Bài thảo luận Hóa vô cơ - Tìm hiểu về Fe
Nhóm 13
1. Cấu tạo và tính chất vật lý
Công thức cấu tạo : O=Fe-O-Fe=O
hoặc
Trong phân tử Fe2O3, Fe ở trạng thái số oxh +3
=>Cấu hình electron của Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5 =>cấu hình ở trạng thái
bán bão hòa nên Fe2O3 bền ở điều kiện thường
Sắt(III) oxit có những dạng đa hình giống với nhôm oxit: Fe2O3-α là tinh thể
lập phương giống với corundum và tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng
Tính chất vật lý:
- Fe2O3 không phải là một ôxít dễ cháy, nó là một ôxít khó cháy
-Là chất bột màu đỏ nâu,không tan trong nước
-Fe2O3- α nóng chảy ở khoảng 1550°C
-Không tan trong nước
2.Các tính chất hóa học điển hình:
- Fe2O3 khó thể hiện tính khử,do Fe ở trạng thái số oxh +3(trạng thái bán
bão hòa bền) nên trong phản ứng hóa học sẽ khó cho electron.
- Fe2O3 thể hiện tính oxi hóa:
Pthh:
Fe2O3 +3H2 => 2Fe + 3H2O
Fe2O3 + 2Al => 2Fe +Al2O3
-Có tính lưỡng tính nhưng tính bazơ trội hơn nên có thể tác dụng với Axit:
Pthh: Fe2O3 + 6HCl => 2FeCl3 +3H2O
Có thể tan trong kiềm nóng chảy tạo nên ferit:
Pthh: Fe2O3 + 2NaOH => 2NaFeO2 + H2O
3.Điều chế
Phương pháp: nhiệt phân hiđroxit,cacbonat hay nitrat ở trong không khí
2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O
4FeCO3 + O2 => 2Fe2O3 + 4CO2 (500oC)
4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
4. ứng dụng
(700oC)
Ứng dụng rộng rãi trong ngành phân bón, sơn dầu, vật liệu xây dựng, gốm, các loại
men,kính quang học , thuộc da , vật liệu chịu lửa, và hợp kim thép cao cấp.
Bạn đang xem tài liệu "Bài thảo luận Hóa vô cơ - Tìm hiểu về Fe", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thao_luan_hoa_vo_co_tim_hieu_ve_fe.docx

