Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT HK2-NH:2016-2017. MÔN HOA HOC 12  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)15/04/2017  
Họ và tên: ……………………………………………………………….Lớp: 12….  
Mã đề thi 245  
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 xảy ra được vì  
A. sắt kim loại khử được Fe3+ thành Fe2+.  
B. một kim loại có thể tác dụng với muối clorua của nó.  
C. sắt có thể tác dụng được với muối sắt.  
D. sắt có tính khử mạnh hơn Fe2+, Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe2+.  
Câu 2: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là  
A. FeO. B. FeCO3. C. Fe2O3. D. Fe3O4.  
Câu 3: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lit H2 (đktc), nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng  
với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là:  
A. Mg  
B. Al  
C. Fe  
D. Cr  
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây sai?  
(1) Fe + MgSO4 → Mg + FeSO4  
(2) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2  
(3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  
A. (1), (3). B. (3), (4). C. (2), (3).  
(4) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3  
D. (1), (2).  
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?  
A. Hợp chất Fe(II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.  
C. Hợp chất Fe(III) có thể bị oxi hoá.  
B. Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe tự do.  
D. Fe có thể bị oxi hoá thành Fe2+ hoặc Fe3+.  
Câu 6: Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất?  
A. Ni , Sn. B. CO , C. C. Al , Mg.  
D. H2 , Al.  
Câu 7: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn, hòa tan  
hỗn hợp chất rắn này vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672ml khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của x là:  
A. 0,21  
B. 0,15  
C. 0,24  
D. 0,12  
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào không đúng?  
A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.  
B. Crom có những tính chất hóa học giống nhôm.  
C. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh. D. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.  
Câu 9:Trong số các loại quặng sắt: xiđerit, hematit, manhetit, pirit. Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là  
A. xiderit.  
Câu 10: Nguyên tắc sản xuất gang là  
A. khử sắt oxit (hàm lượng 30% Fe) bằng CO ở nhiệt độ cao. B. khử quặng hematit bằng CO ở nhiệt độ cao.  
C. khử sắt oxit bằng CO. D. khử quặng Fe3O4 bằng CO trong lò cao.  
Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua kim loại?  
B. manhetit.  
C. hematit.  
D. pirit.  
A. Zn.  
Câu 12: Quặng hematit đỏ có công thức là  
A. Fe3O4 B. Fe2O3  
B. Cu.  
C. Al.  
D. Fe.  
C. FeS2  
D. FeCO3  
Câu 13:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây,cấu hình electron nào không đúng ?  
A. 24Cr: [Ar] 3d44s2. B. 24Cr2+: [Ar] 3d4. C. 24Cr3+: [Ar] 3d3. D. 24Cr: [Ar] 3d54s1.  
Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?  
A. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaCrO2 hoặc Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám,  
sau đó lại tan.  
B. Thêm dư NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại được trong dung dịch  
NaOH dư.  
C. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.  
D. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.  
Câu 15: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?  
Trang 1/2 - Mã đề thi 245  
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.  
C. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2.  
B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.  
D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S  
Câu 16: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe2+ là  
A. 1s22s22p63s23p63d6.  
B. 1s22s22p63s23p63d54s2.  
D. 1s22s22p63s23p63d44s2.  
C. 1s22s22p63s23p63d54s1.  
Câu 17: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?  
A. KCrO2.  
B. K2CrO4.  
C. CrCl3.  
D. Cr2O3.  
Câu 18: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong  
môi trường axit?  
A. FeSO4  
B. Fe3O4  
C. FeO  
D. Fe2O3  
Câu 19: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến  
khi lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Tách kết tủa ra khỏi dung dịch đem nung ngoài không khí thu được  
2,54 gam chất rắn. Thành phần phần trăm Al(NO3)3 trong hỗn hợp ban đầu là  
A. 58,8%.  
Câu 20: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là  
A. +2, +3, +4 B. +2, +3, +6  
II. PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 điểm)  
B. 47,23%.  
C. 41,2%.  
D. 52,77%.  
C. +2, +4, +6  
D. +3, +4, +6  
Cho 17,28 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 loãng,đun nóng ,sau  
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,792 lít NO duy nhất (đktc).  
a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp .  
b/Tính CM của dung dịch HNO3 đã dùng .  
(Biết: H=1; O=16; K=39; Na=23; Cl=35,5;Cu=64; Fe=56; Cr=52, Zn=65, Al =27, Mg =24, N= 14)  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................................................  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 245  
doc 2 trang Thùy Anh 7700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_245_nam_hoc_201.doc
  • xlsHOA 12.1 (10-04-2017)_HOA 12.2 (10-04)_dapancacmade.xls