Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD  
KIỂM TRA 1 TIẾT HK2  
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 10  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Điểm:  
Họ và tên: ……………………………………………………….  
Lớp: 10 …  
NH 2016 – 2017.  
Mã đề KT: 485  
(Phiếu trả lời ở trang 3)  
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):  
Câu 1: Nghĩa vụ là sự phản ánh những mối quan hệ đạo đức giữa cá nhân với cá nhân và  
A. giữa đạo đức với pháp luật.  
C. giữa cá nhân với xã hội.  
B. giữa nhu cầu và lợi ích.  
D. giữa quyền lợi và nghĩa vụ.  
Câu 2: Danh dự là  
A. nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận.B. nhân phẩm đã được hình thành.  
C. danh tiếng của cá nhân. D. sự tôn trọng đối với người khác.  
Câu 3: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người  
A. thõa mãn với bản thân.  
C. tự tin hơn vào bản thân.  
B. tự ti hơn về bản thân.  
D. hài lòng hơn về bản thân.  
Câu 4: Chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay là chế độ hôn nhân như thế nào?  
A. Tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.  
B. Bắt buột, dựa trên lợi ích kinh tế.  
C. Thỏa thuận, đôi bên cùng có lợi.  
D. Tự do, dựa trên lợi ích giai cấp.  
Câu 5: Tình yêu chân chính là tình yêu  
A. trong sáng và lành mạnh .  
C. tự do và tự nguyện.  
B. trong sáng và giản dị.  
D. môn đăng hộ đối.  
Câu 6: Trình tự nào sau đây là đúng để làm cơ sở xây dựng một gia đình hạnh phúc?  
A. Tình yêu chấn chính – Gia đình – Hôn nhân. B. Tình yêu chấn chính – Hôn nhân – Gia  
đình..  
C. Hôn nhân – Tình yêu chấn chính – Gia đình  
chính.  
D. Hôn nhân – Gia đình – Tình yêu chấn  
Câu 7: Quan niệm nào sau đây là đúng khi nói về con người có đạo đức?  
A. Lợi ích của cá nhân không liên quan đến lợi ích của tập thể và xã hội.  
B. Cá nhân chỉ cần vun vén cho lợi ích của bản thân và gia đình.  
C. Cá nhân phải biết tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng..  
D. Tập thể và xã hội phải phục tùng lợi ích của cá nhân.  
Câu 8: Hành vi nào sau đây phù hợp với chuẩn mực đạo đức của xã hội?  
A. Anh em trong gia đình bất hòa với nhau. B. Nhường chỗ cho người già trên xe buýt.  
C. Nói dối bố mẹ để đi chơi.  
D. Tham ô, tham nhũng.  
Câu 9: Nhân phẩm là toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được. Nói cách khác, nhân phẩm  
là  
A. cơ sở làm người của mỗi con người.  
B. cách thức làm người của mỗi con người.  
C. động lực làm người của mỗi con người.  
D. giá trị làm người của mỗi con người.  
.
Câu 10: Nhà trường vận động học sinh đóng góp ủng hộ tiền giúp đỡ đồng bào miền Trung sau thiệt  
hại của lũ lụt, theo quan niệm đạo đức đã học, em đồng ý với ý kiến nào sau đây:  
Trang 1/4 - Mã đề thi 485  
A. Học sinh không làm ra tiền nên không cần phải đóng góp.  
B. Mỗi học sinh đóng góp tùy theo khả năng của mình để ủng hộ.  
C. Học sinh tham gia vì góp phần tạo thành tích thi đua cho lớp.  
D. Học sinh chỉ cần tập trung học tập, việc đóng góp đã có thầy cô và người lớn lo.  
Câu 11: Đâu là hành vi vi phạm pháp luật?  
A. Nói trống không với người lớn.  
B. Tự ý xem điện thoại, thư tín của người khác.  
C. Không nhường chỗ ngồi cho người lớn . D. Phê bình bạn trước tập thể lớp.  
Câu 12: Đâu không phải là vai trò của đạo đức đối với gia đình?  
A. Tạo nên sự ổn định của gia đình.  
B. Là nền tảng của hạnh phúc gia đình.  
C. Là nguồn gốc duy nhất của hạnh phúc gia đình.  
D. Tạo nên sự phát triển vững chắc của gia đình.  
.
Câu 13: Lương tâm là năng lực tư đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối  
quan hệ với  
A. người khác và xã hội.  
C. cộng đồng.  
B. mọi người.  
D. người khác và tập thể.  
Câu 14: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây về tình yêu?  
A. Tình yêu đơn giản chỉ là sự chia sẽ niềm vui và nỗi buồn giữa hai người khác giới.  
B. Tình yêu là sự điều khiển và chi phối bởi lí trí của mỗi cá nhân .  
C. Tình yêu là sự rung cảm và quyến luyến giữa hai người khác giới, tự nguyện sống vì nhau.  
D. Tình yêu là sự khâm phục, ngưỡng mộ dành cho một người khác giới.  
Câu 15: Trong giờ kiểm tra giáo dục công dân. Bạn A loay hoay không biết làm, bạn B thấy vậy liền  
đưa bài cho bạn A chép, nhưng bạn A từ chối không chép mà tự bản thân cố gắng tìm ra câu trả lời và  
làm theo khả năng của bản thân. Hành động của bạn A phản ảnh phạm trù nào của đạo đức?  
A. Lương tâm.  
B. Nhân ái.  
C. Nghĩa vụ.  
D. Danh dự.  
Câu 16: Trong những câu ca dao, tục ngữ sau đây, câu nào không nói về nhân phẩm và danh dự?  
A. Bứt dây động rừng.  
B. Đói miếng hơn tiếng đời.  
C. Chết vinh còn hơn sống nhục.  
D. Đói cho sạch, rách cho thơm.  
Câu 17: Gia đình có mấy chức năng cơ bản?  
A. Hai chức năng.  
B. Ba chức năng.  
C. Năm chức năng.  
D. Bốn chức năng.  
Câu 18: Một xã hội trong đó các quy tắc, chuẩn mực đạo đức được tôn trọng và luôn được củng cố,  
phát triển thì xã hội đó có thể  
A. phát triển bền vững.B. ổn định.  
Câu 19: Đâu là một trong những điều cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên?  
A. Có sự gắn bó giữa hai người khác giới. B. Luôn mong muốn được gần gũi bên nhau.  
C. tồn tại lâu dài.  
D. phát triển.  
C. Quyến luyến, quan tâm sâu sắc đến nhau. D. Quan hệ tình dục trước hôn nhân.  
Câu 20: Câu tục ngữ nào sau đây nói về hạnh phúc?  
A. Giấy rách phải giữ lấy lề.  
B. Trong ấm ngoài êm.  
C. Một con ngựa đâu cả tàu bỏ cỏ.  
D. Chết vinh còn hơn sống nhục.  
Câu 21: Quan điểm nào sau đây là sai khi nói về hôn nhân?  
A. Hôn nhân được đánh dấu bằng sự kiện kết hôn.  
B. Hôn nhân chỉ được công nhận khi có sự đồng ý của cha mẹ .  
C. Tình yêu chân chính là cơ sở của hôn nhân bền vừng.  
D. Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn.  
Câu 22: Lương tâm tồn tại ở mấy trạng thái?  
A. Năm trạng thái.  
B. Bốn trạng thái.  
C. Hai trạng thái.  
D. Ba trạng thái.  
Câu 23: Ý nào sau đây không đúng khi nói đến vai trò của đạo đức đối với cá nhân?  
A. Có ý thức và năng lực sống thiện, sống có ích. B. Góp phần hoàn thiện nhân cách.  
C. Tăng thêm tình yêu đối với Tổ quốc.  
D. Sống vì mình.  
Trang 2/4 - Mã đề thi 485  
Câu 24: Trong một đợt giao lưu với đơn vị bộ đội địa phương, chị T đã quen và yêu anh H, một chiến  
sĩ thông tin của đơn vị. Biết chuyện, gia đình và bạn bè đã trách móc và chê bai chị T, vì cho rằng chị  
T từ bỏ những chàng trai có địa vị xã hội, có trình độ học vấn, tiền của để yêu một người lính là không  
nên.Theo em, trong tình huống này, quan điểm nào sau đây là đúng?  
A. Tình yêu của chị T là tình yêu chân chính, không vụ lợi.  
B. Chị T nên nghe theo gia đình và bạn bè tìm những chàng trai có địa vị xã hội để yêu.  
C. Chị T có thể cùng yêu anh H và những chàng trai khác để chọn lựa được người tốt nhất.  
D. Việc yêu đương là quyền tự do cá nhân chị T không cần ai tư vấn hay khuyên bảo.  
Câu 25: Em không đồng ý với ý kiến nào về học sinh tự rèn luyện để trở thành người có lương tâm  
sau đây:  
A. Tự giác thực hiện hành vi đạo đức hằng ngày.  
B. Rèn luyện tư tưởng, đạo đức theo quan điểm tiến bộ.  
C. Thực hiện đúng nghĩa vụ đạo đức của bản thân.  
D. Tập trung học tập, sau này ra trường rồi mới rèn luyện vẫn chưa muộn.  
Câu 26: Theo Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta quy định nam, nữ bao nhiêu tuổi được kết hôn?  
A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.  
B. Nam từ đủ 22 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.  
C. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.  
D. Nam từ đủ 22 tuổi trở lên, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên.  
Câu 27: Bình đẳng về quyền, nghĩa vụ giữa vợ, chồng có nghĩa là  
A. sự phân chia rạch ròi trong đời sống vật chất và tinh thần của vợ chồng.  
B. sự cào bằng, chia đôi trong mọi mặt của đời sống xã hội.  
C. mỗi người có một cuộc sống riêng, không can thiệp đến quyền lợi và nghĩa vụ của nhau.  
D. vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.  
Câu 28: Gia đình là một cộng đồng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là  
A. quan hệ cá nhân và quan hệ cộng đồng.  
B. quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.  
C. quan hệ cộng đồng và quan hệ huyết thống.D. quan hệ cá nhân và quan hệ huyết thống.  
TƯ LUẬN (3 điểm)  
Câu 1: Đạo đức là gì? Phân biệt đạo đức với pháp luật.(1.5 điểm)  
Câu 2:Thế nào là hạnh phúc? Theo em, hạnh phúc của một học sinh trung học phổ thông là gì? (1,5  
điểm)  
----------- HẾT ----------  
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM  
Điền đáp án đúng vào ô tương ứng mỗi câu  
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2  
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9  
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8  
Đ/án  
BÀI LÀM TỰ LUẬN  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
Trang 3/4 - Mã đề thi 485  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................  
Trang 4/4 - Mã đề thi 485  
doc 4 trang Thùy Anh 11040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_ma.doc