Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 10CB  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)27/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………………………………..Lớp: 10C……  
Mã đề thi 245  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?  
A. CO2.. B. ATP, NADPH. C. O2. D. ADP, NADP.  
Câu 2: Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài ATP.  
Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu nhận từ việc oxi  
hóa phân tử nào sau đây?  
A. FAD và NAD+.  
B. ADP  
C. NADH và FADH2.  
D. O2.  
Câu 3: Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?  
A. NADH, FADH.  
Câu 4: Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?  
A. bào tương. B. cơ chất của ti thể. C. tế bào chất.  
B. glucôzơ.  
C. axit piruvic.  
D. axetyl - CoA.  
D. lớp màng kép của ti thể.  
Câu 5: Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?  
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.  
Câu 6: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :  
A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng  
Câu 7: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?  
A. màng lưới nội chất hạt. B. màng ngoài của ti thể. C. màng lưới nội chất trơn. D. màng trong của ti thể.  
Câu 8: Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự  
nhân đôi, số nhiễm sắc thể kép trong mỗi tế bào là bao nhiêu?  
A. 39.  
B. 156.  
C. 312.  
D. 78.  
Câu 9: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?  
A. H2O; ATP; O2;  
Câu 10: Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?  
A. APG. B. ALPG. C. RiDP.  
B. C6H12O6.  
C. C6H12O6.; O2;  
D. C6H12O6; H2O; ATP.  
D. ATP.  
Câu 11: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?  
A. 6 cacbon. B. 4 cacbon. C. 5 cacbon. D. 3 cacbon.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?  
A. Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.  
B. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.  
C. Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2.  
D. Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng và nguồn cacbon đều là chất hữu cơ.  
Câu 13: Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?  
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha G  
của kỳ trung gian.  
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.  
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi  
phân bào.  
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.  
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể  
giảm đi một nửa.  
A. 3  
B. 1  
C. 4  
D. 2  
Trang 1/2 - Mã đề thi 245  
Câu 14: Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?  
Hình 1  
A. Kỳ giữa giảm phân I B. Kỳ giữa nguyên phân  
Câu 15: Tự dưỡng là quá trình tổng hợp  
A. chất hữu cơ từ chất vô cơ  
C. Kỳ giữa giảm phân II D. Kỳ sau giảm phân I  
B. chất vô cơ này từ chất vô cơ khác  
D. chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác  
C. chất vô cơ từ chất hữu cơ  
Câu 16: Tảo lam, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?  
A. Hoá tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hoá dị dưỡng  
Câu 17: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?  
D. Quang tự dưỡng  
A. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.  
C. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.  
B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.  
D. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.  
Câu 18: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?  
A. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia.  
B. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.  
C. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.  
Câu 19: Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?  
A. Kì đầu.  
B. Kì giữa.  
C. Kì trung gian.  
D. Kì sau.  
Câu 20: Oxi được giải phóng trong quá trình nào?  
A. phân li CO2 trong pha sáng.  
B. quang phân li nước trong pha sáng.  
D. quang phân li nước trong pha tối.  
C. phân li CO2 trong pha tối.  
I. PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình giảm phân ở sinh vật nhân thực.  
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các hình thức hô hấp hiếu khí hoàn toàn, hô hấp kị khí và lên men ở vi sinh vật.  
---------  
....................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
--------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 245  
doc 2 trang Thùy Anh 7080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_245_n.doc
  • xlsDE SINH 10.1(27-03)_SINH 10.2(27-03)_dapancacmade.xls