Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN  
LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2016- 2017  
MÔN : GDCD 10 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm + 1 câu Tự luận)  
Mã đề thi 135  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số Báo Danh: ……............................  
I/. Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng đạt 0.4 điểm):  
Câu 1: Giá trị làm người của mỗi người được gọi là  
A. lương tâm.  
B. danh dự.  
C. tự trọng.  
D. nhân phẩm.  
Câu 2: Tình trạng hủy hoại tài nguyên, môi trường ở nước ta hiện nay là do nguyên nhân cơ bản nào sau  
đây?  
A. Các nhà máy quá lạc hậu.  
C. Trình độ dân trí thấp.  
B. Kinh tế phát triển nhanh.  
D. Phòng ngừa chiến tranh xảy ra.  
Câu 3: Điều nào dưới đây không thuộc nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình nước ta hiện  
nay?  
A. Hôn nhân được tôn trọng và luật pháp bảo vệ.  
B. Hôn nhân tự nguyện tiến bộ, một vợ - một chồng, bình đẳng.  
C. Việc kết hôn phải dựa trên một tình yêu chân chính.  
D. Vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện chính sách dân số và gia đình.  
Câu 4: Câu nào dưới đây sai với khái niệm Danh dự của con người?  
A. Sự coi trọng của dư luận đối với một người.  
B. Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận.  
C. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi.  
D. Sự đánh giá của dư luận đối với một người.  
Câu 5: Bàn về khái niệm lương tâm, bạn Y cho rằng “Lương tâm là năng lực mang tính tự giác của con  
người tự giám sát bản thân mình”, bạn H nói “Lương tâm là ý thức chủ quan của cá nhân về nghĩa  
vụ và trách nhiệm của mình đối với xã hội”, còn T lại cho rằng “Lương tâm được coi như là nghĩa vụ và  
trách nhiệm đối với bản thân”. Em nhất trí với ý kiến nào?  
A. Y, H và T.  
B. Bạn Y và H.  
C. Ý của bạn Y.  
D. Ý của bạn T.  
Câu 6: Khi nói đến tình yêu, ý kiến nào sau đây không đúng?  
A. Tình yêu luôn mang tính giai cấp.  
B. Tình yêu có nguồn gốc tự nhiên.  
C. Tình yêu là một hiện tượng xã hội.  
D. Khi cô đơn người ta mới nghĩ đến tình yêu.  
Câu 7: Thanh niên, nam nữ khi yêu nhau có nên cho cha mẹ biết không?  
A. Nên cho cha mẹ biết để có lời khuyên bổ ích.  
B. Không nên, vì sợ ngăn cản cấm đoán.  
C. Chỉ khi nào sắp lấy nhau mới cho biết.  
D. Đây là việc riêng tư, không nên cho ai hay biết.  
Câu 8: Trường hợp nào dưới đây là cấm theo luật Hôn nhân và GĐ nước ta hiện nay?  
A. Người mất năng lực hành vi dân sự.  
C. Con riêng của chồng lấy con riêng của vợ.  
B. Bố dượng lấy em gái của mẹ mình.  
D. Những người bị bệnh HIV lấy nhau.  
Câu 9: Câu ca dao: "Một cây làm chẳng nên non/Ba cây chụm lại nên hòn núi cao" nói lên điều gì?  
A. Lòng yêu nước. B. Tính cộng đồng. C. Tinh thần tự chủ. D. Lòng nhân ái.  
Câu 10: Các quy tắc, chuẩn mực của đạo đức sẽ biến đổi khi  
A. trong xã hội có sự biến động.  
C. đạo đức nhân dân thay đổi.  
B. thay đổi người lãnh đạo đất nước.  
D. hình thái xã hội thay đổi.  
Câu 11: Trong giờ thảo luận về đạo đức, bạn H nói “Người am hiểu pháp luật thì không bao giờ vi phạm  
đạo đức“, còn T cho rằng “Người có đạo đức thì ít vi phạm pháp luật“. Em đồng ý với phát biểu nào?  
A. Bạn H và T đều nói đúng.  
C. Bạn T nói đúng.  
B. Bạn H nói đúng.  
D. Bạn H và T đều nói sai.  
Trang 1/2 - Mã đề thi 135  
Câu 12: Bàn về tình yêu, bạn K nêu: “Tình yêu thực chất là sự ham muốn thể xác”. Bạn L nói: “Tình yêu  
thuộc nhóm tình cảm đạo đức”. Còn bạn P có ý kiến: “Tình yêu là đề tài muôn thuở của nhân loại”. Em  
đồng ý với bạn nào?  
A. Ý kiến của P.  
B. Ý của L và P.  
C. Ý của K và L.  
D. Ý của K, L và P.  
Câu 13: Đời sống của cộng đồng chỉ lành mạnh khi nó được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc  
A. dân chủ, kỷ luật và hòa nhập.  
C. công bằng, dân chủ, kỷ luật.  
B. công bằng, tự do, bình đẳng.  
D. kỷ luật, đoàn kết và tự do.  
Câu 14: Biểu hiện nào sau đây thể hiện trách nhiệm xây dựng Tổ quốc?  
A. Chăm chỉ, sáng tạo trong học tập, lao động.  
C. Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.  
B. Tích cực học tập, rèn luyện thân thể.  
D. Trung thành với Tổ quốc.  
Câu 15: Chọn phương án ghép đúng cho câu: “Người Việt Nam yêu đất nước của mình, tình yêu đó được  
hình thành và hun đúc từ trong cuộc đấu tranh liên tục, gian khổ và kiên cường…………… và lao động  
xây dựng đất nước”.  
A. chống thiên tai, địch hoạ.  
C. chống thù trong, giặc ngoài.  
B. chống giặc ngoại xâm.  
D. chống bè lũ cướp nước và bán nước.  
Câu 16: Biểu hiện của hôn nhân tự nguyện tiến bộ là gì?  
A. Vợ có quyền có tài sản riêng.  
C. Vợ chồng quản lí tài sản chung.  
B. Vợ chồng bình đẳng với nhau.  
D. Được quyền li hôn.  
Câu 17: Nền đạo đức của một xã hội bị chi phối bởi quan điểm, lợi ích của ai?  
A. Không có ai chi phối cả.  
C. Quần chúng bị thống trị.  
B. Toàn thể nhân dân lao động.  
D. Giai cấp nắm chính quyền.  
Câu 18: Chọn phương án ghép chính xác cho câu: “Những vấn đề cấp thiết của nhân loại ………”  
A. ảnh hưởng trực tiếp đến sự sống còn của thế giới.  
B. là do chiến tranh gây ra.  
C. là do hoạt động của con người tạo ra.  
D. không liên quan đến sự phát triển của một quốc gia.  
Câu 19: Sự phản ánh những mối quan hệ đạo đức, đặc biệt, giữa cá nhân với cá nhân và giữa cá nhân với  
xã hội gọi là  
A. lương tâm.  
B. nghĩa vụ.  
C. đạo đức.  
D. nhân phẩm.  
Câu 20: Một cá nhân chỉ biết đến lợi ích của mình bất chấp lợi ích của người khác, của xã hội sẽ bị được  
coi là người thiếu  
A. nhân phẩm.  
B. đạo đức.  
C. lương tâm.  
D. trách nhiệm.  
II/. Phần tự luận (2 điểm):  
Vai trò của cộng đồng đối với cuộc sống của con người. Hãy nêu và giải thích điểm khác biệt của chế độ  
hôn nhân của xã hội ta hiện nay với xã hội phong kiến trước đây? (2 điểm)  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 135  
doc 2 trang Thùy Anh 7900 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Mã đề: 135 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_ma_de_135.doc
  • xlsHOCKY2_CD10_dapancacmade.xls