Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN SINH 10 CƠ BẢN – HỌC KỲ 2 – THÁNG 3/2017  
60% TRẮC NGHIỆM (TN) + 40% TỰ LUẬN (TL)  
Nhận biết  
TN  
Thông hiểu  
TN  
Vận dụng  
Vận dụng cao  
Chủ đề  
TL  
TL  
TL  
TN  
TL  
TN  
Ty thể và hô hấp  
tế bào  
-Vị trí diễn ra các  
giai đoạn của quá  
trình hô hấp tế  
bào.  
-Nguyên liệu tham  
gia vào đường  
phân; vào chu trình  
Crep.  
-Số lượng ATP  
được giải  
phóng qua  
từng giai đoạn  
của hô hấp tế  
bào.  
-Đặc điểm giai  
đoạn chuỗi  
chuyền electron  
hô hấp  
Tỉ lệ%: 15%  
Số điểm: 1.5  
Số câu: 5  
20%  
0.3  
1
40%  
0.6  
2
20%  
0.3  
1
20%  
0.3  
1
Lục lạp và  
Quang hợp  
-Sản phẩm của  
pha sáng, pha tối  
-Đặc điểm các  
giai đoạn chính  
trong chu trình  
Canvin.  
-Nguồn gốc O2  
được tạo ra trong  
pha sáng  
-Các sản phẩm tạo  
ra trong chu trình  
Canvin.  
Tỉ lệ%: 15%  
Số điểm: 1.5  
Số câu: 5  
60%  
0.9  
3
40%  
0.6  
2
Phân bào  
( 2 tiết LT + 1 tiết  
TH)  
-Đặc điểm phân Ý nghĩa Điểm giống và  
chia nhân và của quá khác nhau giữa NP  
-Quan sát hình  
và xác định các  
kỳ của NP, GP.  
-Tính số  
cromatid, số  
tâm động  
phân chia tế bào trình  
và GP  
chất trong NP  
-Đặc điểm các kỳ  
trong NP,GP  
16%  
NP, GP  
Tỉ lệ%: 38%  
Số điểm: 3.8  
52%  
2.0  
8%  
0.3  
24%  
0.9  
0.6  
Số câu: 6 câu TN +  
1 câu TL  
2
1*  
1
3
Dinh dưỡng,  
-Các kiểu dinh  
dưỡng của VSV  
- Phân biệt các  
hình thức hô hấp  
hiếu khí, kị khí,  
lên men  
-Các kiểu  
dinh dưỡng phân giải  
Ứng dụng của  
chuyển hóa VC và  
NL ở VSV + Phân  
giải các chất  
của VSV  
-Hô hấp  
hiếu khí, kị  
khí và lên  
men  
Protein,  
polysaccarit  
Tỉ lệ%: 32%  
Số điểm: 3.2  
Số câu: 4 TN +  
1TL  
2*  
2*  
1
2
Tổng điểm  
Tỉ lệ %: 59%  
Số điểm: 5.9  
Số câu: 13TN + 1TL  
Tỉ lệ %: 38%  
Số điểm: 3.8  
Số câu: 6 TN + 1TL  
Tỉ lệ %: 3%  
Số điểm: 0.3  
Số câu:1  
Nhóm GV môn sinh  
Căn cứ vào ma trận ra 2 đề bên dưới  
ĐỀ 1  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: gồm 20 câu (6.0 điểm)  
Câu 1. Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?  
A. bào tương.  
B. tế bào chất.  
C. lớp màng kép của ti thể.  
D. cơ chất của ti thể.  
Câu 2. Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài  
ATP. Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu  
nhận từ việc oxi hóa phân tử nào sau đây?  
A. NADH và FADH2.  
B. FAD và NAD+.  
C. O2.  
D. ADP  
Câu 3. Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?  
A. axetyl - CoA.  
B. glucôzơ.  
C. axit piruvic.  
D. NADH, FADH.  
Câu 4. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?  
A. màng trong của ti thể.  
B. màng ngoài của ti thể.  
C. màng lưới nội chất trơn.  
D. màng lưới nội chất hạt.  
Câu 5. Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?  
A. 2.  
B. 1.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 6. Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?  
A. ATP, NADPH.  
B. O2.  
C. CO2.  
D. ADP, NADP.  
Câu 7. Oxi được giải phóng trong quá trình nào?  
A. quang phân li nước trong pha sáng.  
B. quang phân li nước trong pha tối.  
C. phân li CO2 trong pha tối.  
D. phân li CO2 trong pha sáng.  
Câu 8. Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?  
A. RiDP.  
B. APG.  
C. ALPG.  
D. ATP.  
Câu 9. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?  
A. 3 cacbon.  
B. 6 cacbon.  
C. 5 cacbon.  
D. 4 cacbon.  
Câu 10. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?  
A. C6H12O6.  
B.C6H12O6.; O2;  
C. H2O; ATP; O2;  
D. C6H12O6; H2O; ATP.  
Câu 11. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?  
A. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.  
B.Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia.  
C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.  
D.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.  
Câu 12. Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi  
xảy ra tự nhân đôi, số crômatid trong mỗi tế bào là bao nhiêu?  
A. 156.  
B. 39.  
C. 78.  
D. 312.  
Câu 13. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?  
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở  
pha G của kỳ trung gian.  
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.  
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của  
thoi phân bào.  
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.  
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc  
thể giảm đi một nửa.  
A.2  
B.1  
C.3  
D.4  
Câu 14. Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?  
A. Kỳ sau giảm phân I  
B. Kỳ sau giảm phân II  
C. Kỳ sau nguyên phân  
D. Kỳ giữa nguyên phân  
Hình 1  
Câu 15. Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?  
A. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.  
B Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.  
C. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.  
D. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.  
Câu 16. Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?  
A. Kì giữa.  
B. Kì sau.  
C. Kì đầu.  
D. Kì trung gian.  
Câu 17. Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là chất nào?  
A. Một phân tử hữu cơ  
B. Một phân tử vô cơ  
C. Oxi phân tử  
D. Hidro  
Câu 18. Khi phân giải 1 phân tử glucôzơ, quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP  
nhất?  
A. Hô hấp hiếu khí  
B. Đường phân.  
C. Lên men lactic.  
D. Hô hấp kị khí.  
Câu 19. Sản phẩm của quá trình lên men rượu là gì?  
A. Etanol và CO2  
B. Nấm men rượu và CO2  
C. Nấm men rượu và O2  
D. Etanol và O2  
Câu 20. Cho các quy trình sau:  
(1) Muối dưa cải  
(4) Làm mắm cá  
(2) Làm sữa chua  
(5) Muối cà pháo  
(3) Làm rượu nho  
(6) Làm cơm rượu  
Những quy trình nào là ứng dụng của lên men lactic?  
A. (1); (2); (5).  
B. (2); (5); (6).  
C. (1); (3); (4).  
D. (2); (4); (5).  
I. PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình nguyên phân ở sinh vật nhân thực.  
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và  
nguồn cacbon chủ yếu.  
ĐỀ 2  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: gồm 20 câu (6.0 điểm)  
Câu 1. Tảo lam, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?  
A. Quang tự dưỡng  
B. Hoá dị dưỡng  
C. Hoá tự dưỡng  
D. Quang dị dưỡng  
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?  
A. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.  
B. Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.  
C. Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng và nguồn cacbon đều là chất hữu cơ.  
D. Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2.  
Câu 3. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được  
gọi là :  
A. Hoá tự dưỡng  
B. Quang dị dưỡng  
C. Hoá dị dưỡng  
D. Quang tự dưỡng  
Câu 4. Tự dưỡng là quá trình tổng hợp  
A. chất hữu cơ từ chất vô cơ  
B. chất vô cơ từ chất hữu cơ  
C. chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác  
D. chất vô cơ này từ chất vô cơ khác  
Câu 5. Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?  
A. bào tương.  
B. tế bào chất.  
C. lớp màng kép của ti thể.  
D. cơ chất của ti thể.  
Câu 6. Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài  
ATP. Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu  
nhận từ việc oxi hóa phân tử nào sau đây?  
A. NADH và FADH2.  
B. FAD và NAD+.  
C. O2.  
D. ADP  
Câu 7. Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?  
A. axetyl - CoA.  
B. glucôzơ.  
C. axit piruvic.  
D. NADH, FADH.  
Câu 8. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?  
A. màng trong của ti thể.  
B. màng ngoài của ti thể.  
C. màng lưới nội chất trơn.  
D. màng lưới nội chất hạt.  
Câu 9. Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?  
A. 2.  
B. 1.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 10. Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?  
A. ATP, NADPH.  
B. O2.  
C. CO2..  
D. ADP, NADP.  
Câu 11. Oxi được giải phóng trong quá trình nào?  
A. quang phân li nước trong pha sáng.  
B. quang phân li nước trong pha tối.  
C. phân li CO2 trong pha tối.  
D. phân li CO2 trong pha sáng.  
Câu 12. Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?  
A. RiDP.  
B. APG.  
C. ALPG.  
D. ATP.  
Câu 13. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?  
A. 3 cacbon.  
B. 6 cacbon.  
C. 5 cacbon.  
D. 4 cacbon.  
Câu 14. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?  
A. C6H12O6.  
B.C6H12O6.; O2;  
C. H2O; ATP; O2;  
D. C6H12O6; H2O; ATP.  
Câu 15. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?  
A. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.  
B.Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia.  
C. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.  
D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.  
Câu 16. Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi  
xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể kép trong mỗi tế bào là bao nhiêu?  
A. 78.  
B. 39.  
C. 156.  
D. 312.  
Câu 17. Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?  
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở  
pha G của kỳ trung gian.  
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.  
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của  
thoi phân bào.  
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.  
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc  
thể giảm đi một nửa.  
A.3  
B.1  
C.2  
D.4  
Câu 18. Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?  
A. Kỳ giữa giảm phân I  
B. Kỳ sau giảm phân I  
C. Kỳ giữa nguyên phân  
Hình 1  
D. Kỳ giữa giảm phân II  
Câu 19. Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?  
A. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.  
B Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.  
C. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.  
D. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.  
Câu 20. Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?  
A. Kì giữa.  
B. Kì sau.  
C. Kì đầu.  
D. Kì trung gian.  
I. PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình giảm phân ở sinh vật nhân thực.  
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các hình thức hô hấp hiếu khí hoàn toàn, hô hấp kị khí và lên men ở  
vi sinh vật.  
doc 10 trang Thùy Anh 10840 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_201.doc