Ôn tập môn Hóa vô cơ
Câu 1. Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]
a) Kali diammintetraclorocobaltat(II)
b) Kali tetraclorodiammincobaltat(II)
c) Kali tetraclorodiammincobalt(II)
d) Kali tetraclorodiamincobaltat(II)
Câu 2. Chọn phương án sai. Tên của các phối tử là
1) Br- - bromo
2) CN- - cyano
3) S2- - sulfo
4) CH3COO- - aceto
a) 3 & 4
b) 3
c) 4
d) 2 , 3 & 4
Câu 3. Tìm tên viết danh pháp hệ thống (danh pháp phức chất) H2SO4 và Na2SO4
a) Dihydroxodioxolưuhuỳnh(VI) ; natri tetraoxosulfat(VI)
b) Dihydroxodioxosulfat(VI) ; Natri tetraoxosulfat (VI)
c) Hydro tetraoxosulfat(VI) ; Natri tetraoxosulfat(VI)
d) Dihydroxodioxolưuhuỳnh(VI) ; natri tetraoxosufur(VI)
Câu 4. Cho biết tên truyền thống hợp chất H2S2O4
a) acid disulfurous b) acid ditiosulfurous
c) acid ditionic d) acid ditionous
Câu 5. Cho biết tên các hợp chất Al(OH)Cl2 , HAlO2
a) Nhôm cloride base ; acid metaaluminic
b) Nhôm hydroxyl cloride ; acid metaaluminic
c) Nhôm hydroxyl cloride ; acid aluminic
d) Nhôm hydroxy cloride ; acid metaaluminic
Câu 6. Chọn câu đúng
1) Cách viết phối tử là chất hữu cơ: giữ nguyên tên hợp chất.
2) Cách viết phối tử là anion: cộng thêm o.
3) Cách viết phối tử VO2+: Vanadyl
4) Cách viết phối tử PCl3: giữ nguyên tên hợp chất.
a) 1 & 3
b) 1 , 3 & 4
c) 1 & 4
d) 1, 2 ,3 & 4
Câu 7. Cho biết công thức các hợp chất acid selenous và kali vonframat
a) H2SeO3 ; K2WO4
c) H2SeO3 ; K2WO3
b) H2SeO4 ; K2WO3
d) H6SeO6 ; K2WO4
Câu 8. Cho biết công thức các ion tetratiovanadat(V) và bis(etylendiamin)platin(II)
a) [VS4]3- ; [Pt(en2)2]2+ b) [VS4]2- ; [Pt(en)2]2+
c) [VS4]3- ; [Pt(en)2]2+ d) [VS4]2- ; [Pt(en2)2]2+
Câu 9. Chọn câu sai:
a) H2S2O2 – acid tiosulfurous
b) Na3PO3S – natri tiophosphat
d) NaHCO3 – natri hydrocarbonat
b)SO2Cl2 – lưu huỳnh(VI) dioxide cloride
Câu 10. Chọn câu sai.
a) Thứ tự đọc tên ion phức: đọc từ phải qua trái.
b) Đối với các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh pháp phức chất làm danh pháp hệ
thống.
c) Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa phương có
gạnh nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu ngoặc đơn.
d) Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo danh pháp
hệ thống.
Câu 1. Những cấu hình có thể cho cả phức spin cao và cả phức spin thấp là:
1) d5
2) d7
3) d4
4) d8
a) 1 & 2
b) 2 & 3
c) 1 , 2 & 3
d) 1 , 2 , 3 & 4
Câu 2. Phức chất nào dưới đây có liên kết ion?
a) [Cu(CN)4]2+ b) [AlF6]3- c) [Co(H2O)6]2+
d) [HgI4]2-
Câu 3. Chọn trường hợp sai khi so sánh năng lượng tách trường tinh thể của các phức
hexaaqua của các kim loại sau:
a) Fe(II) > Os(II)
b) Mn(III)>Mn(II) c)Ag(I)>Cu(I)
d)W(III) > Cr(III)
Câu 4. Tìm câu sai.
1) Dãy hóa quang phổ thể hiện độ bền vững các phức của một kim loại giảm dần từ trái
qua phải khi chúng có cùng loại cấu trúc và cùng số lượng phối tử.
2) Đối với các phức không có liên kết π, Δ tách càng lớn phức càng bền.
3) Phức spin thấp hexacyanoferat(III) (dε5 dγ0) kém bền hơn phức spin thấp
hexacyanoferat(II) (dε6 dγ0).
4) Các phức chất nguyên tố f cũng có nhiều màu khác nhau.
a) 1 & 3
b) 2 & 4
c) 1 , 3 & 4
d) 1 & 4
Câu 5. Chọn câu đúng. Ion ion phức được tạo thành nhờ liên kết:
a) Cộng hóa trị b)Ion
c) Cộng hóa trị và ion
d) Công hóa trị , ion và các loại liên kết khác.
Câu 6. Tìm câu sai.
1) Có tồn tại phức tứ diện có cấu hình dγ4 dε0.
2) Các phức ammin của sắt rất bền vững.
3) Thuyết trường tinh thể giải thích được sự có màu phong phú của các hợp chất nguyên
tố chuyển tiếp d và f.
4) Độ bền của các ion phức có liên kết cộng hóa trị với phối tử cho π càng lớn thì Δ tách
càng nhỏ.
a) 1 & 2
b) 1 & 3
c) 2 & 4
d) 1 & 4
Câu 7. Ion phức nào kém bền vững nhất?
a) [CrF6]3- b) [CrCl6]3- c) [CrBr6]3- d) [CrI6]3-
Câu 8. Phức chất nào là ít phổ biến nhất:
a) Bát diện
b) Tứ diện
c) Vuông
d) Tam giác
Câu 9. Titan dioxide có màu trắng. Hãy chọn khoảng ánh sáng (λ) nó hấp thụ:
a) < 400 b) 480 -490 c) 435 – 480 d) 595 - 605
Câu 10. Trong trạng thái lai hóa sp2d, orbital d tham gia lai hóa là:
a) dxy b) c) d) a, b và c đều không phải
Câu 11. Hãy cho biết phức nào có tính thuận từ mạnh nhất trong các phức sau:
a)Hexaammincobalt(III)
c) Tetrafloronikelat(II)
b) hexaaquamangan(II)
d) hexatiocyanatovanadat(III)
Câu 12. Hãy cho biết các phức nào dưới đây nghịch từ:
a)Hexafloromolibdat(III) b) Hexaamminruteni(II)
c) Hexaaquaniobi(III) d) Hexaclorotitan(III)
Câu 13. Chọn những câu đúng.
1) Khi trường phối tử đủ mạnh, phức vuông được tạo thành.
2) Trong trường hợp kích thước ion tạo phức khá nhỏ so với kích thước phối tử, có xu
hướng tạo phức tứ diện.
3) Dãy hóa quang phổ chỉ đúng với các phức bát diện
4) Phức lập phương chỉ biết đối với các ion có kích thước rất lớn so với kích thước phối
tử.
a) 1 & 2
b) 2 & 4 c) 1, 2 , 3 & 4
d) 1 , 2 & 4
Câu 14. Chọn nhận xét sai. Trong cùng một loại phối tử và một loại cấu hình phức, so
sánh độ bền của phức:
a) Pd(II) > Ni(II)
b) Cu(I)>Cu(II)
c) Mn(II)>Tc(II)
d)Ta(III) > V(III)
Câu 15. Ion phức nào dưới đây bền nhất?
a) [Ag(NH3)2]+ b) [Ag(S2O3)2]3- c) [AgCl2]- d) [Ag(CN)2]-
Câu 16. Đồng lá có thể tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl(loãng) 2) NaOH(loãng) 3) NaCN(dd) 4) HNO3(đđ)
a) 4
b) 3 & 4
c) 1 & 4
d) 1 , 2 & 4
Câu 17. Hợp chất nào được tạo thành khi dung dịch ammoniac lấy dư tương tác với dung
dịch CuSO4?
a) Cu(OH)2 b) (NH4)2SO4.CuSO4 c) [Cu(NH3)4]SO4
d) [Cu(OH)]SO4
Câu 18. Phức nào kém bền vững nhất trong số các phức sau?
a) Hexaflorolanthanat
c) Hexabromolathanat
b) hexaiodolanthanat
d) không kết luận được
Câu 19. Phức aqua của Caesi(I) có màu:
a) Đỏ b) vàng tươi c) Xanh lục
d) Không màu
Câu 20. Vàng(III) thường tạo phức có cấu hình:
a) Bát diện b) bát diện & vuông c) tứ diện
Câu 1. Mangan có những mức oxy hóa nào trong các hợp chất bền của mình?
d) vuông
1) +2
a) 1
2) +5
3) +6
4) +7
d) 1 , 2 , 3 & 4
b) 1 , 3 & 4
c) 1 & 4
Câu 2. Những hợp chất nào của mangan không bền trong không khí?
1) Mn(OH)2
2) MnCl2
c) 1 & 4
3) MnS.nH2O 4) MnO2
d) 1 , 2 & 3
a) 1 & 3 b) 1 & 2
Câu 4. Những chất nào được tạo thành do sự tương tác của mangan với HCl?
1) MnCl2
a) 1 & 2
2) MnCl3
b) 2 & 4
3) MnCl4
c) 1 & 4
4) H2
d) 3 & 4
Câu 5. Những oxide nào của mangan có tính có tính lưỡng tính?
a) MnO b) Mn2O3 c) MnO2 d) Mn2O7
a) 1 , 2 & 3 b) 2 c) 1 & 3 d) 2 & 3
Câu 6. Chất nào của mangan còn lại trong dung dịch khi MnO2 tác dụng với HCl(đđ)?
a) MnCl b) MnCl3 c) MnCl4 d) MnCl2
Câu 7. Mangan dioxide tạo thành trong phản ứng nào dưới đây?
1) KMnO4 + MnSO4 + H2O
2) KMnO4 + SO2 + H2SO4 (loãng)
3) KMnO4 + C6H12O6 + KOH (đđ) 4) KMnO4 + H2S + H2O
a) 1
b) 1 & 2
c) 3 & 4
d) 1 & 4
Câu 8. Hợp chất nào của mangan được tạo thành khi nấu nóng chảy MnO2 với hỗn hợp
K2CO3 và KClO3?
a) K4MnO4
b) K2MnO3
c) K2MnO4
d) KMnO4
Câu 9. Magan có mức oxy hóa bao nhiêu khi khử kali permanganat trong môi trường
kiềm yếu?
a) +2
b) +3
c) +4
d) +6
Câu 10. Những chất nào dưới đây làm mất màu dung dịch kali permanganat đã acid hóa?
1) FeSO4 2)H2O2 3) (NH4)2SO4 4) CO2
a) 1 b) 1 & 3 c) 1 & 2 d) 1 & 4
Câu 11. Những cloride nào được tạo thành khi clor tác dụng với Mn?
a) MnCl2 b) MnCl4 c) MnCl5 d) MnCl6
Câu 12. Mức oxy hóa +6 đặc trưng nhất cho những nguyên tố nào dưới đây:
1) Crom
2) Molybden
c) 1 &3
3) Wolfram
d) 2 & 3
a) 1 b) 1 & 2
Câu 13. Oxide nào trong các oxide dưới đây tan được trong nước?
a) Cr2O3 b) CrO3 c) MoO3 d) WO3
Câu 14. Oxide nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?
a) CrO3 b) MoO3 c) WO3 d) W2O5
Câu 15. Những dung dịch nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch CrCl3 tạo ra
Cr(OH)3?
1) Na2CO3
2) NH3
3) Na2SO4 4) (NH4)2S
d) 1 , 2 & 4
a) 1 b) 1 & 2
c) 1 & 3
Câu 16. Những muối nào của crom có thể thủy phân hoàn toàn trong dung dịch nước?
a) CrCl3 b) Cr2S3 c) Cr2(SO4)3 d) CrF3
Câu 17. Hợp chất nào được tạo thành khi nung nóng chảy Cr2O3 với K2S2O7?
a) KCrO2 b) K2CrO4 c) K2Cr2O7 d) Cr2(SO4)3
Câu 18. Những ion nào có thể tồn tại trong môi trường acid?
1) [Cr(H2O)6]3+ 2) [Cr(OH)63-] 3) CrO42- 4) Cr2O72-
a) 1 & 3
b) 2 & 3
c) 1 & 4
d) 1 , 3 & 4
Câu 19. Có thể sử dụng những hợp chất nào để chuyển hợp chất Cr(VI) thành hợp chất
Cr(III)?
1) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4(loãng) 2) K2Cr2O7 + (NH4)2S + H2O
3) K2CrO4 + H2SO4 (đđ)
4) K2Cr2O7 + Na2CO3 + H2O
a) 1
b) 3 & 4
c) 1 & 2
d) 2
Câu 20. Những chất nào dưới đây thường được sử dụng làm chất oxy hóa trong các phản
ứng hóa học?
1) CrO3
2) MoO3
3) K2Cr2O7
4) K2WO4
a) 1 & 2
b) 1 , 2 , 3 & 4
c) 2 & 4
d) 1 & 3
Câu 21. Hợp chất nào dưới đây của Fe(II) bền nhất đối với oxy trong không khí?
a) Fe(OH)2
b) (NH4)2SO4.FeSO4.6H2O
d) K4[Fe(CN)6]
c) FeSO4.7H2O
Câu 22. Những chất nào được tạo thành khi xục khí H2S vào dung dịch FeCl3?
1) Fe2S3
2) FeS
3) S 4) FeCl2
a) 3 & 4
b) 2 & 3
c) 1
d) cả 4 chất
Câu 23. Fe(OH)3 tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl 2) NaOH(đđ) 3) NH3(dd) 4) NH4Cl(dd)
a) 1 & 3
b) 1 & 2
c) 1
d) Cả 4 chất
Câu 24. Hợp chất nào dưới đây thủy phân mạnh nhất trong dung dịch?
a) FeCl2 b) FeCl3 c) NaFeO2 d) Fe2(SO4)3
Câu 25. 1) Co(OH)2 tan trong dung dịch những chất nào dưới đây?
1) HCl
2) NaOH(loãng) 3) NH3(dd) 4) NH4Cl(dd)
a) Cả 4 chất
b) 1 , 3 & 4
c) 1 & 3 d) 1 , 2 & 3
Câu 26. Có thể sử dụng những phản ứng nào dưới đây điều chế: 1) Co(OH)3?
1) CoCl2 + NaOH + O2 2) CoCl2 + H2O2 + NaOH
3) CoCl2 + NaOCl + NaOH 4) CoCl2 + Br2 + NaOH
a) Cả 4 phản ứng
b) 3 & 4
c) 2 & 4
d) 2 , 3 & 4
Câu 27. Hợp chất nào dưới đây của cobalt trong dung dịch có tính khử mạnh nhất?
a) [Co(NH3)6]Cl2 b) K4[Co(SCN)6] c) K4[CoF6] d) [Co(H2O)6]SO4
Câu 28. Cho biết những kim loại nào dưới đây không có khả năng bị thụ động hóa
1) Zr
2) Sc
3) Ni
4) Cu
a) 3 & 4
b) 2 & 4
c) 1 , 2 & 4
d) 2 , 3 & 4
Câu 29. Hợp chất Э(III) được tạo thành trong các phản ứng nào dưới đây trong dung
dịch?
a) Fe(OH)3 + HCl
c) Ni(OH)3 + HCl
b) Co(OH)3 + HCl
d) Mn(OH)3 + HCl
Câu 30. Kẽm tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl(đđ)
2) HNO3
3) NH3(dd) 4) NaOH(đđ)
a) 1 , 2 & 4
b) 1 & 2
c) 3 & 4 d) Cả 4 chất trên
Câu 31. Tìm nhận xét sai khi so sánh khả năng tạo phức của các cation
a) Au2+ > Au+
b) Ti3+ > Ti2+
c) Pt4+ > Pt2+
d) Re3+ > Re2+
Câu 32. Thủy ngân chiếm vị trí nào trong dãy điện thế kim loại?
a) Bên trái kẽm
b) Giữa kẽm và hydrogen
c) Giữa hydrogen và vàng
d) Bên phải vàng
Câu 33. Trong số các ion phức dưới đây ion phức nào bền nhất?
a) [Ca(NH3)4]2+ b) [Zn(NH3)4]2+ c) [Hg(NH3)4]2+ d) [Cd(NH3)4]2+
Câu 34. Chất nào được tạo thành khi dẫn khí H2S qua dung dịch HgCl2?
a) Hg2Cl2
b) Hg
c) HgS
d) Hg2S
Câu 35. Tìm nhận xét sai về so sánh nhiệt độ nóng chảy của các kim loại:
a) Zn > Cd b) Zr > Y c) Pt > Au d) Cr > Mo
Câu 36. Những kim loại nào dưới đây đẩy bạc khỏi dung dịch muối của nó?
1) Zn
2) Sn
3) Cu
4) Hg
a) 1
b) 1 & 2
c) 1 , 2 & 3
d) cả 4 kim loại trên.
Câu 37. Cu(OH)2 tan trong những chất nào dưới đây?
1) HCl 2) NaOH(loãng) 3) NaOH(đđ) 4) NH3(dd)
a) 1 , 3 & 4
b) 1 & 3
c) 1 & 4
d) 1
Câu 38. CuCl được điều chế nhờ những phản ứng nào dưới đây?
1) Cu + HCl(dd) 2) Cu + Cl2
3) CuCl2(dd) + HCl + Cu 4) CuCl2(dd) + HCl + SO2
a) 2 & 3
b) 3 & 4
c) 1 & 2 d) Cả 4 phản ứng
Câu 39. CuCl tan trong những chất nào dưới đây?
1) H2O
2) HCl
3) NaOH
4) NH3(dd)
a) 1 , 2 & 4
b) 2 & 4
c) 2 , 3 & 4
d) 2
Câu 40. Tìm trường hợp so sánh sai về tính kim loại:
a) La > Sc b) Ti > Zr c) Cr > Mn d) Fe > Os
Câu 1. Trong các hợp chất của oxygen có thể có những loại liên kết nào?
1) Cộng hóa trị không phân cực 2) Cộng hóa trị phân cực
3) Ion
a) 2
4) Hydro
b) 1 , 2 , 3 & 4
c) 1 , 2 & 3
d) 2 & 3
Câu 2. Hãy chỉ ra các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực.
1) H2O 2) H2O2 3) F2O 4) BaO
a) 1 & 2
b) 3 & 4
c) 1 , 2 & 3
d) 1 & 3
Câu 3. Muối nào khi nung phân hủy không giải phóng oxygen?
a) KMnO4 b) CaCO3 c) Cu(NO3)2 d) CaOCl2
Câu 4. Trong công nghiệp những phương pháp nào được sử dụng điều chế oxygen?
1) Phân hủy nhiệt kalium permanganat.
2) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
3) Phân hủy nhiệt barium peroxide.
4) Điện phân nước.
a) 1 & 2
b) 2 , 3 & 4
c) 2
d) 2 & 4
Câu 5. Các hợp chất nào dưới đây là peroxide?
1) Na2O2
a) 1 & 3
2) MnO2 3) BaO2 4) TiO2
b) 1 c) 1 , 2 & 3 d) 1 , 3 & 4
Câu 6. Khí hydrogen sinh ra trong các phản ứng nào?
1) Al + NaOH + H2O ® 2) Cu + HNO3,loãng ®
3) Cu + H2SO4 (đđ) ®
4) CaH2 + H2O ®
a) 1
b) 1 , 2 & 3
c) 4 d) 2 & 4
Câu 7. Hợp chất nào chủ yếu được tạo thành khi đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxygen?
a) SO b) SO2 c) SO3 d) S2O3
Câu 8. Những phản ứng nào thường được sử dụng để điều chế oxygen trong phòng thí
nghiệm?
1) KMnO4 (nung nóng) →
3) MnO2 (nung nóng) →
2) KMnO4 + H2O2 + H2SO4(loãng) (đun nóng)→
4) HgO (nung nóng) →
a) 1 , 3 & 4
b) 1 & 4
c) 1 & 3 d) 2 & 3
Câu 9. Oxgen có những mức oxy hóa nào trong hợp chất?
1) -1
2) -2
3) +1
4) +2
a) 1 b) 1 & 2 c) 1 , 2 & 3
d) 1, 2 , 3 & 4
Câu 10. Trong nước có những loại liên kết nào?
1) Cộng hóa trị không cực 2) Cộng hóa trị có cực
3) Ion
4) hydro
a) 1 & 3 b) 2 & 4 c) 1 , 3 & 4
d) 2 , 3 & 4
Câu 11. Những hợp chất nào dưới đây của lưu huỳnh được gặp trong tự nhiên?
1) CuSO4.5H2O 2) Na2SO4.10H2O 3) FeS2 4) (NH4)2S2
a) 1 , 2 & 3
b) 3
c) 1 , 3 & 4
d) 2 & 3
Câu 12. Lưu huỳnh có những mức oxy hóa nào trong các hợp chất bền nhất?
1) -2
2) +2
3) +6
4) +4
a) 3
b) 3 & 4
c) 1 , 3 & 4
d) 2 & 3
Câu 13. Những loại phân tử nào của lưu huỳnh có ở các điều kiện thường?
1) S2 2) S4 3) S6 4) S8
a) 4
b) 3 & 4 c) 2 , 3 & 4
d) 1 , 2 , 3 & 4
Câu 14. Trong kết quả của phản ứng nào có tạo thành hydro sulfide?
1) FeS + HCl (đđ) 2) H2 + S
3) CuS + H2SO4 (loãng) 4) CuS + HNO3 (loãng)
a) 1 , 2 & 3
b) 1 & 2
c) 2
d) 1 , 2 , 3 & 4
Câu 15. Có thể dùng những chất nào dưới đây làm khô khí hydro sulfide?
1) CaCl2 2) NaOH 3) H2SO4 4) P2O5
a) 3 & 4 b) 1 & 2 c) 1 & 4 d) 1 , 3 & 4
Câu 16. Cần thêm vào dung dịch Na2S chất nào để làm tăng sự thủy phân của muối:
1) H2SO4 2) NaOH 3) CO2
4) Na2SO4
a) 2 & 4 b) 1 & 3 c) 2 , 3 & 4
d) 1
Câu 17. Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực lớn nhất?
a) H2O b) H2S c) H2Se d) H2Te
Câu 18. Hợp chất nào là chất khử mạnh nhất?
a) H2S b) H2Se c) H2Te d) H2Po
Câu 19. Những phản ứng nào được sử dụng điều chế khí sulfurous trong công nghiệp?
1) Cu + H2SO4 (đđ) (đun nóng)
2) FeS2 + O2 (đốt nóng)
3) Na2SO3(r) + H2SO4(dd 70%)
4) S + O2 (đốt nóng)
a) 1 , 2 , 3 & 4
b) 2 & 4 c) 4
d) 1 , 2 & 4
Câu 20. Có thể làm khô khí sulfuous bằng chất nào?
1) CaCl2 2) H2SO4 3) NaOH 4) P2O5
a) 1 & 4 b) 1 , 2 & 4
c) 3
d) 2 & 4
Câu 21. Khí sulfurous thể hiện tính khử khử trong những phản ứng nào dưới đây?
1) SO2 + H2O 2) SO2 + H2S + H2O
3) SO2 + H2O2 + H2O 4) SO2 + Cl2 + H2O
a) 3 & 4
b) 2 , 3 & 4
c) 1 & 3
d) 2 & 4
Câu 22. Những chất nào được sử dụng làm chất xúc tác trong việc sản xuất acid sulfuric?
1) Pt
2) Ni
3) V2O5 4) Al2O3
a) 3
b) 1 & 3 c) 1, 3 & 4 d) 1, 2 & 3
Câu 23. Acid nào dưới đây yếu nhất?
a) H2SO4 b) H2SeO4 c) H6TeO6 d) H2CrO4
Câu 24. Các hợp chất nào có thể xuất hiện tính oxy hóa?
1) H2S 2) H2SO3 3) H2SO4 (loãng) 4) H2SO4 (đđ)
a) 4
b) 3 & 4 c) 2 , 3 & 4
d) 2 & 4
Câu 25. Những muối nào dưới đây thủy phân trong dung dịch nước?
1) Na2SO4 2) Na2S2O3 3) Na2S 4) Na2SO3
a) 3 & 4
b) 2 , 3 & 4
c) 2 & 3 d) 2 & 4
Câu 26. Ion SO42- và ion SO32- có cấu trúc không gian nào?
a) Vuông phẳng & tam giác đều
b) Tứ diện đều & tháp tam giác
c) Kim tự tháp đáy vuông & tháp tam giác
d) Tứ diện đều & tam giác đều
Câu 27. Muối sulfat nào kém bền nhiệt nhất?
a) K2SO4 b) MgSO4 c) FeSO4 d) HgSO4
Câu 28. Trong môi trường nào hydrogen peroxide thể hiện trội tính oxy hóa?
a) acid
b) trung tính
c) base
d) pH không ảnh hưởng đến tính oxy hóa của hydrogen peroxide
Câu 29. Cần thêm chất nào vào dung dịch Na2SO3 để làm tăng sự thủy phân?
1) H2SO4
2) NaOH 3) Na2SO4
4) NaHSO4
a) 1 & 4 b) 1
c) 1 , 3 & 4
d) 2
Câu 30. Nhóm peroxide có trong những hợp chất nào dưới đây?
a) BaO2 b) PbO2 c) MnO2 d) K2S2O8
Câu 31. Chọn câu đúng
a) Nhiệt độ nóng chảy của dãy calcogen tăng dần từ oxygen đến poloni.
b) Sự khác biệt rõ rệt giữa nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của oxygen và lưu huỳnh
là do có sự khác biệt về bản chất liên kết của các trạng thái ngưng tụ của chúng.
c) Tính chất bán dẫn của Selen và Teluri khi chiếu sáng là do có sự chuyển từ trạng thái
vô định hình qua trạng thái tinh thể.
d) Poloni là một kim loại yếu có mật độ lớp khí electron nhỏ nên nó có nhiệt độ nóng
chảy khá thấp.
Câu 32. Những chất nào dưới đây thể hiện tính acid trong dung dịch nước?
1) H2S 2) H2Se 3) H2Te 4) HI
a) 4 b) 1 & 4 c) 1 , 2 & 4 d) 1, 2 , 3 & 4
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn tập môn Hóa vô cơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
on_tap_mon_hoa_vo_co.docx

