Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC KỲ II
Năm học 2016 – 2017
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
Môn: Sinh học- Lớp 10(NC)
Thời gian : 45 phút
Họ và tên: ..............................Lớp.........SBD.... Mã đề: 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
HS chọn đáp án đúng nhất (A, B, C, D) và tô đen vào đáp án mỗi câu tương ứng trong
bảng sau:
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15
A
B
C
D
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Câu 1: Quá trình nguyên phân liên tiếp một số đợt từ một tế bào lưỡng bội của ruồi giấm tạo
ra số tế bào mới ở thế hệ tế bào cuối cùng với 512 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Xác định
số đợt phân bào của tế bào ban đầu?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 2: Trong thời gian 375 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào
mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?
A. 2 giờ
C. 1 giờ 15 phút
B. 1 giờ 30 phút
D. 45 phút
Câu 3: Ở một loài động vật (2n = 78). Trong điều kiện giảm phân bình thường, có 116 tế bào
sinh trứng tham gia tạo trứng. Nếu hiệu suất thụ tinh là 25% thì tạo được bao nhiêu hợp tử?
A. 29
B. 48
C. 32
D. 64
Câu 4: Quá trình nguyên phân liên tiếp một số đợt từ một tế bào lưỡng bội của ruồi giấm tạo
ra số tế bào mới ở thế hệ tế bào cuối cùng với 128 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Các tế bào
mới được tạo thành sau đợt phân bào tiếp theo đều trở thành tế bào sinh trứng. Khi các tế bào
sinh trứng giảm phân thì lấy nguyên liệu từ môi trường nội bào tạo ra bao nhiêu NST đơn?
A. 128
B. 320
C. 416
D. 256
Câu 5: Để phân giải xenlulozo vi sinh vật cần tiết ra enzim:
A. Amilaza
C. Lipaza
B. Xenlulaza
D. Proteaza
Câu 6: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế
bào sinh tinh là:
A. 128.
B. 64.
C. 16.
D. 32.
Câu 7: Ở một loài động vật, 2n = 32, một tế bào sinh tinh (tinh bào 1) diễn ra quá trình giảm
phân, số nhiễm sắc thể kép, số cặp nhiễm sắc thể tương đồng (không tính đến cặp nhiễm sắc
thể giới tính), số nhiễm sắc thể đơn ở kì sau 1 lần lượt là:
A.32, 15, 64
C. 32, 16, 64.
B. 32, 16, 0
D. 32, 15, 0
Câu 8: Cho phản ứng sau:
C6H12O6
lên men--> …(X)… + Q
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Sản phẩm (X) trên là gì?
A. 2CH3CHOHCOOH
C. C2H2
B. 2C2H5OH
D. H2O2
Câu 9: Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là :
A. Một chất vô cơ như NO2, CO2
C. Ôxi phân tử
B. Một phân tử cacbonhidrat
D. Một chất hữu cơ
Câu 10: Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ:
A. Ánh sáng và chất hữu cơ
C. Ánh sáng và CO2
B. Chất hữu cơ và chất hữu cơ
D. Chất vô cơ và CO2
Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi.
Tế bào ấy đang ở pha:
A. Cân bằng
C. Suy vong
B. Tiềm phát
D. Luỹ thừa
Câu 12: . Cho các sự kiện sau:
1. Sự tiếp hợp và có thể xảy ra trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể kép tương đồng.
2. Diễn ra sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng về hai cực tế bào.
3. Các nhiễm sắc thể kép tập trung xếp song song ở giữa thoi phân bào.
4. Hai tế bào mới được tạo thành đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) kép nhưng khác nhau
về nguồn gốc.
Trình tự những diễn biến cơ bản ở giảm phân I là
A. 2-3-1-4
C. 1-3-2-4
B. 1-2-3-4
D. 2-1-3-4
Câu 13: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:
A. Sự tăng thể tích tế bào của quần thể
C. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng khối lượng tế bào của quần thể
D. Sự tăng kích thước tế bào của quần thể
Câu 14: Hoá chất nào sau đâycó tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Prôtêin
C. Mônôsaccarit
B. Pôlisaccarit
D. Phênol
Câu 15: Người ta thường sát muối, tẩm đường để bảo quản thịt là ứng dụng ảnh hýởng của
nhân tố:
A. pH
B. Áp suất thẩm thấu C. Nhiệt độ
D. Bức xạ
Câu 16: Pha G1 là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào vì pha G1 diễn ra sự gia tăng
của…1.., sự hình thành thêm các. ..2…khác nhau, sự phân hóa về. ..3...và. ..4…của tế bào và
chuẩn bị các…5.., các …6…cho sự tổng hợp ADN.
a. Tế bào
e. tiền chất
b. Tế bào chất
f. chức năng
c. bào quan
g. điều kiệnn
d. cấu trúc
h.protein.
Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các khoảng trống theo thứ tự cho phù hợp với đoạn
thông tin trên?
A. 1a, 2b, 4d, 6f, 5e, 7g
C. 1a, 3c, 4d, 6f, 7g, 5e
B.1b, 2c, 3d, 4f, 5e, 6g
D. 2b, 3c, 4d, 1a, 7g, 5e
Câu 17: Hoạt động nhiễm sắc thể từ thể đơn chuyển sang thể kép gồm hai cromatit hay nhiễm
sắc tử chị em giống hệt nhau đính với nhau ở tâm động và chứa hai phân tử ADN giống nhau
tạo ra hai bộ thông tin di truyền hoàn chỉnh để truyền lại cho hai tế bào con sẽ được tạo ra qua
nguyên phân. Hoạt động này có ở pha nào, kỳ nào của quá trình phân bào?
A. Pha G1 kỳ trung gian
B. Pha S kỳ trung gian
C. Kì đầu quá trình nguyên phân
D. Kì sau quá trình nguyên phân
Câu 18: Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được
gọi là :
A. Pha tiềm phát
B. Pha cân bằng động C. Pha luỹ thừa
D. Pha suy vong
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Cho đoạn thông tin sau:
Một số vi khuẩn phân giải chất hữu cơ từ xác thực vật và vận chuyển ion H+ và electron đến
2-
chất nhận electron cuối cùng là SO4 (được gọi là hô hấp sunphat).
H2S là một khí độc, mùi trứng ung, có ái lực cao với nhiều kim loại. Do đó H2S có thể kết hợp
với Fe trong chuỗi hô hấp của người tạo thành FeS. May thay, ta ít bị đầu độc bởi H2S, một
phần vì mới thoáng ngửi thấy "mùi trứng ung" ai cũng vội bịt mũi chạy, phần khác vì trong tự
nhiên sắt phổ biến trong đất và nước. Vì vậy, dễ hiểu rằng bùn của các ao, hồ thậm chí nước
của một số sông (Tô Lịch, Kim Ngưu), biển (Hắc Hải) đều có màu đen. Đó chính là màu của
FeS kết tủa.
Cũng nhờ các vi khuẩn hô hấp sunphat mà con người được giải độc khỏi nhiều kim loại nặng
vì các sunphua kim loại (như HgS, PbS, ZnS...) đều không tan trong nước và kết lắng xuống
bùn.
(Theo mục "Em có biết" trang 115 sgk Sinh 10 nâng cao)
Dựa vào các thông tin đoạn văn trên, trả lời các câu hỏi 19, 20
Câu 19. Các vi khuẩn hô hấp sunphat thuộc kiểu hô hấp và dinh dưỡng nào sau đây?
A. Hô hấp hiếu khí, quang tự dưỡng.
C. Lên men, quang dị dưỡng.
B. Hô hấp kị khí, hóa dị dưỡng
D. Vi hiếu khí, hóa dị dưỡng.
Câu 20. Quá trình hô hấp của các vi khuẩn sunphat diễn ra ở đâu?
A. Màng sinh chất. B. Tế bào chất. C. Màng trong ty thể.
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
D. Các mào.
Câu 1. Quan sát hình bên, hãy cho biết đó là kỳ nào của quá trình
phân bào nào? Hãy mô tả diễn biến cơ bản của kỳ đó? (1,0 điểm)
Câu 2: 10 tế bào sinh dục sơ khai phân bào liên tiếp với số lần như
nhau ở vùng sinh sản, môi trường cung cấp 14260 nhiễm sắc thể
đơn, tất cả các tế bào con đến vùng chín giảm phân đã đòi hỏi môi
trường tế bào cung cấp thêm 14720 nhiễm sắc thể đơn. Hiệu xuất
thụ tinh của giao tử là 10 % và tạo ra 32 hợp tử. Biết không có hiện
tượng trao đổi chéo xảy ra trong giảm phân.
Hãy xác định:
a. Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài và tên của loài đó
b. Tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái? Giải thích?
BÀI LÀM
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_nang_cao_na.doc

