF>HI>HBr B. HF>HBr>HI>HCl C. HI>HBr>HCl>HF D. HF>HCl>HBr>HI  
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm,khí HCl được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?  
A. 4Cl2 + H2S + 4H2O → 8HCl + H2SO4  
B. H2 + Cl2 → 2HCl  
C. NaCl + H2SO4 → NaSHO4 + HCl  
D. Cl2 + H2O → HCl + HClO  
Câu 10: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là :  
A. AgNO3  
B. AgCl  
C. H2SO4  
D. NaOH  
Câu 11: Chọn phát biểu sai  
A. axit clohdric là axit mạnh  
B. axit clohdric đậm đặc nhất(ở 200C) đạt tới nồng độ 73%  
C. khí HCl tan trong nước tạo thành axit clohdric  
D. khí HCl tan rất nhiều trong nước  
Câu 12: Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,1M để trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch Ba(OH)2  
0,12M  
A. 240ml  
Câu 13: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HClO, HCl, HClO3, HClO2 lần lượt là  
A. +1, -1, +5, +3 B. -1,+3,+5,+4 C. -1,+1,+3,+5 D. +1,-1, +3,+5  
Câu 14: Nhận xét nào đúng khi so sánh tính phi kim của các nguyên tố halogen  
A. F<Cl<Br<I B. F>Cl>I>Br C. F<Cl<I<Br D. F>Cl>Br>I  
Câu 15: Cho 43,5 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
B. 300ml  
C. 200ml  
D. 480ml.  
A. 11,2 lit.  
Câu 16: Nguyên tử halogen nào có cấu hình electron phân lớp cuối là 3p5?  
A. Iot B. Flo C. Clo  
B. 3,75 lit.  
C. 4,48 lit.  
D. 5,6 lit.  
D. Brom  
Câu 17: Cho 5,6 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 20,6g NaBr. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì  
khối lượng brom tạo thành là :  
A. 32g  
Câu 18: Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, phải oxy hóa chất nào sau đây?  
A. HCl B. H2SO4 C. MnO2 D. KMnO4  
Câu 19: Cho 45 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 70,5 g kết tủa. Halogen là :  
A. iot B. clo C. flo D. brom  
B. 40g  
C. 20g  
D. 16g  
Câu 20: Có 3 bình đựng các dung dịch : HCl, HNO3, KCl chưa ghi nhãn. Để phân biệt các bình trên,  
ta dùng cách nào sau đây?  
A. dung dịch AgNO3, dung dịch BaCl2  
B. quì tím, dung dịch AgNO3  
C. dung dịch H2SO4  
D. phenolphtalein, dd AgNO3  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
20  
Đ/A  
Câu  
Đ/A  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
B. Tự luận:  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:  
1
MnO2 Cl2 2HCl 3Cl2 4Br2 5CaBr2 6CaCO3  
2/ Vì sao clo ẩm có tính tẩy trắng, còn clo khô thì không?  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................  
................................................................................................................................................................  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 10 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút;  
ĐÁP ÁN  
A. Trắc nghiệm  
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1 B  
2 B  
3 C  
4 B  
5 A  
6 D  
7 A  
8 A  
9 D  
10 C  
11 B  
12 D  
13 C  
14 B  
15 D  
16 C  
17 C  
18 D  
19 A  
20 A  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1 C  
2 D  
3 B  
4 C  
5 C  
6 D  
7 B  
8 C  
9 A  
10 B  
11 A  
12 B  
13 D  
14 B  
15 D  
16 C  
17 D  
18 A  
19 A  
20 A  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1 C  
2 B  
3 D  
4 C  
5 D  
6 D  
7 A  
8 B  
9 B  
10 C  
11 A  
12 A  
13 D  
14 D  
15 A  
16 B  
17 A  
18 C  
19 C  
20 B  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1 C  
2 B  
3 C  
4 D  
5 B  
6 B  
7 D  
8 C  
9 C  
10 A  
11 B  
12 D  
13 A  
14 D  
15 A  
16 C  
17 D  
18 A  
19 A  
20 B  
B. Tự luận:  
1/ Hoàn thiện chuỗi phản ứng sau:  
1/ MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O  
Câu  
Nội dung  
Số  
điểm  
0,5đ  
1/ MnO2 + 4HCl T0MnCl2 + Cl2 + 2H2O  
¸anh sang  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
2/ Cl2 + H2 2HCl  
3/ 2KMnO4 + 16HCl T02KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O  
4/ Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2  
1
5/ Ca + Br2 T0CaBr2  
6/ CaBr2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaBr  
Hơi nước trong khí clo ẩm tác dụng với Cl2  
  
Cl2 + H2O  
HCl + HClO  
  
2
HClO có tính oxy hóa rất mạnh (do dễ phân hủy thành O  
nguyên tử) nên có tính tẩy trắng, còn clo khô có tính oxy hóa  
chưa đủ để tẩy trắng  
0,5đ  
4đ  
Tổng  
Hướng dẫn chấm:  
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,3đ x 20 câu = 6đ  
Mỗi phương trình tự luận đúng được 0,5đ  
HS viết phương trình khác nếu hợp lý vẫn đạt điểm tối đa  
docx 12 trang Thùy Anh 8280 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_3_de_2_nam_hoc.docx