Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 11 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I –HÌNH HỌC 11  
Mức độ nhận thức  
2
Tổng  
điểm  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức, kỹ năng  
1
3
4
Biết định nghĩa Tìm ảnh của điểm,  
và biểu thức tọa của đường thẳng,  
độ của phép tịnh của đường tròn,  
Phép tịnh tiến  
tiến  
của tam giác..  
Số câu:  
1
1
3,0  
3,0  
Số điểm  
Tỉ lệ % 1,5  
15% 1,5  
15%  
Biết định nghĩa Tìm ảnh của điểm,  
và biểu thức tọa của đường thẳng,  
độ của phép của đường tròn  
quay  
Sử dụng tính  
chất của phép  
dời hình để  
Phép quay  
chứng  
minh  
hai hình bằng  
nhau  
Số câu:  
1
1
Số điểm  
Tỉ lệ %  
1,5  
15%  
1,5  
15%  
Biết định nghĩa Tìm ảnh của điểm, Tìm ảnh của điểm,  
Phép vị tự  
phép vị tự  
của tam giác, của của đường thẳng,  
đường thẳng..  
của đường tròn..  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ % 1,0  
Tổng  
Ghi chú: Thời điểm kiểm tra: Tuần 12  
1
1
1
4,0  
10% 1,5  
15%  
1,5  
15%  
2,5  
4,5  
1,5  
1,5  
10,0  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ TOÁN  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)  
ĐỀ 1:  
Bài 1.(2,5đ)  
a) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Tìm ảnh của tam giác ABC qua  
  
  
  
TAM . Với B' TAM  
B , C' TAM C thì tứ giác BB’C’C là hình gì?  
   
   
b) Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB.  
Tìm một phép vị tự biến tam giác MNP thành tam giác ABC.  
Bài 2. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm M(-2; 3), A(0;-2), B(1;2) và đường  
thẳng d: 3x - 4y +6=0.  
  
a) Tìm điểm M ' TAB  
M .  
   
b) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm M  
tỉ số k = -2.  
Bài 3. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; -2) và đường tròn ( C):  
x2 y2 4x 6y 3 0  
.
a) Tìm điểm M ' VO;  
M
.
   
1
2
b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép quay tâm  
O góc quay - 90o.  
Bài 4. (1,5đ) Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác đều ABC như hình vẽ.  
A
Lấy một điểm M trên cung nhỏ AB. Gọi  
M ' Q  
M .  
   
A;60o  
M
a) Chứng minh rằng tam giác AMM’ đều.  
b) Chứng minh rằng MA MB MC.  
C
B
---------------------------------  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ TOÁN  
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 11  
NĂM HỌC 2016-2017  
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)  
ĐỀ 2:  
Bài 1.(2,5đ)  
a) Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AC. Tìm ảnh của tam giác ABC qua  
  
  
  
TBM . Với A' TBM  
A , C' TBM C thì tứ giác AA’C’C là hình gì?  
   
   
b) Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB.  
Tìm một phép vị tự biến tam ABC giác thành tam giác MNP.  
Bài 2. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm M(2;- 3), A(0;2), B(-1;-2) và đường  
thẳng d: 3x - 4y +6=0.  
  
a) Tìm điểm M ' TAB  
M .  
   
b) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm M  
tỉ số k = 2.  
Bài 3. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; -2) và đường tròn ( C):  
x2 y2 4x 6y 3 0  
.
a) Tìm điểm M ' VO;  
M
.
   
1
2
b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép quay tâm  
O góc quay 90o.  
Bài 4. (1,5đ) Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác đều ABC như hình vẽ.  
A
Lấy một điểm M trên cung nhỏ AB. Gọi  
M ' Q  
M .  
   
B;60o  
M
a) Chứng minh rằng tam giác BMM’ đều.  
b) Chứng minh rằng MA MB MC.  
C
B
---------------------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1  
ĐIỂM  
Bài 1.(2,5 điểm).  
a) ) (1,5đ)  
  
   
TAM B B' BB' AM (1)  
   
0,25  
0,25  
   
  
TAM C C ' CC ' AM (2)  
   
  
TAM A M , vẽ hình đúng.  
   
0,25/0,25  
0,25/0,25  
0,25  
Từ (1) và (2) suy ra BB’=CC’ và BB’//CC’ nên tứ giác BB’C’C là hình bình hành  
b) (1,0đ) Vẽ hình đúng. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.  
  
  
Ta có GA  2GM A V(G;2)  
M
0,25  
  
  
GB  2GN B V(G;2)  
N
0,25  
0,25  
  
  
GC  2GP C V(G;2)  
P
   
Vậy tam giác ABC là ảnh của tam giác MNP qua phép vị tự tâm G, tỉ số k= -2.  
Bài 2. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm M(-2; 3), A(0;-2), B(1;2) và đường  
thẳng d: 3x - 4y +6=0.  
  
a) (1,5đ) Tìm điểm M ' T  
M .  
   
AB  
  
Ta có: AB 1;4  
.
0,25  
0,5  
  
Gọi M '(x'; y') TAB M MM ' AB   
x' x a  
y' y b  
  
x'  1  
y' 7  
. Vậy M’(-1;7)  
0,5/0,25  
b) (1,5đ) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm M tỉ số  
k = -2  
Ta có đường thẳng d ' V(M ;2)  
d nên d và d’ cùng phương  
   
0,25  
0,25  
Khi đó phương trình của d’ có dạng: 3x - 4y +C=0  
Lấy điểm A(-2;0) thuộc d. Gọi A' V(M ;2) , khi đó điểm A’(-2; 9).  
A
   
0,25/0,5  
0,25  
Thay tọa độ của A’ vào pt của d’ ta tìm được C=42. Vậy pt của d’ là: 3x - 4y +42=0  
Bài 3. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; -2) và đường tròn ( C):  
x2 y2 4x 6y 3 0  
a)(1,5đ) Tìm điểm M ' V  
.
M
.
   
1
2
O;  
  
  
1
Gọi M '(x'; y') V  
M OM ' OM  
   
0,5  
1
2
O;  
2
3
2
x'   
3
M '( ;1)  
0,5/0,5  
2
y'  1  
b) (1,5đ) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép quay tâm O  
góc quay - 90o.  
Đường tròn ( C) có tâm I(2; -3) và bán kính R= 4  
0,5  
x' y  
Đường tròn (C’) có tâm I '(x'; y') Q O;90o I   
   
0,5  
y'  x  
Khi đó I’(-3; -2); Suy ra pt của đường tròn (C’) là: (x+3)2+ (y+2)2 =0.  
Bài 4. (1,5đ)  
0,25/0,25  
a) Vì M '(x'; y') Q A;60o  
M
nên AM=AM’ và MAM ' 60o suy ra tam giác AMM’ đều  
  
0,5  
b) Khi đó ta có AMM ' 60o nên 3 điểm M, M’, C thẳng hàng suy ra MC = MM’+M’C (1)  
Ta cóQ A;60o AMB  AM 'C nên suy ra MB = M’C, mà MM’= MA (2)  
0,25  
  
0,25/0,25  
0,25  
Thay (2) vào (1) ta điều cần chứng minh: MC = MA+MB.  
A
M
M'  
C
B
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2  
ĐIỂM  
Bài 1.(2,5 điểm).  
a) )(1,5đ)  
  
   
TBM A A' AA' BM (1)  
   
0,25  
0,25  
   
  
TBM C C ' CC ' BM (2)  
   
  
TBM B M , vẽ hình đúng.  
   
0,25/0,25  
0,25/0,25  
0,25  
Từ (1) và (2) suy ra AA’=CC’ và AA’//CC’ nên tứ giác AA’C’C là hình bình hành.  
b) (1,0đ) Vẽ hình đúng. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.  
  
  
1
Ta có GM   GM M V  
A
   
1
2
0,25  
(G;  
)
2
  
  
1
GN   GB N V  
B
   
1
2
0,25  
(G;  
)
2
  
  
1
GP   GC P V  
C
   
1
(G;  
)
2
0,25  
2
Vậy phép vị tự tâm G, tỉ số k= -1/2 biến tam giác ABC thành tam giác MNP .  
Bài 2. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm M(2;- 3), A(0;2), B(-1;-2) và đường  
thẳng d: 3x - 4y +6=0.  
3,0  
  
a) (1,5đ) Tìm điểm M ' T  
M .  
   
AB  
  
Ta có: AB  1;4 .  
0,25  
0,5  
  
Gọi M '(x'; y') TAB M MM ' AB   
x' x a  
y' y b  
  
x' 1  
. Vậy M’(1;-7)  
0,5/0,25  
y'  7  
b)(1,5đ) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm M tỉ số  
k = 2  
Ta có đường thẳng d ' V(M ;2)  
d nên d và d’ cùng phương  
   
0,25  
0,25  
Khi đó phương trình của d’ có dạng: 3x - 4y +C=0  
Lấy điểm A(-2;0) thuộc d. Gọi A' V(M ;2) , khi đó điểm A’(-6; 3).  
A
   
0,25/0,5  
0,25  
Thay tọa độ của A’ vào pt của d’ ta tỉm được C =30. Vậy pt của d’ là: 3x - 4y +30 = 0  
Bài 3. (3,0đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; -2) và đường thẳng tròn ( C):  
x2 y2 4x 6y 3 0.  
3,0  
a) (1,5đ) Tìm điểm M ' V  
M .  
   
1
2
O;  
  
  
1
Gọi M '(x'; y') V  
M OM '   OM  
   
0,5  
1
2
O;  
2
3
2
x'    
3
M '(;1)  
0,5/0,5  
2
y' 1  
b) (1,5đ) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép quay tâm O  
góc quay 90o.  
Đường tròn ( C) có tâm I(-2; 3) và bán kính R= 4  
0,5  
0,5  
x' y  
y' x  
Đường tròn (C’) có tâm I '(x'; y') Q O;90o I   
   
Khi đó I’(-3; -2); Suy ra pt của đường tròn (C’) là: (x+3)2+ (y+2)2 =0.  
Bài 4. (1,5đ)  
0,25/0,25  
a) Vì M '(x'; y') Q B;60o  
M
nên BM=BM’ và MBM ' 60o suy ra tam giác BMM’ đều  
  
0,5  
b) Khi đó ta có BMM ' 60o nên 3 điểm M, M’, C thẳng hàng suy ra MC = MM’+M’C (1)  
Ta cóQ B;60o BMA  BM 'C nên suy ra MA = M’C, mà MM’= MB (2)  
0,25  
  
0,25/0,25  
0,25  
Thay (2) vào (1) ta điều cần chứng minh: MC = MA+MB.  
A
M
M'  
C
B
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.  
doc 6 trang Thùy Anh 9460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 11 - Chương 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_11_chuong_1_nam_hoc_2016_20.doc