Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN HÀM SỐ  
TOÁN LỚP 11CB  
A. Khung ma trận  
Nhận biết  
Thông hiểu  
TL TNKQ TL  
Vận dụng thấp Vận dụng cao  
Cấp độ  
Chủ đề  
Cộng  
TNKQ  
TNKQ  
TL  
TNKQ TL  
- Biết khái niệm  
giới hạn dãy số.  
- Biết các định lí được các giới hạn  
- Biết vận dụng các  
- Hiểu và Sử dụng phép biến đổi dãy  
số đã cho về các  
1. Giới Hạn  
dãy số  
cơ bản của giới  
hạn dãy số.  
- Biết các giới  
hạn đặc biệt của  
dãy số.  
đặc biệt của dãy số dãy số có giới hạn  
- Hiểu và Sử dụng đặc biệt .  
được định lí về  
- Biết vận dụng  
giới hạn của dãy số định lí về giới hạn  
dãy số .  
Số câu  
1
1
1
1
4
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,5  
0,5  
0,5  
0,5  
2 –  
20%  
- Biết khái niệm  
giới hạn của hàm  
số .  
- Biết các định lí  
cơ bản của giới  
hạn hàm số .  
- Biết các giới  
hạn đặc biệt của  
hàm số.  
- Hiểu và Sử dụng - Biết vận dụng các  
được các giới hạn  
đặc biệt của hàm  
số  
phép biến đổi hàm  
số đã cho về các  
hàm số có giới hạn  
2. Giới Hạn  
hàm số  
- Hiểu và Sử dụng đặc biệt .  
được định lí về  
giới hạn của hàm  
số  
- Biết vận dụng  
định lí về giới hạn  
hàm số .  
Số câu  
1
2
1
1
1
1
7
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,5  
1,0  
1,5  
TL  
0,5  
1,5  
TL  
0,5  
5,5 –  
55%  
- Biết được các  
định lí cơ bản của  
hàm số liên tục .  
- Biết được khi  
nào một hàm số  
liên tục tại một  
điểm và trên tập  
xác định .  
- Hiểu được khi  
nào một hàm số liên tục của một hàm số  
tục tại một điểm và tại một điểm và trên  
trên tập xác định  
- Hiểu được khi nào - Chứng minh được  
một phương trình có một phương trình  
- Xét được tính liên  
3. Hàm số  
liên tục  
tập xác định  
nghiệm .  
có nghiệm .  
Số câu  
1
1
1
1
4
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,5  
0,5  
0,5  
1,0  
TL  
2,5 –  
25%  
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 6 điểm , TNTL: 4 điểm.  
Đề số 1  
PHẦN I : (Trắc nghiệm : 6 điểm )  
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn  
B. Một dãy số giảm thì có giới hạn bằng 0  
C. Nếu  
D. Nếu  
và  
thì  
thì  
2n2 3n 7  
Câu 2 : lim  
M  
n 2 4n 3  
  
1
3
4
A. M   
B. M 3  
C. M 2  
D. M   
D. N   
2
3.2n1 7n2 1  
5.4n3 2.7n 3  
Câu 3 : lim  
N  
49  
3
7
2
1
A. N    
B. N   
C. N    
2
5
3
9n2 5n 4 n 4  
5n 3  
Câu 4 : lim  
P  
2
3
1
A. P   
B. P   
C. P    
D. P    
D. M    
5
5
5
x 3 2  
x2 1  
Câu 5 : lim  
M  
x1  
1
1
4
A. M   
B. M   
C. M 0  
8
3x3 5x2 7x 1  
x3 4x2 1  
Câu 6 : lim  
M  
x    
A. M 3  
B. M  3 C. M 0  
D. M    
D. M  2  
Câu 7 : lim 2x3 4x2 7x 10 M  
x    
A. M  B. M  C. M 0  
Câu 8 : lim 9x2 7x 1 3x M  
x   
7
A. M   
B. M 0  
C. M 3  
D. M   
6
x2 5x 6  
x2 2x  
Câu 9 : lim  
M  
x2  
1
5
2
A. M    
B. M 1  
C. M 0  
D. M   
2
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A.Các phương án đều sai  
B. Nếu  
thì  
C. Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên (a;b) thì nó liên tục trên [a;b]  
D. Hàm số y = f(x) xác định tại thì nó liên tục tại  
Câu 11: Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?  
x2 3x 4  
.
A. f (x)   
B. f (x) cotx  
x2 2x 5  
3x 2  
2x 5  
C. f (x) x 3x 5  
D. f (x)   
2
x 3x 2  
x 1  
neu x 1  
Câu 12: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số  
định của nó ?  
liên tục trên tập xác  
f (x)   
m 2 neu x 1  
A. m  3  
B. m 3  
C. m  1  
D. Không có giá trị m nào  
PHẦN II : (Tự Luận : 4 điểm )  
Câu 1/ Tính các giới hạn sau :  
x2 7x 12  
6 x 3  
a) lim  
( 1,5 điểm)  
b) lim  
( 1,5 điểm)  
x2 9  
x2 3x  
x3  
x 3  
Câu 2/ Chứng minh phương trình :2x7 4x 10 có ít nhất 2 nghiêm (1 đ)  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN  
Câu 1/  
a/  
Hướng dẫn chấm  
Điểm  
0,5  
x2 7x 12  
x2 9  
x 3 x 4  
  
lim  
lim  
x3  
x3  
1,5 đ  
x 3 x 3  
  
0,5  
x 4  
x 3  
lim  
x3  
1
0,5  
0,5  
   
6
b/  
1,5 đ  
6 x 3  
x2 3x  
x 3  
lim  
lim  
x 3  
x 3  
x x 3  
6 x 3  
1  
0,5  
lim  
x 3  
x 6 x 3  
1
0,5  
18  
Câu 2/  
0,25  
Xét hàm số  
liên tục trên R  
1 đ  
liên tục trên các đoạn  
0,25  
0,25  
và  
Nên phương trình  
có ít nhất 2 nghiêm thuộc các khoảng  
0,25  
--------------- HẾT -----------------  
Đề số 2  
PHẦN I : (Trắc nghiệm : 6 điểm )  
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn hữu hạn  
B. Một dãy số giảm thì có giới hạn bằng 0  
C. Nếu limun  và limvn 0 thì  
lim u .v 0  
n   
n
D. Nếu limun  và limvn    thì  
lim u v 0  
n   
n
3n2 n 10  
Câu 2 : lim  
M  
n 1 4n 5  
  
3
1
4
A. M   
B. M  1 C. M 2  
D. M    
4
2.3n1 5n2 3  
5.4n3 2.5n 5  
Câu 3 : lim  
N  
C. N  5 D. N   
25  
2
3
A. N    
B. N   
2
5
5
16n2 n 1 n 5  
2n 7  
Câu 4 : lim  
L  
3
1
2
A. L   
B. L 2  
C. L    
D. L   
D. M    
2
3x 1 2  
x2 1  
Câu 5 : lim  
M  
x1  
3
1
A. M   
B. M   
C. M 0  
2
2
4x3 5x2 3x 2  
2x3 5x2 1  
Câu 6 : lim  
M  
x    
A. M 2  
B. M  2 C. M 0  
D. M   
D. M  2  
Câu 7 : lim 2x4 4x2 7x 10 M  
x    
A. M  B. M  C. M 0  
Câu 8 : lim 16x2 4x 5 4x M  
x   
1
A. M   
B. M 0  
C. M 4  
D. M   
2
x2 5x 6  
x2 3x  
Câu 9 : lim  
M  
x3  
1
A. M   
B. M 1  
C. M 0  
D. M   
3
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Hàm số đa thức liên tục trên tập xác định của nó  
B. Nếu  
thì  
C. Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên (a;b) thì nó liên tục trên [a;b]  
D. Hàm số y = f(x) xác định tại thì nó liên tục tại  
Câu 11: Hàm số nào sau đây liên tục trên R ?  
3x2 x 4  
.
A. f (x)   
B. f (x) tan x  
x2 x 1  
x 2  
2x 1  
C. f (x) x 3  
D. f (x)   
2
x 3x 2  
x 2  
neu x 2  
Câu 12: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số  
định của nó ?  
liên tục trên tập xác  
f (x)   
m 1 neu x 2  
A. m 0  
B. m  2  
C. m  1  
D. Không có giá trị m nào  
PHẦN II : (Tự Luận : 4 điểm )  
Câu 1/ Tính các giới hạn sau :  
x2 7x 12  
4 x 3  
a) lim  
( 1,5 điểm)  
b) lim  
( 1,5 điểm)  
x2 16  
x2 5x  
x4  
x 5  
Câu 2/ Chứng minh phương trình :2x5 5x 10 có ít nhất 2 nghiêm (1 đ)  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN  
Câu 1/  
a/  
Hướng dẫn chấm  
Điểm  
0,5  
x2 7x 12  
x2 16  
x 3 x 4  
  
lim  
lim  
x4  
x4  
1,5 đ  
x 4 x 4  
  
x 3  
0,5  
0,5  
lim  
x4  
x 4  
1
8
b/  
1,5 đ  
0,5  
0,5  
4 x 3  
x 5  
lim  
lim  
x2 5x  
x 5  
x 5  
x x 5  
4 x 3  
1  
lim  
x 5  
x 4 x 3  
1
0,5  
30  
Câu 2/ Xét hàm số f (x) 2x5 5x 1 liên tục trên R  
0,25  
1 đ  
liên tục trên các đoạn  
f (1). f (0)  2 0  
f (0). f (2)  106 0  
0,25  
0,25  
Và  
0,25  
Nên phương trình đã cho có ít nhất 2 nghiêm thuộc các khoảng  
--------------- HẾT -----------------  
doc 7 trang Thùy Anh 10520 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 11 - Chương 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_11_chuong_4_nam_hoc_2016_2017.doc