Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 11 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG III- HÌNH HỌC – LỚP 11 – CT CHUẨN  
A. Khung ma trận  
Nhận biết  
TNKQ  
Thông hiểu  
TNKQ TL  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
TNKQ TL  
Cấp độ  
Chủ đề  
Cộng  
TL  
TNKQ  
TL  
Biết dựa vào định nghĩa và  
các phép toán về vectơ trong của 3 vectơ trong không  
Hiểu được sự đồng phẳng  
1. Vectơ trong  
không gian.  
không gian .  
gian .  
2
2
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
4
3
4
0.8  
0,8  
1,6 – 16%  
1.2 – 12%  
Biết được góc giữa hai vectơ  
và tích vô hướng của hai  
vectơ trong không gian.  
Xác định và tính được  
góc giữa hai đường  
thẳng.  
2. Hai đường thẳng  
vuông góc.  
2
1
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
0,8  
0.4  
Biết liên hệ giữa quan hệ  
song song và quan hệ vuông đường thẳng và mp.  
góc của đường thẳng và mp.  
Xác định được góc giữa  
Chứng minh được đường Tính được góc giữa  
thẳng vuông góc với mp. đường thẳng và mặt  
phẳng.  
3. Đường thẳng  
vuông góc với mặt  
phẳng.  
1
1
1
1
Số câu  
0,4  
0,4  
2.0  
2.0  
4,8 – 48%  
2,4 – 24%  
Số điểm Tỉ lệ %  
4. Hai mặt phẳng  
vuông góc.  
Hiểu được các định lí và hệ Chứng minh được hai  
quả của hai mp vuông góc.  
mặt phẳng vuông góc.  
1
1
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
2
0,4  
2.0  
1
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
5
4
1
2
13  
2.0  
2,0  
1.6  
16%  
0.4  
4.0  
10  
25%  
20%  
4%  
35%  
100%  
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 4 điểm , TNTL: 6 điểm.  
1
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của "MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT HÌNH HỌC –LỚP 11 – CT  
CHUẨN"  
CHỦ ĐỀ  
CÂU  
CẤP ĐỘ  
MÔ TẢ  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhận biết được các phép toán về vectơ trong không gian.  
Biết được các tính chất của vectơ trong không gian.  
Hiểu được sự đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian.  
Xác định được sự đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian.  
Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc .  
Nhận biết  
1. Vectơ trong  
không gian.  
Thông hiểu  
Nhận biết  
2. Hai đường  
thẳng vuông góc.  
Xác định và tính được góc giữa hai đường thẳng.  
Vận dụng thấp Tính được góc giữa hai đường thẳng phức tạp hơn.  
Nhận biết  
Biết liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mp.  
Xác định được góc giữa đường thẳng và mp.  
3. Đường thẳng  
vuông góc với mặt  
phẳng.  
Thông hiểu  
1-TL Vận dụng thấp Chứng minh được đường thẳng vuông góc với mp.  
1-TL  
10  
Vận dụng cao Tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.  
Thông hiểu Hiểu được các định lí và hệ quả của hai mp vuông góc.  
4. Hai mặt phẳng  
vuông góc.  
1-TL Vận dụng thấp Chứng minh được hai mặt phẳng vuông góc.  
2
D. Đề kiểm tra .  
ĐỀ 1:  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (10 câu - 4 điểm)  
1. Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Trong các khẳng định  
sau, khẳng định nào sai?  
    
A. Nếu ABCD là hình bình hành thì OAOB OC OD 0  
.
    
B. Nếu ABCD là hình thang thì OAOB 2OC 2OD 0  
.
    
C. Nếu OAOB OC OD 0 thì ABCD là hình bình hành.  
    
D. Nếu OAOB 2OC 2OD 0 thì ABCD là hình thang.  
2. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Mệnh đề nào đúng  
trong các mệnh đề sau ?  
    
  
   
  
   
  
   
1
1
1
A. MN AB DC  
B. MN AB DC  
C. MN AB DC  
D. MN AB DC  
2
4
3
3. Cho hình hộp ABCD.A B C1D1 . Chọn khẳng định đúng?  
1
1
   
   
A. BD, BD , BC1 đồng phẳng.  
B. CD , AD, A B đồng phẳng.  
1
1
1 1  
   
   
D. AB, AD,C1A đồng phẳng.  
C. CD , AD, AC đồng phẳng.  
1
1
4. Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho AM 3MD;BN 3NC  
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?  
.
  
A. Các vectơ BD, AC, MN không đồng phẳng.  
    
B. Các vectơ MN, DC, PQ đồng phẳng.  
    
C. Các vectơ AB, DC, PQ đồng phẳng.  
    
D. Các vectơ AB, DC, MN đồng phẳng.  
   
5. Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai vectơ AB,BG là:  
A. 450  
B. 1800  
C. 900  
D. 600  
6. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề  
sau, mệnh đề nào sai ?  
A. AC SA  
B. SD AC  
C. SA BD  
D. AC BD  
7.Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC  
và BC. Số đo của góc ( IJ, CD) bằng:  
3
A. 900  
B. 450  
C. 300  
D. 600  
8. Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC, BD bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một.  
Khẳng định nào sau đây đúng ?  
A. Góc giữa CD và (ABD) là góc CBD  
C. Góc giữa AD và (ABC) là góc ADB  
9. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?  
B. Góc giữa AC và (BCD) là góc ACB  
D. Góc giữa AC và (ABD) là góc CAB  
A. Nếu a (P) và b a thì b // (P).  
B. Nếu a // (P) và a //b thì b // (P).  
C. Nếu a // (P) và b a thì b (P).  
D. Nếu a // (P) và b (P) thì b a.  
10. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?  
A. Một mặt phẳng () và một đường thẳng a không thuộc () cùng vuông góc với đường thẳng  
b thì () song song với a.  
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.  
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.  
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.  
Phần II. Tự luận (6 điểm)  
Cho hình chóp S.ABC,có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy , SA a 6  
, AB=BC=a.  
Câu 1: Chứng minh rằng: (SBC)  
(SAB).  
Câu 2: Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABC) .  
------- Hết -------  
ĐỀ 2:  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (10 câu - 4 điểm) .  
1. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh  
đề sau ?  
   
  
   
  
A. AB AC AD 2AG  
B. AB AC AD  3AG  
    
C. AB AC AD 3AG  
    
D. AB AC AD 2AG  
4
2. Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD và BC lần lượt lấy M, N sao cho AM 3MD;BN 3NC  
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?  
.
  
A. Các vectơ BD, AC, MN không đồng phẳng.  
    
B. Các vectơ MN, DC, PQ không đồng phẳng.  
    
C. Các vectơ AB, DC, PQ không đồng phẳng.  
    
D. Các vectơ AB, DC, MN đồng phẳng.  
·
·
·
3. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB BSC CSA. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ  
  
  
SC và AB  
?
A. 900  
B. 450  
C. 600  
D. 1200  
·
·
·
4. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB BSC CSA. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ  
  
  
SB và AC  
?
A. 600  
B. 1200  
C. 450  
D. 900  
D. 00 1800  
D. 900  
5. Gọi  
là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian.Chọn khẳng định đúng:  
A.00 900  
B.00 900  
C. 00 1800  
6. Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai đường thẳng AB và GH là:  
A. 00  
B. 450  
C. 1800  
7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng 1, SA   
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng  
ABCD  
và SA 2  
.
A. 300  
B. 900  
C. 600  
D. 450  
8.Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình  
vuông. Khẳng định nào sau đây đúng:  
A. SA ABCD  
B. AC SBC  
C. AC SBD  
D. AC SCD  
9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.  
B. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng  
cho trước.  
C. Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước  
thì luôn đi qua một đường thẳng cố định.  
D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.  
5
10. Cho hình tứ diện ABCD. Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình  
tứ diện là:  
   
A. AB; AC;DA  
   
B. AB; AC; AD  
    
C. AB;CA;DA  
   
D. BA; AC;DA  
Phần II. Tự luận (6 điểm) .  
a
Cho hình chóp S.ABC,có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA . Gọi I  
2
là trung điểm của BC  
Câu 1: Chứng minh rằng:BC  
(SAI).  
Câu 2: Xác định và tính góc giữa đường thẳng SI và mp(ABC) .  
------- Hết -------  
E. Đáp án phần tự luận:  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
C
B
B
C
A
C
A
D
A
C
Câu  
Đáp án (Đề 1)  
Điểm  
Hs tự vẽ hình :( 1.0 điểm)  
Chứng minh rằng: (SBC)  
(SAB).  
Mỗi  
ý
+ BC  
+ SA  
AB vì VABC là tam giác vuông tại B (1)  
(ABC) (gt) SA BC (2)  
1
đúng  
0.5 đ  
BC AB  
BC SA  
(2,5 điểm)  
Từ (1) và (2) ta được:  
mà BC (SBC)  
BC SAB  
Vậy: (SBC)  
Tính góc giữa SC với mp(ABC).  
Ta có: SA (ABC) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên  
(ABC)  
(SAB). (đpcm)  
Mỗi  
ý
2
đúng  
0.25 đ  
Do đó: SC, ABC SC, AC SCA  
(2,5 điểm)  
Trong VSAC vuông tại A ta có: + AC AB2 BC2 a2 a2 a 2  
6
SA a 6  
0
·
·
+tanSCA   
3 SCA 60  
AC  
a 2  
Vậy: SC, ABC SC, AC SCA 600  
------- Hết ------  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
B
C
D
A
D
B
A
D
C
C
Câu  
Đáp án (Đề 2)  
Điểm  
Hs tự vẽ hình :( 1.0 điểm)  
Chứng minh rằng: BC  
(SAI).  
Mỗi  
ý
+ BC  
+ SA  
AI vì VABC là tam giác đều và I là tđiểm của BC (1)  
(ABC) (gt) SA BC (2)  
1
đúng  
0.5 đ  
(2,5 điểm)  
BC AI  
BC SA  
Từ (1) và (2) ta được:  
BC SAI  
Vậy: BC  
(SAI). (đpcm)  
Tính góc giữa SI với mp(ABC)  
Ta có: SA  
(ABC)  
(ABC) nên AI là hình chiếu vuông góc của SI lên  
·
Mỗi  
ý
Do đó: SI, ABC SI, AI SIA  
a 3  
2
đúng  
0.25 đ  
Trong VSAI vuông tại A ta có: + AI   
(Đường cao tam giác đều)  
2
(2điểm)  
a
SA  
AI  
1
0
2
a 3  
·
·
+ tanSIA   
SIA 30  
3
2
0
·
Vậy: SI, ABC SI, AI SIA 30  
7
doc 7 trang Thùy Anh 13200 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 11 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_11_chuong_3_nam_hoc_2016_20.doc