Tổng hợp Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

Trường THPT An Phước  
Tổ Lý-KTCN  
MA TRẬN NHẬN THỨC THI HKII  
Môn : Vật Lý 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO  
NĂM HỌC : 2015 - 2016  
I . Phạm vi kiểm tra : CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – MẮT  
II. MA TRẬN NHẬN THỨC  
CHỦ ĐỀ  
BIẾT - HIỂU  
VẬN DỤNG  
HT CẢM ỨNG  
Nắm được các khái niệm về Từ thông , dòng điện  
Tính từ thông, dòng điện  
cảm ứng, sđđ cảm ứng và  
các đại lượng liên quan  
ĐIỆN TỪ – SĐĐ cảm ứng, sđđ cảm ứng. Khi nào xuất hiện dòng  
CẢM ỨNG  
điện cảm ứng, suất điện động cảm ứng, định luật  
Lenxơ xác định chiều dđ cảm ứng, định luật  
Farađây xác định sđđ cảm ứng  
DÒNG ĐIỆN  
FUCÔ  
Định nghĩa dòng điện Fucô, nêu các ứng dụng và  
tác hại, cách hạn chế dòng điện Fucô  
HIỆN TƯỢNG  
TỰ CẢM  
Thế nào là hiện tượng tự cảm ? viết công thức tính  
độ tự cảm, sđđ tự cảm, năng lượng từ trường  
KHÚC XẠ ÁNH Định nghĩa hiện tượng KXAS, định luật KXAS,  
SÁNG  
thế nào là chiết suất tỉ đối, tuyệt đối? vẽ ảnh tạo bởi  
sự KX  
PHẢN XẠ  
TOÀN PHẦN  
LĂNG KÍNH  
THẤU KÍNH  
MỎNG  
Thế nào là hiện tượng PXTP, điều kiện của hiện  
tượng PXTP, ứng dụng của hiện tượng phản xạ TP.  
Nêu cấu tạo và công dụng của lăng kính  
Định nghĩa, phân loại, công dụng của thấu kính,  
các đại lượng của thấu kính.  
làm các bài tập liên quan  
đến thấu kính mỏng .  
MẮT  
Cấu tạo, sự điều tiết, điểm cực cận, cực viễn, nâng  
suất phân li của mắt.  
Các tật khúc xạ của mắt và cách khắc phục, liên hệ  
thực tế . thế nào là hiện tượng lưu ảnh của mắt .  
3 câu/7 điểm  
SỐ CÂU/ĐIỂM  
1 câu/ 3điểm  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Tổ Lý - KTCN  
ĐỀ THI HỌC KÌ II –NĂM HỌC 2015-2016  
Môn : Vật Lí 11  
Thời gian: 45 phút  
Họ và tên : …………………………………số báo danh : ……………..  
I. PHẦN CHUNG ( 7 điểm )  
Câu 1 ( 2đ) : Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng ? phát biểu, viết biểu thức định luật  
khúc xạ ánh sáng ?  
Câu 2 ( 2 đ) : Nêu đặc điểm và cách khắc phục tật cận thị ? Để phòng tránh tật cận thị trong  
học tập và sinh hoạt chúng ta cần làm như thế nào ?  
Câu 3 (3đ) : Phát biểu và viết biểu thức định luật Fa-ra-đây về hiện tượng cảm ứng điện từ ?  
Giải thích các đại lượng ,đơn vị ?  
Áp dụng : Một khung dây hình vuông cạnh 10cm, đặt trong từ trường đều, vectơ cảm ứng từ  
hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 , cảm ứng từ có độ lớn 0,05T. Trong khoảng thời  
gian 0,005s cho cảm ứng từ tăng đều đến gấp đôi. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong  
khung dây ?  
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) ( Học sinh học Ban nào chỉ được làm theo Ban đó)  
A. DÀNH CHO BAN CƠ BẢN  
Câu 4 : Một thấu kính có độ tụ 5 dp. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc với trục  
chính của thấu kính, A nằm trên trục chính, cách thấu kính 40 cm.  
a. Đây là thấu kính gì ? Tiêu cự bằng bao nhiêu ?  
b. Xác định vị trí ảnh, bản chất ảnh và số phóng đại ảnh, vẽ ảnh .  
c. Xác định vị trí vật AB để qua thấu kính cho ảnh A’B’ cao gấp bốn lần vật và cùng chiều  
với vật .  
B. DÀNH CHO BAN TỰ NHIÊN  
Câu 5. Hai thấu kính hội tụ L1 có f1 = 10 cm và L2 có f2 = 20 cm cùng trục chính. Khoảng  
cách 2 quang tâm là a = 30 cm. Vật AB vuông góc với trục chính được đặt bên trái L1 và cách  
L1 một đoạn d1. A nằm trên trục chính .  
a. Cho d1 = 20 cm, hãy xác định vị trí, tính chất và số phóng đại ảnh cuối cùng cho bởi hệ  
2 thấu kính, vẽ ảnh .  
b. Giữ nguyên d1 = 20cm, xác định a để ảnh sau cùng là ảnh thật .  
c. Đặt L2 sát với L1 ; xác định vị trí AB để ảnh qua hệ là ảnh thật bằng 2 lần vật.  
-------------------------------------------------------------------------------hết -------------------------------------------------------------------------  
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM  
I.PHẦN CHUNG  
Câu 1( 2đ)  
+ định nghĩa : khúc xạ ánh sáng :  
+ định luật: khúc xạ ánh sáng :  
+ biểu thức định luật:  
0,75đ  
1 đ  
0,25 đ  
Câu 2(2đ)  
+ đặc điểm mắt cận  
+ cách khắc phục  
1 đ  
0,5đ  
+ liên hệ thực tế : ( ngồi đúng tư thế, đủ ánh sáng khi học,đọc sách, không xem tivi, máy tính  
quá gần, quá lâu, xem không đủ độ sáng….) 0,5 đ  
Lưu ý : đây là câu hỏi mở học sinh có thể trả lời nhiều ý đúng , GV cũng cho điểm tối đa  
Câu 3(3 đ)  
+ phát biểu định luật :  
1 đ  
  
+ biểu thức : ec    
t  
  
t  
; độ lớn : ec   
: 0,5 đ  
+ giải thích các đại lượng , cho biết đơn vị: 0,5 đ  
+ Áp dụng:  
S=a.a=0,1.0,1=0,01(m2)  
900 300 600  
cos=0,5  
Φ = Bscosα = 2,5.10-4 Wb  
0,5đ  
  
t  
B  
t  
0,05  
ec   
S.cos  
0,01.0,5.  
0,05(V ) : 0,5đ  
0,005  
Câu 4  
a. D = 5 dp > 0 nên đây là thấu kính hội tụ.  
0,5đ  
1
1
5
(0,5 đ)  
f   
0,2m 20cm  
D
d. f  
40.20  
a. d '   
40cm  
(0,25 đ)  
d f 40 20  
d’ > 0 nên ảnh này là ảnh thật.  
(0,25 đ)  
(0,25 đ)  
d '  
40  
40  
k   
   
 1  
d
Vẽ hình  
( 0,25đ)  
d.d'  
b. Ta có :  
A'B'  
20cm (1)  
(0,25 đ)  
d d '  
k   
4  
AB  
Vì ảnh cùng chiều vật nên k = 4  
d '  
(0,25 đ)  
(0,5 đ)  
k   
4 d '  4d (2)  
d
d.d'  
d 15cm  
20  
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :  
d d '  
d '  4d  
d '  60cm  
Câu 5 :  
a) d1' 20cm  
=> d2 = a - d1' = 10cm  
d2'  20cm ảnh ảo  
0,25đ  
K = -2 , ngược chiều và bằng 2 lần vật  
Vẽ ảnh  
0,25  
0,5  
b) d1 = 20cm ; d1' 20cm  
d2 = a - d1' = a – 20  
0,25đ  
0,25đ  
(a 20)20  
d2'   
a 40  
Bảng xét dấu  
a
0
20  
0
!
40  
!
0
a-20  
a-40  
d2'  
-
-
+
+
-
+
+
+
0
-
P
ảnh thật 0 < a < 20cm hoặc a > 40cm  
0,5đ  
1
1
1
3
c) khi ghép sát hệ tương đương với thấu kính có tiêu cự  
ảnh thật bằng 2 lần vật d’ = 2d  
0,5đ  
f
f1 f2 20  
0,25đ  
0,25đ  
1
1
1
3
3
 d 10cm  
f
d
2d 2d 20  
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.  
Trưổng THPT An  
Phưổc  
MA TRẬN NHẬN THỨC KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn : Vật Lý 11 Nâng Cao  
Ngày kiểm tra : 25/4/2016  
I . Phạm vi kiểm tra : chương IV : TỪ TRƯỜNG  
II. MA TRẬN NHẬN THỨC  
CHỦ ĐỀ  
BIẾT - HIỂU  
VẬN DỤNG  
THẤP  
VẬN DỤNG  
CAO  
TỪ TRƯỜNG  
Khái niệm tương tác từ, từ trường,tính  
chất cơ bản của từ trường, cảm ứng từ,  
từ trường đều, từ phổ . Nêu và giải  
thích các tính chất của đường sức từ  
Nêu qui tắc bàn tay trái, vận dụng xác  
định một số trường hợp  
PHƯƠNG,  
Tính lực từ tác  
dụng lên một đoạn tổng hợp  
dòng điện  
Giải các bài tập  
CHIỀU và ĐỘ  
LỚN LỰC TỪ  
TỪ TRƯỜNG  
Từ trường của dòng điện phụ thuộc các Tính cảm ứng từ  
Giải các bài tập  
MỘT SỐ DÒNG yếu tố nào?phụ thuộc như thế nào?viết một số dòng điện tổng hợp  
ĐIỆN CƠ BẢN  
các công thức xác định cảm ứng từ một có dạng đặc biệt.  
số dòng điện. Nêu qui tắc nắm tay phải,  
vận dụng xác định cảm ứng từ một số  
trường hợp?  
BÀI TẬP VỀ TỪ  
Giải các bài tập  
Giải các bài tập  
TRƯỜNG  
tương tự  
tổng hợp  
TƯƠNG TÁC  
GIỮA HAI  
DÒNG ĐIỆN  
LỰC LORENZ  
Định nghĩa đơn vị Ampe  
Tính lực tương tác Giải các bài tập  
giữa hai dòng  
điện.  
tổng hợp  
Định nghĩa lực Lorenz . Các đặc điểm  
của lực Lorenz  
Tính độ lớn lực  
Lorenz  
Giải các bài tập  
tổng hợp  
KHUNG DÂY  
CÓ DÒNG  
ĐIỆN ĐẶT  
TRONG TỪ  
TRƯỜNG  
Tính được momen Giải các bài tập  
ngẫu lực tác dụng tổng hợp  
lên khung dây  
SỰ TỪ HÓA  
CÁC CHẤT  
TỪ TRƯỜNG  
TRÁI ĐẤT  
Phân biệt được chất sắt từ mềm và sắt  
từ cứng.  
Định nghĩa độ từ thiên và độ từ  
khuynh.  
Tính được từ  
trường tổng hợp  
tại một điểm trên  
mặt đất  
Giải các bài tập  
tổng hợp  
SỐ CÂU/ĐIỂM  
2câu / 6 điểm  
1 câu/ 2điểm  
1 câu/ 2 điểm  
Trường THPT An Phước  
Kiểm Tra 45’ HKII  
Tổ: Lý – KTCN  
Môn: Vật Lí 11NC  
ĐỀ 1  
Câu 1: Nêu định nghĩa và các tính chất của đường sức từ ? (3 đ)  
Câu 2: Từ trường của dòng điện phụ thuộc vào những yếu tố nào? Và phụ thuộc như thế nào? (3 đ)  
Câu 3: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí song song cách nhau 20cm, vuông góc với  
mặt phẳng hình vẽ tại M và N, chiều như hình vẽ, có cường độ dòng điện I1 = 2A và I2 = 6A.  
N
(2 đ)  
M
I1  
I2  
a) Xác định cảm ứng từ tại P cách M 5cm, cách N 25cm .  
b) Xác định vị trí trong mặt phẳng hình vẽ có cảm ứng từ bằng 0.  
Câu 4: Một dây dẫn có đường kính 0,4mm được bọc bằng một lớp cách điện rất mỏng và quấn thành  
một ống dây. Các vòng của ống dây được quấn sát vào nhau. Cho dòng điện có cường độ 4/π (A) đi  
qua ống dây. Tính cảm ứng từ trong lòng ống dây ?  
(2 đ)  
-----------------------------------------------------------------------------  
Trường THPT An Phước  
Tổ: Lý – KTCN  
Kiểm Tra 45’ HKII (Lần 1)  
Môn: Vật Lí 11NC  
ĐỀ 2  
Câu 1: Nêu đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại 1 điểm?  
(3 đ)  
Câu 2: Nêu định nghĩa và các đặc điểm của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt  
trong từ trường đều?  
(3 đ)  
Câu 3 : Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí song song cách  
nhau 10cm, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại A và C, chiều như hình  
C
A
I2  
I1  
vẽ, có cường độ dòng điện I1  
(2 đ)  
=
12A và I2  
=
4A.  
a) Xác định cảm ứng từ tại D cách A 10cm, cách C 20cm .  
b) Xác định vị trí trong mặt phẳng hình vẽ có cảm ứng từ bằng 0.  
Câu 4 : Một dây dẫn có đường kính 0,2mm được bọc bằng một lớp cách điện rất mỏng và quấn thành  
một ống dây. Ống dây có 2 lớp dây nối tiếp với nhau sao cho khi cho dòng điện qua ống thì dòng điện  
chạy qua các lớp dây đều đi theo một chiều, các vòng của ống dây được quấn sát vào nhau. Cho dòng  
điện có cường độ 2/π (A) đi qua ống dây. Tính cảm ứng từ trong lòng ống dây ?  
(2 đ)  
ĐÁP ÁN  
ĐỀ 1  
Câu 1  
1,5  
Định nghĩa chính xác đường sức từ .  
Các tính chất của đường sức từ :  
0,5  
0,5  
0,5  
+ Tại mỗi điểm chỉ vẽ được một đường sức đi qua  
+ các đường sức từ là những đường cong kín  
+ Nơi nào cảm ứng từ lớn thì nơi đó đường sức từ vẽ dày hơn, nơi nào cảm  
ứng từ nhỏ thì nơi đó đường sức từ vẽ thưa hơn .  
Câu 2  
1,5  
0,5  
Từ trường của dòng điện phụ thuộc vào các yếu tố sau:  
Dạng hình học của dây dẫn có dòng điện  
Cường độ dòng điện qua dây dẫn  
Môi trường xung quanh dây dẫn có dòng điện  
Sự phụ thuộc cụ thể như sau:  
I
Từ trường của dòng điện thẳng: B 2.107.  
r
Từ truờng của dòng điện tròn ( tính tại tâm của dòng điện):  
I
B 2.107.N. , N: số vòng dây của khung dây tròn  
R
0,5  
0,5  
Từ trường của dòng điện trong ống dây ( tính trong lòng ống dây)  
I
B 4.107.N.  
,
N: số vòng dây của ống dây  
l
Câu 3 :  
a. B 2.107  
0,25  
I1  
2
2.107  
8.106 (T)  
1
MP  
5.102  
0,25  
0,5  
I2  
6
B2 2.107  
2.107  
4,8.106 (T)  
NP  
25.102  
    
  
  
B B1 B2 vì B1 và B2 cùng phương, cùng chiều ( hình vẽ )  
  
Nên B = 12,8.10-6 T, đặt tại P, cùng chiều với B1  
    
  
  
0,25  
0,25  
b. B B1 B2 = 0 => B1 = - B2  
I1 ; I2 cùng chiều => vị trí cần tìm nằm trong đoạn MN  
I
I2  
1
0,25  
0,25  
B B  
1
2
r
r
  
  
  
1
2
r r 20  
1
2
r r 20  
1
2
1
3
r 3r  
r 15cm  
2
1
2
r
r
2
  
  
1
r 3r 20  
r 5cm  
1
1
1
r r 20  
1
2
Câu 4  
Một vòng dây sẽ có chiêu dài d  
0,5  
0,5  
N vòng dây sẽ có chiều dài  
= N.d  
N
N
B 4.107 I 4.107  
I
0,5  
0,5  
l
Nd  
I
 B 4.107 4.103T  
d
ĐỀ 2  
Câu  
Nội dung  
tại mỗi điểm là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương  
Điểm  
B
Cảm ứng từ  
1
diện tác dụng lực tại điểm đó.  
Đặc điểm của vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát:  
0,5  
0,5  
Phương: tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm khảo sát  
1(LT)  
Chiều của  
B
: là chiều đường sức từ của từ trường tại điểm đó.  
F
Độ lớn: B   
0,5  
0,5  
I.l.sin  
Giải thích các đại lượng và đơn vị  
1,0  
Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường sẽ chịu tác  
dụng của từ trường, lực tác dụng này gọi là lực từ.  
Các đặc điểm của lực từ:  
0,25  
Điểm đặt: tại trung điểm của đoạn dây dẫn mang dòng điện  
Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện & cảm  
ứng từ tại điểm khảo sát.  
2(LT)  
0,25  
0,5  
0,5  
Chiều: tuân theo qui tắc bàn tay trái ( phát biểu nội dung)  
0,5  
Độ lớn: F B.I.l.sin  
Giải thích các đại lượng kèm đơn vị.  
0,25  
I1  
12  
10.102  
a. B 2.107  
2.107  
24.106 (T)  
1
AD  
I2  
4
B2 2.107  
2.107  
4.106 (T)  
0,25  
0.25  
0,25  
CD  
20.102  
    
  
  
B B1 B2 vì B1 và B2 cùng phương, cùng chiều ( hình vẽ )  
  
Nên B = 28.10-6 T, đặt tại D, cùng chiều với B1  
    
  
  
3(BT)  
b. B B1 B2 = 0 => B1 = - B2  
0,25  
0,25  
I1 ; I2 cùng chiều => vị trí cần tìm nằm trong đoạn MN  
I
I2  
1
B B  
1
2
r
r
  
  
  
  
1
2
r r 10  
1
2
0,25  
r r 10  
1
2
3
1
r 3r  
1  
r 7,5cm  
1  
2
r
r
2
  
1
r 3r 10  
r 2,5cm  
2
2
2
0,25  
0,5  
r r 10  
1
2
Một vòng dây sẽ có chiều dài d  
N vòng dây sẽ có chiều dài l = N.d  
0,5  
0,5  
N
N
B 4.107 2I 4.107  
2I  
4(BT)  
l
Nd  
Cảm ứng từ trong ống dây  
2I  
B 4.107  
8.103T  
0,5  
d
Học sinh làm cách khác, kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ THI HKII 2015-2016  
Môn: VATLY  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(25 câu trắc nghiệm)29/04/2016  
Mã đề thi  
(Thí sinh ghi mã đề vào phiếu trả lời và tô kín, đậm nhớ không bỏ câu nào )  
136  
Cho 1u=931,5 MeV/c2; c = 3.108 m/s ; h=6,625.10-34Js ; 1eV = 1,6. 10-19 J ;  
NA =6,02. 1023 mol-1  
Câu 1: Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X  
còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã  
chỉ còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất đó là :  
A. 50 s  
B. 100s  
C. 200s  
D. 400s .  
Câu 2: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng  
điện từ:  
A. Tia α, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.  
B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma.  
C. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma.  
D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.  
Câu 3: Chọn câu đúng. Chiếu một tia sáng có 4 màu: Đỏ, lam, chàm, tím vào mặt bên của một lăng  
kính thủy tinh, sau khi ló ra khỏi lăng kính tia nào có góc lệch lớn nhất?  
A. Lam  
B. Đỏ  
C. Tím  
D. Chàm  
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân  
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có  
A. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.  
C. 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2.  
B. 3 vân sáng 1 và 2 vân sáng 2.  
D. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.  
Câu 5: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn  
A. khối lượng. B. số prôtôn. C. số nơtrôn .  
D. số nuclôn.  
Câu 6: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có 75%  
số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là  
A. 4 ngày.  
B. 4 giờ.  
C. 2 ngày  
D. 2 giờ.  
13 H 12H24He01n  
Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân  
hêli xấp xỉ bằng :  
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí  
A. 5, 03.1011 J  
B. 4,24.1011 J  
C. 4,24.109 J  
D. 5,03.109 J  
Câu 8: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ  
đạo dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ  
quỹ đạo  
A. N về L  
B. N về K  
C. N về M  
D. M về L  
Câu 9: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có  
giá trị là  
A. 661 nm.  
B. 1057 nm.  
C. 550 nm.  
D. 220 nm.  
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần  
lượt là 3 = 750 nm, 2 = 675 nm và 1 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu  
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ  
A. 2 và 3.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 1.  
Câu 11: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 49Be đứng yên. Hai hạt sinh ra là hêli 24He và  
X. Biết proton có động năng Kp = 5,45MeV, Hạt hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton  
và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u)  
xấp xỉ bằng số khối A của nó. Tốc độ của hạt X bằng  
A. 3,073.107 m/s  
B. 4,073.107 m/s  
C. 1,073.107 m/s  
D. 2,073.107 m/s  
Câu 12: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động  
năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp  
xỉ bằng  
A. 4,83.1021 Hz  
B. 4,83.1019 Hz  
C. 4,83.1017 Hz  
D. 4,83.1018 Hz  
Câu 13: Tia hồng ngoại:  
A. Không truyền được trong chân không.  
C. Là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.  
B. Không phải là sóng điện từ.  
D. Được ứng dụng để sưởi ấm.  
Câu 14: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.  
A. Hồ quang B. Tia lửa điện C. Bóng đèn pin.  
D. Bóng đèn ống.  
Câu 15: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó  
là:  
A. 2,83.108 m/s  
B. 2,15.108 m/s  
C. 2,38.108 m/s  
D. 2,56.108 m/s  
Câu 16: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc  
ánh sáng trong chân không. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?  
A. Vùng ánh sáng nhìn thấy.  
C. Vùng tia X.  
B. Vùng tia tử ngoại.  
D. Vùng tia hồng ngoại.  
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1  
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Bước  
sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:  
A. 0,40m  
B. 0,54m  
C. 0,44m  
D. 0,64m  
Câu 18: Chọn câu sai.  
A. Quang phổ liên tục, gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.  
B. Dựa vào quang phổ liên tục xác định được nhiệt độ của vật phát sáng.  
C. Dựa vào quang phổ liên tục xác định được thành phần cấu tạo chất của vật phát sáng.  
D. Nguồn phát quang phổ liên tục là các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng.  
Câu 19: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất sóng của ánh sáng  
A. giao thoa  
B. quang điện  
C. nhiễu xạ  
D. nhiễu xạ  
Câu 20: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:  
A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.  
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.  
B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
D. quang năng được biến đổi thành điện năng.  
37  
37  
Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân  
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?  
17 Cl X 18 Ar n  
A. 12D  
B. 11H  
C. 3T  
D. 24He  
1
Câu 22: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:  
14  
6
A. 7 prôtôn và 6 nơtron B. 7 prôtôn và 7 nơtron C. 6 prôtôn và 7 nơtron D. 5 prôtôn và 6 nơtron  
10  
4 Be  
Câu 23: Hạt nhân Bêri (  
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u,  
n
mp=1,0073u, Năng lượng liên kết của nó là:  
A. 65,29 MeV.. B. 625,6 MeV.  
C. 6,52 MeV.  
D. 0,65 MeV  
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?  
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.  
B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.  
C. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.  
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
Câu 25: Chọn câu Đúng. Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng  
nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v là:  
1
2
1
2
v2   
v2   
2
v2 1  
v   
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
m m 1  
m m 1  
m m 1  
m m 1  
0   
0   
0   
0   
c2  
c2  
c2  
c2  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015-2016.  
Môn : Vật Lí – Khối 12 ( Cơ bản và Nâng cao)  
Cho 1u=931,5 MeV/c2; c = 3.108 m/s ; h=6,625.10-34Js ; 1eV = 1,6. 10-19 J ;  
NA =6,02. 1023 mol-1  
Câu 1: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng  
điện từ:  
A. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma.  
B. Tia α, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn  
thấy.  
C. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma. D. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn  
thấy, tia gamma.  
Câu 2: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc  
ánh sáng trong chân không. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?  
A. Vùng tia tử ngoại. B. Vùng tia hồng ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia X.  
Câu 3:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần  
lượt là 3 = 750 nm, 2 = 675 nm và 1 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu  
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ  
A. 2 và 3.  
B. 1.  
C. 3.  
D. 2.  
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1  
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Bước  
sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:  
A. 0,64m  
B. 0,54m  
C. 0,40m  
D. 0,44m  
Câu 5 :Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân  
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có  
A. 3 vân sáng 1 và 2 vân sáng 2.  
C. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.  
B. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.  
D. 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2.  
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất sóng của ánh sáng  
A. giao thoa  
B. nhiễu xạ  
C. quang điện  
D. nhiễu xạ  
Câu 7: Chọn câu sai.  
A. Quang phổ liên tục, gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.  
B. Dựa vào quang phổ liên tục xác định được thành phần cấu tạo chất của vật phát sáng.  
C. Dựa vào quang phổ liên tục xác định được nhiệt độ của vật phát sáng.  
D. Nguồn phát quang phổ liên tục là các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng.  
Câu 8: Tia hồng ngoại:  
A. Không phải là sóng điện từ.  
C. Không truyền được trong chân không.  
B. Là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.  
D. Được ứng dụng để sưởi ấm.  
Câu 9: Chọn câu đúng. Chiếu một tia sáng có 4 màu: Đỏ, lam, chàm, tím vào mặt bên của một lăng  
kính thủy tinh, sau khi ló ra khỏi lăng kính tia nào có góc lệch lớn nhất?  
A. Lam  
B. Đỏ  
C. Chàm  
D. Tím  
Câu 10: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này  
có giá trị là  
A. 550 nm.  
B. 1057 nm.  
C. 220 nm.  
D. 661 nm.  
Câu 11: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:  
A. quang năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.  
Câu 12: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.  
A. Bóng đèn ống.  
B. Bóng đèn pin.  
C. Tia lửa điện  
D. Hồ quang  
Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động  
năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp  
xỉ bằng  
A. 4,83.1021 Hz  
B. 4,83.1019 Hz  
C. 4,83.1017 Hz  
D. 4,83.1018 Hz  
Câu 14: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ  
đạo dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ  
quỹ đạo  
A. N về L  
B. N về K  
C . N về M  
D. M về L  
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?  
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.  
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.  
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.  
Câu 16: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ. Tốc độ của  
hạt đó là:  
A 2,83.108 m/s B. 2,15.108 m/s  
C. 2,38.108 m/s  
D. 2,56.108 m/s  
Câu 17: Chọn câu Đúng. Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng  
nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v là:  
1
2
1
2
v2   
2
v2 1  
v   
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
m m 1  
m m 1  
m m 1  
0   
0   
0   
c2  
c2  
c2  
v2   
.
m m 1  
0   
c2  
37  
37  
Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân  
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?  
17 Cl X 18 Ar n  
B. 11H  
A. 12D  
C. 3T  
D. 24He  
1
Câu 19: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:  
14  
6
A. 7 prôtôn và 7 nơtron  
C. 5 prôtôn và 6 nơtron  
B. 7 prôtôn và 6 nơtron  
D. 6 prôtôn và 7 nơtron  
Câu 20: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn  
A. khối lượng. B. số prôtôn. C. số nơtrôn .  
D. số nuclôn.  
Câu 21: Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X  
còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã  
chỉ còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất đó là :  
A. 50 s .  
B. 200s  
C. 100s  
D.400s .  
Câu 22: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 49Be đứng yên. Hai hạt sinh ra là hêli 24He và  
X. Biết proton có động năng Kp = 5,45MeV, Hạt hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton  
và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u)  
xấp xỉ bằng số khối A của nó. Tốc độ của hạt X bằng  
A.1,073.107 m/s  
B. 2,073.107 m/s  
C. 3,073.107 m/s  
D. 4,073.107 m/s  
Câu 23: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có  
75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là  
A. 4 ngày.  
B. 4 giờ.  
C. 2 ngày  
D. 2 giờ.  
10  
4 Be  
Câu 24: Hạt nhân Bêri (  
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u,  
n
mp=1,0073u, Năng lượng liên kết của nó là:  
B. 65,29 MeV.. A.625,6 MeV.  
C. 6,52 MeV.  
D. 0,65 MeV  
13 H 12H24He01n  
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân  
+ 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g  
khí hêli xấp xỉ bằng :  
A .5, 03.1011 J  
B..4,24.1011 J  
C.4,24.109 J  
D.5,03.109 J  
Đề được xây dựng theo ma trận của tổ Lý – học kỳ 2 năm 2016  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. HK2-NH:2015-2016.MÔN: VẬT LÝ 11TN.Ngày (18/4/2016).  
ĐỀ  
1
Câu 1 : Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì? Phát biểu và viết biểu thức định luật Faraday? (2đ)  
Câu 2 : Định nghĩa dòng điện Fucô . Nêu các ứng dụng và tác hại, cách hạn chế tác hại dòng điện  
Fucô ? (3 đ)  
Câu 3 (3 đ) : Một vòng dây tròn diện tích 20cm2 , có điện trở R = 0,1  
, được đặt trong từ trường đều có  
cảm ứng từ B = 0,4T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 600  
B
a. Tính từ thông trong vòng dây .  
b. Người ta làm cho từ trường tăng đều từ B1 = 0,4T lên B2 = 1,2T trong thời gian 0,02s. Xác định cường  
độ dòng điện .  
c. Từ trường không đổi B = 0,4T nhưng quay đều vòng dây đến vị trí mà cảm ứng từ  
phẳng vòng dây, trong thời gian 0,01s. Xác định cường độ dòng điện.  
trùng với mặt  
B
Câu 4 (2 đ): Một ngọn đèn nhỏ S nằm dưới đáy của một bể nước nhỏ (n = 4/3) , sâu 20cm . Hỏi phải  
đặt trên mặt nước một tấm gỗ mỏng có vị trí , hình dạng và kích thước nhỏ nhất là bao nhiêu để vừa  
vặn không có tia sáng nào của ngọn đèn lọt ra mặt thoáng của nước.  
…………………………………………………………..Hết……………………………………………  
……….  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. HK2-NH:2015-2016.MÔN: VẬT LÝ 11TN.Ngày (18/4/2016).  
ĐỀ  
2
Câu 1: Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Phát biểu nội dung định luật khúc xạ ánh sáng?  
(2đ)  
Câu 2 : Hiện tượng tự cảm là gì ? Hiện tượng tự cảm có phải là hiện tượng cảm ứng điện từ không?  
Vì sao? Viết công thức tính độ tự cảm trong ống dây hình trụ.  
(3 đ)  
Câu 3 (3 đ) : Một khung dây phẳng, diện tích 25cm2 , có điện trở R = 0,2  
, được đặt trong từ trường  
đều có cảm ứng từ B = 0,8T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300  
B
a. Tính từ thông trong khung dây .  
b. Người ta làm cho từ trường giảm đều từ B = 0,8T đến 0T trong thời gian 0,02s. Xác định cường độ  
dòng điện .  
c. Từ trường không đổi B = 0,8T nhưng quay đều khung dây đến vị trí mà cảm ứng từ  
mặt phẳng khung dây, trong thời gian 0,01s. Xác định cường  
độ dòng điện.  
vuông góc với  
B
Câu 4 (2 đ) : Một sợi quang hình trụ, lõi có chiết n1 =1,5.  
n1  
i
n2  
Phần vỏ bọc có chiết suất n2 =  
2 . Xác định góc tới i để  
các tia sáng của chùm truyền đi được trong ống .  
…………………………………………………………..Hết……………………………………………  
……….  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN : VẬT LÝ 10TN. ĐỀ 1  
Câu 1( 2điểm):Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôilơ-Mariốt?Hãy giải thích tại sao khi  
bơm xe thì lốp (vỏ) xe lại căng lên?  
Câu 2 (3 điểm): Phát biểu định luật Béc-nu-li cho ống dòng nằm ngang? Viết biểu thức định  
luật và giải thích rõ các đại lượng. Nêu một số ứng dụng của định luật Béc-nu-li.  
Câu 3 (2điểm) : Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh một động cơ có thể tích 12 dm3, áp  
suất 1 atm, nhiệt độ 300C. Sau khi nén, thể tích giảm còn 2 dm3 và áp suất là 10 atm. Tìm  
nhiệt độ khí sau khi nén.  
Câu 4(3điểm) Một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 280C được biến đổi qua hai giai đoạn: nén đẳng nhiệt  
từ thể tích V1 về thể tích V2 áp suất tăng gấp đôi. Sau đó cho giãn nở đẳng áp trở về thể tích ban đầu.  
a. Tìm nhiệt độ cuối cùng của khí.  
b. Biểu diễn các quá trình trên hệ trục (V-T)  
.....................................................................................Hết.................................................................  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN : VẬT LÝ 10TN. ĐỀ 2  
Câu 1( 2điểm):Phát biểu và viết biểu thức định luật Sac-lơ cho nhiệt độ tuyệt đối?  
Hãy giải thích tại sao xe đạp để ngoài nắng lâu bị nổ lốp (vỏ)?  
Câu 2 ( 3điểm): Phát biểu nguyên lí Pa-xcan? Viết biểu thức nguyên lí và giải thích rõ các đại  
lượng. Nêu một số ứng dụng của nguyên lí Pa-xcan.  
Câu 3(2điểm): Người ta nén 18 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1 atm để cho thể tích chỉ còn  
10 lít. Khi đó, nhiệt độ khối khí là 470C. Tính áp suất khối khí sau khi nén?  
Câu 4 (3điểm) Một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 250C được biến đổi qua hai giai đoạn: nén đẳng tích  
đến áp suất gấp đôi, sau đó cho giãn nở đẳng áp đến ba lần thể tích ban đầu thì dừng lại.  
a.Tìm nhiệt độ cuối cùng của khí.  
b.Biểu diễn các quá trình trên hệ trục (p -T)  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: VATLY12-TỔ:LÝ-CN  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(25 câu trắc nghiệm)04/04/2016  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Câu 1: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz . Khi dùng ánh sáng  
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?  
A. 0,38 m  
B. 0,55 m  
C. 0,45 m  
D. 0,40 m  
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc  
A. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.  
B. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.  
C. ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ  
đến tím.  
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với  
ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.  
Câu 3: Chọn câu đúng. Chiếu một tia sáng có 4 màu: Đỏ, lam, chàm, tím vào mặt bên của một lăng  
kính thủy tinh, sau khi ló ra khỏi lăng kính tia nào có góc lệch lớn nhất?  
A. Lam  
B. Đỏ  
C. Tím  
D. Chàm  
Câu 4: Pin quang điện là nguồn điện trong đó  
A. cơ năng được biến đổi thành điện năng.  
C. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.  
B. quang năng được biến đổi thành điện năng.  
D. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
Câu 5: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV. Bước  
sóng của bức xạ phát ra là:  
A. 0,434 μm  
B. 0,486 μm  
C. 0,564 μm  
D. 0,654 μm  
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc , trong đó 1 =0,45 m, 2 có bước sóng từ 0,60m và 0,75 m. Trên màn quan sát, trong khoảng  
giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng của 1. Giá trị 2  
là :  
A. 0,63 m  
B. 0,68 m  
C. 0,72 m  
D. 0,74 m  
Câu 7: Kích thích các (e) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích  
sao cho bán kính quỹ đạo dừng tãng 25 lần . Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là :  
A. 384/9  
B. 237/6  
C. 375/9  
D. 115/3  
Câu 8: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của  
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).  
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.  
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau  
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.  
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Gọi i là khoảng vân. Khoảng cách từ vân  
sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là  
A. 13i  
B. 4i  
C. 12i  
D. 5i  
Câu 10: Tính chất quan trọng nhất của tia X để phân biệt tia X với các sóng điện từ khác là:  
A. tác dụng lên kính ảnh.  
C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất.  
B. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy...  
D. khả năng ion hoá chất khí.  
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,45 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân  
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có  
A. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.  
C. 3 vân sáng 1 và 2 vân sáng 2.  
B. 4 vân sáng 1 và 3vân sáng 2.  
D. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.  
Câu 12: Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 30000C sẽ phát ra các bức xạ:  
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy  
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại  
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấ  
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy,tia X  
Câu 13: Khi chiếu ánh sáng tím vào tấm kính màu đỏ, thì ta thấy tấm kính có màu gì ?  
A. Vàng  
B. Tím  
C. Đỏ  
D. Đen  
Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?  
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường  
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại  
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh  
D. Cùng bản chất là sóng điện từ  
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng  
có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn  
quan sát là D = 1m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối ?  
A. Vân tối thứ 4.  
B. Vân sáng bậc 4.  
C. Vân sáng bậc 3.  
D. Vân tối thứ 3.  
Câu 16: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.  
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách  
nhau bằng những khoảng tối.  
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác  
D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch  
đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.  
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.  
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.  
C. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.  
D. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.  
Câu 18: Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm kim loại. Cho giới hạn quang điện của kim loại đó  
là 0,6 m. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu vào tấm kim loại đó ánh sáng đơn sắc:  
A. Màu chàm.  
B. Màu lam.  
C. Màu đỏ.  
D. Màu tím.  
Câu 19: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang  
phổ  
A. Hδ (tím)  
B. Hγ(chàm)  
C. Hα (đỏ)  
D. Hβ (lam)  
Câu 20: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?  
A. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra  
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.  
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.  
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.  
Câu 21: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 = 0,30 m.Công thoát của kim loại  
dùng làm catôt là:  
A. 2,21eV  
B. 1,16eV  
C. 4,14eV  
D. 6,62eV  
Câu 22: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W.  
Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là  
A. 6.1014.  
B. 5.1014.  
C. 3.1014.  
D. 4.1014.  
Câu 23: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1, 2 (600nm và 0,3 m) vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu  
cực đại của các (e) quang điện tương ứng là (2.105 m/s ;4.105 m/s ). Khi chiếu bức xạ 3 =0,2 m thì  
vận tốc ban đầu cực đại của các (e) quang điện là  
A. 3,3.105 m/s  
B. 6,3.105 m/s  
C. 4,3.105 m/s  
D. 5,3.105 m/s  
Câu 24: Ánh sáng có bước sóng 0,75 m có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào dưới đây ?  
Cho giới hạn quang điện của các chất đó là: Canxi: 0,75 m; Natri: 0,5 m; Kali: 0,55 m; Xêdi:  
0,66 m  
.
A. Kali.  
B. Natri.  
C. Canxi.  
D. Xêdi.  
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước  
sóng λ = 5.10-7m , màn ảnh cách hai khe 2m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng  
quan sát được trên màn là:  
A. 10  
B. 9  
C. 8  
D. 7  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN :VẬT LÝ 12TN. HK2-NĂM HỌC: 2015-2016. Ngày: 4/4/2016.  
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc  
A. ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ  
đến tím.  
B.Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.  
C. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.  
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với  
ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.  
Câu 2: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau  
bằng những khoảng tối.  
B. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,  
vạch lam, vạch chàm và vạch tím.  
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.  
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác  
Câu 3: : Tính chất quan trọng nhất của tia X để phân biệt tia X với các sóng điện từ khác là:  
A. tác dụng lên kính ảnh.  
B. khả năng ion hoá chất khí.  
C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất. D. Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy...  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.  
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.  
C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.  
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.  
Câu 5: Pin quang điện là nguồn điện trong đó  
A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng.  
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.  
B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
D. quang năng được biến đổi thành điện năng.  
Câu 6: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang  
phổ  
A. Hδ (tím)  
B. Hβ (lam)  
C. Hγ(chàm)  
D. Hα (đỏ)  
Câu 7: Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào một tấm kim loại. Cho giới hạn quang điện của kim loại đó là  
0,6 m. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu vào tấm kim loại đó ánh sáng đơn sắc:  
A. Màu chàm.  
Câu 8:Khi chiếu ánh sáng tím vào tấm kính màu đỏ, thì ta thấy tấm kính có màu gì ?  
A. Tím B. Đỏ C. Vàng D. Đen  
B. Màu đỏ.  
C. Màu lam.  
D. Màu tím.  
Câu 9: Chọn câu đúng. Chiếu một tia sáng có 4 màu: Đỏ, lam, chàm, tím vào mặt bên của một lăng  
kính thủy tinh, sau khi ló ra khỏi lăng kính tia nào có góc lệch lớn nhất?  
A. Lam  
B. Đỏ  
C. Chàm  
D. Tím  
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Gọi i là khoảng vân. Khoảng cách từ vân  
sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là  
A. 5i  
B. 4i  
C. 12i  
D. 13i  
Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?  
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.  
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.  
C.Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.  
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra  
Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?  
A. Cùng bản chất là sóng điện từ  
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại  
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh  
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường  
Câu 13:Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 30000C sẽ phát ra các bức xạ:  
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy  
C. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấ  
X
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại  
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy,tia  
Câu 14: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của  
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).  
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.  
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau  
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.  
Câu 15: Ánh sáng có bước sóng 0,75 m có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào dưới đây ?  
Cho giới hạn quang điện của các chất đó là: Canxi: 0,75 m; Natri: 0,5 m; Kali: 0,55 m; Xêdi:  
0,66 m  
.
A. Xêdi.  
B. Kali.  
C. Natri.  
D. Canxi.  
Câu 16 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần  
lượt là 3 = 750 nm, 2 = 675 nm và 1 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu  
khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ  
A. 2 và 3.  
B. 3.  
C. 3.  
D. 2.  
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước  
sóng λ = 5.10-7m , màn ảnh cách hai khe 2m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng  
quan sát được trên màn là: A. 10  
B. 9  
C. 8  
D. 7  
Câu 18: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 = 0,30 m.Công thoát của kim loại  
dùng làm catôt là:  
A. 1,16eV  
B. 2,21eV  
C. 4,14eV  
D. 6,62eV  
Câu 19: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W.  
Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là  
A. 5.1014.  
B. 6.1014.  
C. 4.1014.  
D. 3.1014.  
Câu 20: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV.  
Bước sóng của bức xạ phát ra là:  
A. 0,434 μm  
B. 0,486 μm  
C. 0,564 μm  
D. 0,654 μm  
Câu 21:Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz . Khi dùng ánh sáng  
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?  
A.0,55 m  
B. 0,45 m  
C. 0,38 m  
D.0,40 m  
Câu 22:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,45 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân  
sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có  
A. 3 vân sáng 1 và 2 vân sáng 2.  
C. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.  
B. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.  
D. 4 vân sáng 1 và 3vân sáng 2.  
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn  
sắc , trong đó 1 =0,45 m, 2 có bước sóng từ 0,60m và 0,75 m. Trên màn quan sát, trong khoảng  
giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng của 1. Giá trị 2  
là :  
A. 0,63 m  
B.0,68 m  
C. 0,72 m  
D. 0,74 m  
Câu 24: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1, 2 (600nm và 0,3 m) vào một tấm kim loại thì vận tốc ban đầu  
cực đại của các (e) quang điện tương ứng là (2.105 m/s ;4.105 m/s ). Khi chiếu bức xạ 3 =0,2 m thì  
vận tốc ban đầu cực đại của các (e) quang điện là  
A. 3,3.105 m/s  
B. 6,3.105 m/s  
C. 4,3.105 m/s  
D. 5,3.105 m/s  
Câu 25 : Kích thích các (e) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích  
sao cho bán kính quỹ đạo dừng tãng 25 lần . Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là :  
A. 384/9  
B. 237/6  
C. 375/9  
D. 115/3  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.MÔN:VẬT LÝ 10TN –HK2- NH: 2015-2016 ( SÁNG).(Ngày kiểm tra 14/3/2016).  
ĐỀ 1  
Câu 1(3đ) :Phát biểu quy tắc tổng hợp 2 lực song song cùng chiều. Viết các hệ thức của quy  
tắc này.  
Câu 2(3đ): Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của công trong trường hợp tổng quát? Nêu  
ý nghĩa công dương và công âm.  
Câu 3(2đ): Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt lên vật tại hai điểm A và B, biết F1 = 4N,  
F2 = 6N, AB = 100cm. Tính d1, d2.  
Câu 4 (2 đ):Người ta ném 1 hòn đá m = 50 g lên cao với vo = 20 m/s từ mặt đất, theo phương  
thẳng đứng. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g = 10 m/s2.  
a. Tính động năng của hòn đá sau khi ném 1s.  
b. Ở độ cao nào thế năng của hòn đá bằng 1/3 động năng của nó.  
..................................................................................Hết...............................................................  
...............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.MÔN:VẬT LÝ 10TN –HK2- NH: 2015-2016 ( SÁNG).(Ngày kiểm tra 14/3/2016).  
ĐỀ 2  
Câu 1(3đ) : Nêu định nghĩa momen của một lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục  
quay? Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định là gì?  
Câu 2(3đ): Thế nào là cơ năng của một vật. Cho ví dụ.  
Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn cơ năng cho trường hợp trọng lực.  
Câu 3(2đ): Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F = 100N  
đặt tại O cách A 1,2m và cách B 0,8m. Tính F1, F2.  
Câu 4 (2 đ):Người ta thả rơi không vận tốc đầu một hòn đá có khối lượng m = 100g ở độ cao  
20 m. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g = 10 m/s2.  
a. Tính động năng của hòn đá sau khi ném 1,5s.  
b. Ở vị trí động năng của hòn đá bằng 1/3 thế năng của nó thì tốc độ của hòn đá là bao  
nhiêu?  
..................................................................................Hết...............................................................  
...............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.MÔN:VẬT LÝ 10TN –HK2- NH: 2015-2016 ( SÁNG).(Ngày kiểm tra 14/3/2016).  
ĐỀ 1  
Câu 1(3đ) :Phát biểu quy tắc tổng hợp 2 lực song song cùng chiều. Viết các hệ thức của quy  
tắc này.  
Câu 2(3đ): Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của công trong trường hợp tổng quát? Nêu  
ý nghĩa công dương và công âm.  
Câu 3(2đ): Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt lên vật tại hai điểm A và B, biết F1 = 4N,  
F2 = 6N, AB = 100cm. Tính d1, d2.  
Câu 4 (2 đ):Người ta ném 1 hòn đá m = 50 g lên cao với vo = 20 m/s từ mặt đất, theo phương  
thẳng đứng. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g = 10 m/s2.  
a.Tính động năng của hòn đá sau khi ném 1s.  
b.Ở độ cao nào thế năng của hòn đá bằng 1/3 động năng của nó.  
..................................................................................Hết...............................................................  
...............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.MÔN:VẬT LÝ 10TN –HK2- NH: 2015-2016 ( SÁNG).(Ngày kiểm tra 14/3/2016).  
ĐỀ 2  
Câu 1(3đ) : Nêu định nghĩa momen của một lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục  
quay? Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định là gì?  
Câu 2(3đ): Thế nào là cơ năng của một vật. Cho ví dụ.  
Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn cơ năng cho trường hợp trọng lực.  
Câu 3(2đ): Hai lực F1, F2 song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F = 100N  
đặt tại O cách A 1,2m và cách B 0,8m. Tính F1, F2.  
Câu 4 (2 đ):Người ta thả rơi không vận tốc đầu một hòn đá có khối lượng m = 100g ở độ cao  
20 m. Bỏ qua lực cản không khí. Cho g = 10 m/s2.  
a.Tính động năng của hòn đá sau khi ném 1,5s.  
b.Ở vị trí động năng của hòn đá bằng 1/3 thế năng của nó thì tốc độ của hòn đá là bao  
nhiêu?  
..................................................................................Hết...............................................................  
...............  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT . MÔN: VẬT LÝ 11TN –HK2- NĂM HỌC: 2015-2016 (BUỔI SÁNG).  
(Ngày kiểm tra 14/3/2016). Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề).  
ĐỀ 1  
Câu 1:(3đ):Khái niệm từ trường ? Từ trường đều là gì? Nêu tính chất cơ bản của từ trường ?  
Câu 2: ( 3đ):Nêu qui tắc nắm tay phải đối với dòng điện thẳng ? Biểu thức tính cảm ứng từ  
B
của dòng điện thẳng? Vận dụng để xác định chiều của  
tại điểm M  
I
M
Câu 3: ( 2đ):Một vòng dây dẫn, bán kính R = 10cm nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Ở tâm  
vòng dây ta đặt một kim nam châm nhỏ có thể quay tự do quanh trục thẳng đứng trên mặt chia  
độ. Ban đầu kim nam châm nằm theo phương Nam – Bắc của từ trường Trái Đất, mặt phẳng  
vòng dây song song với trục của kim nam châm. Cho dòng điện I = 10/π (A) qua vòng dây thì  
kim nam châm quay một góc α. Biết từ trường Trái Đất có BĐ = 2.10-5(T). Tìm góc quay α.  
Câu 4: ( 2đ):Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 6 cm trong một từ  
trường đều B = 10-3 T có chiều như hình vẽ.  
v
của proton  
a. Xác định vận tốc  
b. Xác định chu kì chuyển động của proton, mp = 1,72.10-27 kg  
B
q 0  
……………………………………………………HẾT……………………………………………….  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT . MÔN: VẬT LÝ 11TN –HK2- NĂM HỌC: 2015-2016 (BUỔI SÁNG).  
(Ngày kiểm tra 14/3/2016). Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề).  
ĐỀ 1  
Câu 1: ( 3đ):Độ từ thiên là gì ? Độ từ khuynh là gì ? Bão từ là gì?  
Câu 2: ( 3đ):Nêu qui tắc xác định chiều của lực Lorenz ? Công thức tính độ lớn lực Lorenz?  
f
B
Vận dụng để xác định chiều của  
v
trong trường hợp sau:  
X
<0  
-
Câu 2: ( 2đ):Vòng dây dẫn, bán kính R = 10cm, N = 10 vòng, nằm trong mặt phẳng thẳng đứng.  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 29 trang Thùy Anh 10720 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • doctong_hop_de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015.doc