Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 12 - BÀI 1 TIẾT SỐ 3  
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CÓ TỰ CHỌN – CHƯƠNG IV VÀ CHƯƠNG V  
I. Chuẩn kiến thức, kỷ năng:  
CHỦ ĐỀ  
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT  
GHI  
CHÚ  
1. Mạch dao Kiến thức  
động điện  
từ.  
+ Cấu tạo của mạch dao động LC. Vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động  
của mạch dao động LC.  
+ Sự biến thiên điện tích q trên một bản tụ, điện áp u giữa hai bản tụ và cường độ  
dòng điện i trên mạch dao động điện từ.  
+ Tần số góc , chu kỳ T, tần số f của dao động điện từ tự do trong mạch dao  
động.  
+ Năng lượng điện trường, năng lượng từ trường và năng lượng điện từ trên mạch  
dao động.  
+ Mối liên hệ giữa các đại lượng trong mạch dao động.  
Kĩ năng  
+ Tính toán được một số đại lượng trên mạch dao động.  
+ Viết được biểu thức của q, u và i trên mạch dao động.  
2. Điện từ  
Kiến thức  
trường.  
Khái niệm điện từ trường.  
Kĩ năng  
Giải thích được sự hình thành của điện từ trường. So sánh điện trường tĩnh và điện  
trường xoáy.  
3. Sóng điện Kiến thức  
từ.  
+ Khái niệm sóng điện từ.  
+ Các đặc điểm của sóng điện từ.  
+ Các loại sóng vô tuyến và sự lan truyền chúng trong khí quyển.  
Kĩ năng  
Tính toán được một số đại lượng liên quan đến sóng vô tuyến.  
4. Nguyên  
Kiến thức  
tắc thông tin + Nguyên tắc chung của thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.  
liên lạc  
+ Chức năng của từng khối trong máy phát và thu sóng vô tuyến đơn giãn.  
bằng sóng  
vô tuyến.  
Kĩ năng  
Tính được bước sóng (hoặc tần số) mà mạch dao động điện từ trong anten của  
máy thu vô tuyến thu được.  
6. Sự tán  
sắc ánh  
sáng.  
Kiến thức  
+ Các khái niệm ánh sáng trắng, ánh sáng đơn sắc.  
+ Nêu và giải thích được hiện tượng tán sắc ánh sáng.  
Kĩ năng  
Tính toán được một số đại lượng liên quan đến hiện tượng tán sắc.  
7. Giao thoa Kiến thức  
ánh sáng.  
+ Hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
+ Điều kiện để có sự giao thoa ánh sáng.  
+ Kết luận về tính chất sóng của ánh sáng qua hiện tượng giao thoa.  
Kĩ năng  
Tính toán được một số đại lượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng.  
Kiến thức  
+ Cấu tạo và hoạt động của máy quang phổ.  
+ Các loại quang phổ, nguồn phát và đặc điểm của chúng.  
Kĩ năngSo sánh và ứng dụng của các loại quang phổ.  
8. Các loại  
quang phổ  
9. Tia hồng Kiến thức  
ngoại và tia + Bản chất, nguồn phát, tính chất và công dụng của tia hồng ngoại.  
tử ngoại.  
+ Bản chất, nguồn phát, tính chất và công dụng của tia tử ngoại.  
Kĩ năng So sánh được sự giống và khác nhau của tia hồng ngoại và tia tử ngoại.  
Kiến thức  
+ Bản chất, tính chất và công dụng của tia X.  
+ Tên gọi và bước sóng trong chân không (không khí) của các vùng sóng trong  
10. Tia X,  
thang sóng  
điện từ.  
thang sóng điện từ.  
Kĩ năngXác định được mối liên hệ giữa bước sóng và tần số của sóng điện từ.  
II. Hình thức kiểm tra: Kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 30 câu.  
2. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ  
NỘI DUNG  
SỐ CÂU  
Thông  
hiểu  
ĐIỂM SỐ  
Nhận  
biết  
Vận  
dụng  
thấp  
Vận  
dụng  
cao  
Lý  
Vận  
thuyết  
dụng  
Chương IV – Dao động  
và sóng điện từ  
Chương V – Sóng ánh  
sáng.  
4
6
3
4
5
9
2
2
4
2,3  
3,4  
2
4
7
2,3  
Tổng  
10  
5,7=6  
4,3=4  
III. Thiết lập khung ma trận:  
LĨNH VỰC  
MỨC ĐỘ  
KIẾN  
Nhận biết  
Thông hiểu Vận dụng ở cấp độ Vận dụng ở cấp độ cao Tổng số  
THỨC  
thấp  
1. Dao động Cấu tạo của Sự biến thiên Tính tần số góc, Viết biểu thức của q, u  
điện từ. Điện mạch dao của điện chu kỳ, tần số của và i trong mạch dao  
động điện từ. trường và từ dao động điện từ tự động. Tính các đại lượng  
Khái niệm trường trong do trong mạch dao liên quan đến năng  
từ trường.  
điện từ trường. mạch  
dao động.  
lượng trong mạch dao  
động.  
động.  
Số câu hỏi  
2
3
1
1
7
2. Sóng điện  
Khái  
niệm Chức năng Tính một số đại Tính một số đại lượng  
từ. Thông tin sóng điện từ. của từng khối lượng trên mạch trên mạch chọn sóng vô  
liên lạc bằng Nguyên tắc trong máy chọn sóng vô tuyến. tuyến có các tụ điện  
liên lạc bằng phát và thu  
sóng vô  
ghép, tụ xoay.  
tuyến.  
sóng vô tuyến. sóng  
vô  
tuyến.  
Số câu hỏi  
3. Hiện tượng Hiện  
tán sắc ánh  
sáng.  
2
2
1
1
6
5
tượng Giải  
tán sắc ánh hiện  
sáng.  
thích So sánh chiết suất Tính góc khúc xạ, góc  
tượng của chất làm lăng lệch của các tia sáng đơn  
tán sắc ánh kính đối với các sắc qua hai môi trường  
sáng. ánh sáng đơn sắc trong suốt khác nhau và  
khác nhau.  
1
qua lăng kính.  
Số câu hỏi  
2
1
1
4. Hiện tượng Hiện  
nhiễu xạ và nhiễu xạ và  
giao thoa ánh giao thoa ánh  
sáng. sáng.  
Số câu hỏi  
5. Các loại Máy  
tượng  
Tính một số đại Tính một số đại lượng  
lượng trong giao trong giao thoa với ánh  
thoa với ánh sáng sáng hỗn hợp, giao thoa  
đơn sắc.  
với ánh sáng trắng.  
2
3
1
6
2
quang So sánh các  
phổ. Các loại loại quang  
quang phổ.  
quang phổ.  
phổ.  
Số câu hỏi  
1
1
6. Các bức xạ Các loại bức Tính  
chất Bước sóng và tần  
không nhìn  
xạ không nhìn của các vùng số của các vùng  
thấy. Thang  
sóng điện từ. thang  
điện từ.  
thấy  
trong bức xạ trong sóng trong thang  
sóng thang sóng sóng điện từ.  
điện từ.  
Số câu hỏi  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
1
10  
3,3  
2
9
3
1
7
2,3  
4
30  
10  
4
1,3  
Tỉ lệ  
33,3%  
30%  
23,3%  
13,3%  
100%  
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
Kiểm tra một tiết HKII(Bài số 3 ) - Năm học 2015-2016  
Môn: Vật Lý 12 chuẩn  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12C . . .  
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu và tô vào phần phiếu trả lời.  
01. ; / = ~  
02. ; / = ~  
03. ; / = ~  
04. ; / = ~  
05. ; / = ~  
06. ; / = ~  
07. ; / = ~  
08. ; / = ~  
09. ; / = ~  
10. ; / = ~  
11. ; / = ~  
12. ; / = ~  
13. ; / = ~  
14. ; / = ~  
15. ; / = ~  
16. ; / = ~  
17. ; / = ~  
18. ; / = ~  
19. ; / = ~  
20. ; / = ~  
21. ; / = ~  
22. ; / = ~  
23. ; / = ~  
24. ; / = ~  
25. ; / = ~  
26. ; / = ~  
27. ; / = ~  
28. ; / = ~  
29. ; / = ~  
30. ; / = ~  
Mã đề: 144  
Câu 1. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau  
0,8mm.  
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng = 0,64 m. Vân sáng bậc 4 và bậc 6  
(khác phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn  
D. 4,8mm.  
A. 6,4mm.  
B. 1,6mm.  
C. 16mm.  
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch  
phát xạ đặc trưng  
B. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối  
C. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối  
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí  
và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ  
Câu 3. Một lăng kính thủy tinh coa góc chiết quang A = 50, được coi là nhỏ, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh  
sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685, cho một chùm sáng trắng hẹp rọi vào mặt bên của lăng kính, dưới góc tới i  
nhỏ.góc giữa tia tím và tia đỏ sau khi ló ra khỏi lăng kính  
A. 0,210  
B. 0,0210  
C. 2,10  
D. 210  
Câu 4. Chọn câu đúng.  
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.  
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.  
C. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.  
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.  
Câu 5. Chọn phat biểu đúng. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng có màu khác nhau  
A. tăng dần từ màu tím đến màu đỏ  
B. chiết suất của màu đỏ lớn hơn chiết suất màu lục  
C. giống nhau với các màu D. tăng dần từ màu đỏ đến màu tím  
Câu 6. Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,6 m; a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng vân i là  
A. 3.10-6 m .  
B. 1,2 mm.  
C. 0,3 mm.  
D. 12 mm.  
Câu 7. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện.. Để  
mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60 m đến 600 m thì cần phải thay tụ điện C bằng tụ xoay CV có điện  
2 = 10, c = 3.108 m/s  
dung biến thiên trong khoảng nào? Lấy  
F
A. từ 0,25 F đến 25 F  
B. Từ 0,25 pF đến 25 p C. Từ 0,25 nF đến 25 nF D. từ 0,25 F đến 25  
Câu 8. Sóng điện từ và sống cơ không có chung tính chất nào sau đây?  
A. Mang năng lượng  
C. Phản xạ, khúc xạ  
B. Truyến được trong chân không  
D. Có thể gây ra hiện tượng giao thoa  
Câu 9. Trong thí nghiệm Iâng (Young) về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc.  
Khoảng cách giữa 2 khe là a = 0,5mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn thu ảnh là D = 2m . Khoảng  
vân đo được trên màn là i = 2,5mm. Bước sóng của ánh sáng tới là  
A. 0,5mm  
B. 0,5cm  
C. 0,625 m  
D. 0,5nm  
Câu 10. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện cóa điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L, dao động tự do với chu kỳ  
2  
1
T  
T   
D.  
A.  
B.  
C.  
T LC  
T 2LC  
LC  
LC  
Câu 11. Chọn phát biểu đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng  
A. khi bị tán sắc tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất  
B. khi bị tán sắc tia lục lệch nhiều hơn tia tím  
C. Tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu  
sắc khác nhau  
D. khi bị tán sắc tia đỏ lệch nhiều hơn tia lục  
Câu 12. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì  
chu kỳ dao động của mạch :  
A. tăng lên 4 lần.  
B. giảm đi 2 lần.  
C. tăng lên 2 lần.  
D. giảm đi 4 lần.  
Câu 13. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến  
hiệu điện thế 5V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là  
A. I = 3,87.10 -3A.  
Câu 14. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện cóa điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L, dao động tự do với tần số  
B. I = 3,72mA.  
C. I = 6,34mA.  
D. I = 5,20mA.  
2  
1
   
   
D.  
góc A.  
B.  
C.  
  2LC  
  LC  
LC  
LC  
Câu 15. Chức năng của micrô (Mic) trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản là:  
A. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số  
C. Biến dao động điện thành dao động âm  
B. Trộn sóng âm tần với sống mang  
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.  
Câu 16. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Ánh sáng sử dụng gồm ba bức xạ đỏ , lục , lam có bước sóng  
lần lượt là :λ1 = 0,64μm, λ2 = 0,54μm, λ3 = 0,48μm . Trên màn . Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu  
với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của màu lam  
A. 32  
B. 27  
C. 18  
D. 36  
Câu 17. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện cóa điện dung thay đổi được từ C1  
đến C2. Mạch dao động này có chu ký dao động riêng thay đổi được  
LC1  
LC2  
LC1  
LC2  
đến 2π.  
A. 4π.  
C. 2.  
đến 4π.  
B. 2π.  
D. 4.  
LC1  
LC2  
LC1  
LC2  
đến 4.  
đến 2.  
Câu 18. Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể thực hiện để đo bước sóng ánh sáng  
A. thí nghiệm tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng  
B. thí nghiệm về sự truyền ánh sáng đơn sắc qua lăng kính  
C. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng  
D. Thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng  
Câu 19. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , khoảng cách hai khe hẹp a = 1mm , bước sóng ánh sáng đơn  
sắc chiếu vào hai khe hẹp là 0,5µm. Để tại vị trí cách vân sáng trung tâm 2,5mm có vân sáng bậc 5 thì khoảng cách từ  
hai khe hẹp đến màn là  
A. 0,1m  
B. 1m  
C. 1,25 m.  
D. 100mm.  
Câu 20. Chọn câu đúng. Tia hồng ngoại có  
A. Bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy  
C. Bước sóng nhỏ hơn so với tia tử ngoại  
B. Bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy  
D. tần số lớn hơn so với tia tử ngoại  
Câu 21. Một mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 4pF, cuộn cảm có độ tự cảm L = 10mH. Tần số dao  
động riêng của mạch là A. 79,6MHz B. 796MHz C. 0,796MHz D. 7,96MHz  
Câu 22. Điện tích trong mạch dao động LC biến thiên điều hòa với tần số f. Năng lượng từ trường trong mạch biến  
thiên tuần hoàn với tần số  
A. 2f  
Câu 23. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?  
A. Mày thu hình B. Máy thu thanh C. Chiếc điện thoại di động D. Cái điều khiển ti vi  
Câu 24. Đài phát thanh tiếng nói Việt Nam, phát với tần số 102,7 MHz. Giá trị bước sóng phát gần với giá trị nào sau  
đây nhất A. 2 m B. 1,5 m C. 1m D. 2,9 m  
Câu 25. Chọn câu phát biểu đúng. Sóng điện từ  
A. Có thể là sóng dọc hay sóng ngang giống như sóng cơ  
B. f  
C. f/2  
D. 2/f  
B. Luôn là sóng ngang vì vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ vuông góc với nhau và cùng vuông góc  
với phương truyền sống  
C. Luôn là sóng ngang vì nó truyền được trong chân không và vecto cường độ điện trường vuông pha với vecto  
cảm ứng từ.  
D. là sóng dọc có mang theo năng lượng  
Câu 26. Gọi  
,
,
,
,
lần lượt là độ dài bước sóng của tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến  
1 2 3 4 5  
cực ngắn, và ánh sáng màu lục. Thứ tự giảm dần của độ dài bước sóng được sắp xếp như sau:  
A. > > B. > > C. > > D.  
>
>
>
>
>
>
>
>
> >  
1 2 4 1 2 4 3 5 1 2 1 2 3 4 5  
2 1 5 3 4  
Câu 27. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là a , khoảng cách từ mặt phẳng chứa  
hai khe đến màn quan sát là D , bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là . Với k = 0 ; 1 ; 2 ; 3; . . . Vị trí vân tối  
được xác định bằng công thức  
D  
a
D
a  
1 D  
x (k )  
2 a  
1 aD  
x (k )  
2   
A.  
B.  
C.  
D.  
x k  
x k  
Câu 28. Chọn phát biểu sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng  
A. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính  
B. có bước sóng xác định  
C. bị khúc xạ khi đi qua lăng kính D. có tốc độ không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác  
Câu 29. Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì  
A. vân chính giũa là vân sáng có màu trắng  
C. vân chính giũa là vân sáng có màu đỏ  
B. vân chính giũa là vân sáng có màu tím  
D. vân chính giũa là vân tối  
Câu 30. Điện tích trong mạch dao động LC biến thiên điều hòa với chu kỳ 3,14.10-3s. Năng lượng từ trường trong  
mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ  
A. 6,28.10-6s  
B. 1,57.10-6s  
C. 6,28.10-3s  
D. 1,57.10-3s  
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
Kiểm tra một tiết HKII(Bài số 3 ) - Năm học 2015-2016  
Môn: Vật Lý 12 chuẩn  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12C . . .  
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu và tô vào phần phiếu trả lời.  
01. ; / = ~  
02. ; / = ~  
03. ; / = ~  
04. ; / = ~  
05. ; / = ~  
06. ; / = ~  
07. ; / = ~  
08. ; / = ~  
09. ; / = ~  
10. ; / = ~  
11. ; / = ~  
12. ; / = ~  
13. ; / = ~  
14. ; / = ~  
15. ; / = ~  
16. ; / = ~  
17. ; / = ~  
18. ; / = ~  
19. ; / = ~  
20. ; / = ~  
21. ; / = ~  
22. ; / = ~  
23. ; / = ~  
24. ; / = ~  
25. ; / = ~  
26. ; / = ~  
27. ; / = ~  
28. ; / = ~  
29. ; / = ~  
30. ; / = ~  
Mã đề: 152  
nd ,nT ,nv  
Câu 1. Gọi  
Sắp xếp nào sau đây là đúng?  
n n n  
lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, vàng.  
n n n  
n n n  
n n n  
D. .  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
v
d
T
T
d
V
d
v
T
d
T
v
Câu 2. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng  
trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:  
A. sóng trung.  
B. sóng cực ngắn.  
C. sóng ngắn.  
D. sóng dài.  
Câu 3. Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống Cu-lít-giơ là 15kV. Giả sử electrôn bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu  
bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là bao nhiêu ?  
A. 75,5.10-12m.  
B. 82,8.10-12m.  
C. 75,5.10-10m.  
D. 82,8.10-10m.  
6H  
Câu 4. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm  
.
Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu  
dụng trong mạch có giá trị là:  
A. 65,73 mA.  
Câu 5. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào?  
A. Mạch tách sóng. B. Loa. C. Mạch khuếch đại âm tần. D. Mạch biến điệu.  
B. 212,54 mA.  
C. 131,45 mA.  
D. 92,95 mA.  
Câu 6. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên tụ là  
Q 2.106 C  
I 0,1A  
và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  
. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch là:  
0
0
106  
103  
5  
A.  
s.  
B.  
5 s.  
C.  
s.  
D.  
s.  
4.10  
4.10  
3
3
Câu 7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young: Khoảng cách hai khe S1S2 là 1mm, Khoảng cách từ S1S2 đến  
màn là 1m bước sóng ánh sáng bằng 0,5μm. Xét hai điểm M và N (ở cùng phía đối với O ) có toạ độ lần lượt là xM  
=2mmvà xN =6,25mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng:  
A. 7 vân sáng.  
Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Khoảng cách từ hai khe đến  
màn là 3m.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng vào hai khe. Thì thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến  
vân tối thứ 2 bên kia của vân trung tâm là 6,75 mm. Bước sóng  
B. 10 vân sáng.  
C. 9 vân sáng.  
D. 8 vân sáng.  
là:  
m  
m  
m  
m  
A. 0,55  
.
B. 0,4  
.
C. 0,5  
.
D. 0,6  
.
Câu 9. Chọn công thức đúng cho công thức tính khoảng vân ?  
D
a
D
D
i =  
i =  
i =  
i =  
A.  
;
B.  
.
C.  
;
D.  
;
a  
D
a
2a  
Câu 10. Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng ?  
A. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng.  
C. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.  
B. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn.  
D. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.  
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?  
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.  
B. Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.  
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường.  
D. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong.  
Câu 12. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:  
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.  
B. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.  
C. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.  
D. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.  
Câu 13. Chọn câu Đúng. Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:  
A. có phương lệch nhau góc 450.  
C. cùng phương, ngược chiều.  
B. có phương vuông góc với nhau.  
D. cùng phương, cùng chiều.  
Câu 14. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì  
dao động riêng của mạch là:  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
T 2LC  
T LC  
T LC  
T 2LC  
m  
Câu 15. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=0,2H và tụ điện có điện dung C=0,4  
. Khi dòng điện  
qua cuộn dây có độ lớn là 10 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng điện từ toàn phần của mạch  
bằng:  
A. 3.10-5 J.  
B. 2.10-5 J.  
C. 10-5 J.  
D. 4.10-5 J.  
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.  
B. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.  
C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.  
D. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.  
Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt  
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng  
trung tâm đến vân sáng bậc 4 là:  
A. 2,8 mm.  
B. 2 mm.  
C. 3,6 mm.  
D. 4 mm.  
Câu 18. Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có  
bước sóng là 1 và 2 = 0,5m. Trên màn quan sát E, thấy vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 trùng với vân bậc 10 của  
bức xạ 1. Bước sóng 1 có giá trị là bao nhiêu ?  
A. 1 = 0,62m.  
Câu 19. Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là:  
A. 0,55µm. B. 0,55pm. C. 0,55mm.  
B. 1 = 0,56m.  
C. 1 = 0,6m.  
D. 1 = 0,65m.  
D. 0,55nm.  
Câu 20. Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ:  
A. chỉ bị lệch phương truyền.  
B. bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu.  
D. bị biến thành ánh sáng màu đỏ.  
C. chỉ bị tách ra thành nhiều màu.  
Câu 21. Sóng điện từ :  
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.  
B. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.  
C.là sóng ngang và truyền được trong chân không.  
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.  
Câu 22. Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng:  
A. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.  
B. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.  
D. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.  
C. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.  
Câu 23. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là:  
A. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.  
B. tia ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.  
C. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.  
D. tia hồng ngoại, tia ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến.  
Câu 24. Trong chân không ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím là:  
A. Ánh sáng tím.  
B. Ánh sáng lam.  
C. Ánh sáng vàng.  
D. Ánh sáng đỏ.  
Câu 25. Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình  
q = 4cos(2π.104t)μC. Tần số dao động của mạch là:  
A. f = 10(Hz).  
B. f = 10(kHz).  
C. f = 2π(Hz).  
D. f = 2π(kHz).  
Câu 26. Quang phổ vạch được phát ra khi nào ?  
A. Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.  
C. Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí.  
Câu 27. Tia tử ngoại :  
B. Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.  
D. Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.  
A. không truyền được trong chân không.  
C. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.  
B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.  
D. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.  
4.1012  
Câu 28. Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung  
và cuộn cảm có độ tự cảm biến  
(F)  
92  
thiên. Để có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m thì độ tự cảm của cuộn dây bằng:  
A. 0,0625 H. B. 0,0615 H. C. 0,0635 H. D. 0,0645 H.  
Câu 29. Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe  
m  
đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 0,6  
. Vị trí vân tối thứ 5 so với vân  
trung tâm là:  
A. 18mm.  
B. 16 mm.  
C. 22 mm.  
D. 20 mm.  
Câu 30. Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π2 = 10).  
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:  
A. λ = 300km.  
B. λ = 300m.  
C. λ = 1000m.  
D. λ = 600m.  
Sở GD-ĐT Tỉnh Ninh Thuận  
Trường THPT Phạm Văn Đồng  
Kiểm tra một tiết HKII(Bài số 3 ) - Năm học 2015-2016  
Môn: Vật Lý 12 Ban CB  
Thời gian: 45 phút  
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12C . . .  
Học sinh chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu và tô vào phần phiếu trả lời.  
Đáp án mã đề: 144  
01. - - = -  
02. - / - -  
03. ; - - -  
04. ; - - -  
05. - - - ~  
06. - / - -  
07. - / - -  
08. - / - -  
09. - - = -  
10. - - = -  
11. - - = -  
12. - - = -  
13. ; - - -  
14. - - - ~  
15. ; - - -  
16. - - - ~  
17. - / - -  
18. - - - ~  
19. - / - -  
20. ; - - -  
21. - - = -  
22. ; - - -  
23. - - = -  
24. - - - ~  
25. - / - -  
26. - / - -  
27. - - = -  
28. - - - ~  
29. ; - - -  
30. - - - ~  
Đáp án mã đề: 152  
01. - - = -  
02. - / - -  
03. - / - -  
04. - - - ~  
05. - - - ~  
06. - / - -  
07. - - = -  
08. - - = -  
09. - - = -  
10. ; - - -  
11. - - - ~  
12. ; - - -  
13. - / - -  
14. - - - ~  
15. ; - - -  
16. - - = -  
17. - - - ~  
18. - - = -  
19. ; - - -  
20. - / - -  
21. - - = -  
22. - / - -  
23. ; - - -  
24. - - - ~  
25. - / - -  
26. - / - -  
27. - - = -  
28. ; - - -  
29. ; - - -  
30. - - - ~  
doc 7 trang Thùy Anh 15300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2015.doc