Bài tập Hóa học vô cơ - Chương 2: Lý thuyết acid - base

Chương 2: Lý thuyết acid -Base  
1. Chọn phát biểu đúng:  
1) Base liên hợp của một acid mạnh là một base yếu và ngược lại.  
2) Đối với cặp acid-base liên hợp HPO24/ PO34trong dung môi nước ta có:  
K a . Kb = Kn, trong đó Kn là tích số ion của nước.  
+
3) Hằng số điện li Kb của NH3 trong dung dịch nước là 1.8 x 10-5, suy ra Ka của NH4  
là 5.62 x 10-10.  
a)  
b)  
c)  
d)  
3
1
2
1, 2, 3  
2. Chọn phát biểu đúng:  
Dựa vào ái lực proton của các dung môi NH3 và HCl cho biết rượu thể hiện tính chất  
gì trong dung môi đó:  
a)  
b)  
c)  
Tính base trong cả 2 dung môi.  
Tính base trong HCl, tính acid trong NH3.  
Tính base trong NH3, tính acid trong HCl.  
Tính acid trong cả 2 dung môi.  
d)  
3. Chọn phát biểu đúng:  
Biết các hằng số acid trong dung dịch nước Ka (HCN) = 6.2 x 10-10 ; Ka (HNO2) = 4  
10-4  
-
Trong số các base Bronsted CN- ; OH- ; NO2 base nào mạnh nhất trong dung dịch  
nước?  
a) OH-  
b) CN-  
c) NO2-  
d) Không xác định được  
do hieu ung can bang nen trong dd nuoc H3O+ va OH- la a va b manh nhat  
4. Chọn phát biểu đúng:  
tuong tu vs dung dich HSol khac  
1) Acid càng yếu thì pKa càng lớn.  
2) Dung dịch một base yếu có pH càng nhỏ khi pKb của nó càng lớn.  
3) Base càng mạnh khi pKb càng lớn  
4) Giữa pKa và pKb của các dạng acid và base của H2PO4 có pKa + pKb = 14  
nho  
-
a)  
b)  
c)  
d)  
2, 3  
1, 2  
1, 3, 4  
1, 2, 4  
5. Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất. Các chất lưỡng tính theo thuyết proton (thuyết bronsted)  
trong các chất sau: NH4 , CO32, HCO3, H2O, CH3COOHlà:  
a) HCO3, H2O  
b) CO32, HCO3  
c) NH4 , H2O  
d) HCO3, H2O, CH3COOH  
???  
6. Chọn đáp án đúng:  
-
+
Cho các chất sau: CH3COOH , H2PO4 , NH4 , theo thuyết proton, các cặp acid base  
liên hợp xuất phát từ chúng là:  
+
-
-
3-  
CH3COOH2 /CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4 ; H2PO4 /PO4  
NH4 /NH3;  
;
a)  
b)  
c)  
+
+
-
-
2-  
CH3COOH2 /CH3COO-; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4 ; H2PO4 /HPO4  
;
+
NH4 /NH3;  
+
-
-
2-  
CH3COOH2 /CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4 ; H2PO4 /HPO4 ;  
+
NH4 /NH3;  
+
-
-
2-  
CH3COOH2 /CH3COOH; CH3COOH/CH3COO-; H3PO4/H2PO4 ; H2PO4 /HPO4  
;
d)  
2+  
+
NH5 /NH4  
7. Chọn trường hợp đúng và đầy đủ nhất.  
Theo thuyết proton (thuyết Bronsted) trong các chất sau:  
Na,Mn2,Fe2(dd),NH4,CO32,HCO3,H2O,HCl  
a)  
Các chất lưỡng tính:  
.
HCO3 ,H2O  
Na,Mn2,Fe2(dd)  
Các chất trung tính:  
Các chất lưỡng tính: NH4 ,H2O,HCl  
Các chất trung tính:  
.
b)  
c)  
Na,Mn2,Fe2(dd)  
Các chất lưỡng tính:  
.
HCO3 ,H2O  
Các chất trung tính: Na,Mn2  
Các chất lưỡng tính:HCO3,H2O,HCl  
Các chất trung tính: Na,Mn2  
.
d)  
8. Chọn phương án đúng: Khi hoà tan H3PO4 vào nước, trong dung dịch sẽ tồn tại các ion và tiểu  
2-  
-
3-  
phân H3PO4, H+; HPO4 ; H2PO4 ; PO4 Các tiểu phân này được sắp xếp theo thứ tự nồng độ  
tăng dần như sau:  
3-  
2-  
-
H3PO4 <H+ < PO4 < HPO4 < H2PO4  
a)  
b)  
c)  
H3PO4 <H+ < H2PO4 < HPO4 < PO4  
-
2-  
3-  
3-  
2-  
-
PO4 < HPO4 < H2PO4 < H+< H3PO4  
H+ < H2PO4 < HPO4 < PO4 < H3PO4  
-
2-  
3-  
d)  
9. Chọn phương án đúng:  
Số lượng ion H+ chứa trong 1 lít dung dịch có pOH = 13 là:  
6.023 1023  
6.023 1013  
d)  
6.023 1010  
6.023 1022  
c)  
a)  
b)  
10. Chọn phương án đúng: Sắp các dung dịch có cùng nồng độ mol của các chất sau đây theo thứ  
tự pH tăng dần: H2SO4, H3PO4, HClO4, NaHCO3. (không cần tính cụ thể giá trị của pH).  
a)  
b)  
c)  
d)  
H2SO4<HClO4<H3PO4<NaHCO3  
NaHCO3<H3PO4<HClO4=H2SO4  
H2SO4=HClO4<H3PO4<NaHCO3  
H3PO4<H2SO4<HClO4<NaHCO3  
11. Chọn phương án đúng: Dung dịch CH3COOH 0.1M có độ điện ly = 0.01. Suy ra dung dịch  
acid đã cho có độ pH bằng:  
a)  
b)  
c)  
d)  
3
13  
1
11  
12. Chọn phương án đúng: pH của một dung dịch acid HA 0.15 M đo được là 2.8. Tính pKa của  
acid này.  
a)  
b)  
c)  
d)  
2.33  
3.42  
4.58  
4.78  
= - log(10^(-2.8*2) /(0.15-10^-2.8)  
13. Chọn phát biểu đúng: pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0.01 mol NaOH vào 100  
lít nước:  
a)  
b)  
c)  
d)  
tăng 3 đơn vị  
tăng 4 đơn vị  
giảm 4 đơn vị  
giảm đơn vị  
7 len 10  
14. Chọn phương án đúng: pH của dung dịch HCl 0.01 M bằng:  
a) 11  
b) 3  
c) 12  
d) 2  
15. Cho các chất CH3COOH, H2SO4, HClO4, Al3+. Theo thuyết acid base của Bronsted, các cặp  
acid-base liên hợp là:  
CH3COOH2 /CH3COOH; H2SO4/HSO4 ; H2ClO4 /HClO4; [Al(H2O)3]3+/[Al(H2O)2OH]2+.  
+
-
+
a)  
b)  
c)  
d)  
CH3COOH/CH3COO-; H3SO4 /H2 SO4; HClO4/ClO4 ; [Al(H2O)3]3+/[Al(H2O)2OH]2+.  
+
-
CH3COOH2 /CH3COOH; H2SO4/HSO4 ; H2ClO4 /HClO4; [Al(H2O)6]3+/[Al(H2O)5OH]2+  
+
-
+
CH3COOH/CH3COO-; H3SO4 /H2SO4; HClO4/ClO4 ; [Al(H2O)6]3+/[Al(H2O)5OH]2+.  
+
-
16. Chỉ ra các ion/ hợp chất nào trong các phản ứng dưới đây là acid-base-lưỡng tính:  
-----------  
1) Al(OH)3 + NaOH = Na[Al(OH)]4  
2) FeCl3 + 6NaSCN = Na3[Fe(SCN)6] + 3NaCl  
3) Na2[Co(SCN)4] + 6H2O = [Co(H2O]6](SCN)2 + 2NaSCN  
Acid: OH-, SCN-, H2O, base: Al(OH)3, Fe3+, [Co(SCN)4]2-  
Acid: Al(OH)3, Fe3+, [Co(SCN)4]2-, base: OH-, SCN-, H2O  
Acid: Al(OH)3, H2O, [Co(SCN)4]2-, base: Fe3+, SCN-, H2O  
Acid: Fe3+, OH-, [Co(SCN)4]2-, base: Al(OH)3, H2O, SCN-  
a)  
b)  
c)  
d)  
17. Chọn câu sai:  
a)  
b)  
c)  
d)  
Thuyết Bronsted-Lowry không thể áp dụng cho hợp chất tinh khiết.  
Cặp acid/base liên hợp có Ka.Kb =Ks (Ks: hằng số tự proton hóa của dung môi).  
Theo thuyết Bronsted-Lowry, base không thể là cation.  
Tại một nhiệt độ nhất định, hằng số acid càng lớn thì acid càng mạnh.  
18. Chất nào sau đây có khả năng làm khô khí H2S ẩm  
a)  
b)  
c)  
d)  
P2O5  
Na2O  
CaO  
H2SO4 đậm đặc  
19. Chọn câu đúng về các cặp acid/base liên hợp của H2O, HCl và NH3  
+
H3O+/H2O và H2O/OH-, HCl/Cl-, NH4+/NH3  
a)  
b)  
c)  
d)  
H3O+/H2O và H2O/OH-, HCl/Cl-, NH4 /NH3 và NH3/NH2  
-
H3O+/H2O và H2O/OH-, H2Cl+/HCl và HCl/Cl-, NH4 /NH3 và NH3/NH2  
+
-
H3O+/H2O và H2O/OH-, H2Cl+/HCl, NH3/NH2  
-
20. Cho các phản ứng giữa các chất: K2Cr2O7 và H2S, FeCl3 và KSCN, Cr(NO3)3 và Cr. Chất nào  
đóng vai trò là acid theo quan điểm Usanovich:  
a)  
b)  
H2S, KSCN, Cr(NO3)3  
H2S, FeCl3, Cr(NO3)3  
c)  
K2Cr2O7, KSCN, Cr  
d)  
K2Cr2O7, FeCl3, Cr(NO3)3.  
21.  
Ba dung dịch của cùng một chất tan NaCN có nồng độ C1 < C2 < C3. Dung dịch có độ  
thủy phân h nhỏ nhất là:  
a)  
b)  
c)  
Cả ba dung dịch có cùng độ thủy phân.  
Dung dịch nồng độ C2.  
Dung dịch nồng độ C3.  
d)  
22.  
Dung dịch nồng độ C1.  
Ba dung dịch của cùng một chất tan CH3COONH4 có nồng độ C1 < C2 < C3 . Dung dịch có  
độ thủy phân ht lớn nhất là:  
a)  
b)  
c)  
d)  
Dung dịch nồng độ C1.  
Dung dịch nồng độ C2.  
Dung dịch nồng độ C3.  
Cả ba dung dịch có cùng độ thủy phân.  
23. Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối bất kỳ sẽ càng lớn khi:  
a)  
b)  
c)  
Dung dịch càng loãng.  
Muối đó có hằng số thủy phân càng lớn.  
Acid và base tạo thành nó càng yếu.  
Nhiệt độ càng cao.  
d)  
24. Chọn phương án đúng:  
Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:  
a)  
b)  
c)  
d)  
acid yếu và base mạnh  
acid mạnh và base yếu  
acid yếu và base yếu  
acid mạnh và base mạnh  
25. Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối càng lớn khi:  
a) Acid tạo thành nó có hằng số điện ly càng nhỏ.  
b) Dung dịch càng đặc.  
loang  
c) Hằng số thủy phân càng lớn.  
d) Base tạo thành nó càng yếu.  
26. Chọn đáp án đúng:  
Cho:Kb(NH ) 104.75  
,
Ka(HF) 103.17  
,
Ka(HCN) 109.21  
,
Ka(CH COOH) 104.75 .Trong các dung dịch  
3
3
sau, dung dịch nào có tính base:  
1) Dung dịch NH4F 0.1M  
2) Dung dịch NH4CN 0.1M  
4) Dung dịch Na3PO4 0.1M  
3) Dung dịch NaOH 10–9 M  
5) Dung dịch CH3COOH 0.1M  
a)  
b)  
c)  
d)  
1,2,3,4,5  
2,3  
2,3,4  
2,4  
27. Chọn phương án đúng.  
Xét môi trường dung dịch và ion tham gia thủy phân của các muối:  
1) KNO3: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân.  
2) NaClO4: môi trường , anion bị thủy phân.  
3) NH4CH3COO: môi trường trung tính, cation và anion đều bị thủy phân.  
4) Fe2(SO4)3: môi trường trung tính, có ion bị thủy phân.  
a)  
b)  
c)  
d)  
1 , 2 và 3  
1 và 2  
3 và 4  
1 , 3  
28. Chọn trường hợp đúng:  
Người ta trộn các dung dịch acid và base theo đúng tỷ lệ trung hòa. Đối với các cặp  
acid và base nào duới đây dung dịch thu được có môi trường trung tính hoặc coi như  
trung tính  
1) KOH + HClO4  
4) NH3 + HCl  
2) NaOH + HF  
5) NaOH + NaHCO3 6) Ba(OH)2 + HNO3  
c) d)  
1, 3, 5, 6  
3) NH3 + CH3COOH  
a)  
b)  
1, 3, 5  
1, 3, 6  
1, 6  
29. Chọn câu đúng. Những dung dịch muối nào sau đây bị thuỷ phân tạo môi trường base.  
1) NaCN  
2) NH4NO3  
3) FeCl3  
4) (NH4)2S  
5) CH3COONH4  
Cho biết: KHCN = 10-9.3; KNH OH 104.76  
;
KH S 1.57 . 1021  
;
KCH COOH 104.75  
4
2
3
a)  
b)  
c)  
d)  
1,4,5  
2,3,5  
1,4  
1,2,5  
30. Chọn phương án đúng:  
Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch FeCl3 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự  
thủy phân của muối:  
1) Na2CO3  
4) Ca(CH3COO)2  
2) HCl  
5)NaCl  
3) NH4NO3  
6) BaCl2  
a)  
b)  
c)  
Làm tăng: Na2CO3; Ca(CH3COO)2; BaCl2  
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl  
Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2  
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl  
Làm tăng: Na2CO3 ; Ca(CH3COO)2  
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2  
Làm tăng: Na2CO3  
d)  
Hạn chế: NH4NO3 ; HCl ; BaCl2  
31. Chọn phương án đúng:  
Cho phản ứng trao đổi ion:  
NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd)  
Phương trình ion-phân tử của phản ứng trên là:  
+
NH4 (dd) + S2-(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)  
a)  
b)  
c)  
+
NH4 (dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd) + 2Na+  
+
NH4 (dd) + S2-(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + HS-(dd)  
+
NH4 (dd) + Na2S(dd) ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + Na+  
d)  
32. Chọn phương án đúng:  
Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình ion rút gọn:  
La2(CO3)3(r) + HCl(dd) LaCl3(dd) + CO2(k) + H2O(l)  
La2(CO3)3 + 6H+ 2La3+ + 3CO2 + 3H2O  
a)  
b)  
CO32+ 2H+ CO2 + H2O  
La3+ + 3Cl- LaCl3  
c)  
d)  
2La3+ + 3CO32+ 6H+ +6Cl- 2LaCl3 + 3CO2 + 3H2O  
33. Chọn phương án đúng:  
Hãy cân bằng và viết phương trình sau đây về dạng phương trình ion rút gọn:  
H2O(l) +KCN(dd) + [Cu(NH3)4]Cl2(dd) ⇄ K2[Cu(CN)3](dd) + NH3(k) + KCN(dd) +  
NH4Cl(dd) + KCl(dd)  
2K+ + 3CN- + [Cu(NH3)4]Cl2 ⇄ K2[Cu(CN)3] + 4NH3 + 2Cl-  
a)  
b)  
c)  
H2O + 3K+ +4CN- +[Cu(NH3)4]2+ ⇄ K2[Cu(CN)3] + 2NH3 + KCN +2NH4  
2H2O + 2K+ + 2CN- + Cu2+ + 4NH3 + 4Cl- ⇄ Cu+ + 4NH4Cl + 2KCN  
H2O + 7CN- + 2[Cu(NH3)4]2+ ⇄ 2[Cu(CN)3]2- + 6NH3 + CN- + 2NH4  
d)  
34. Chọn phát biểu sai:  
1) Acid yếu và base yếu trong một dung dịch.  
2) Phản ứng trao đổi ion xảy ra khi tạo thành chất ít điện li hoặc chất ít tan.  
3) Phản ứng trung hòa là phản ứng .  
4) Phản ứng trao đổi ion thường xảy ra với tốc độ lớn.  
a)  
b)  
c)  
d)  
1, 3 và 4  
1
3
1 và 3  
35. Chọn phương án đúng:  
Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch Al(NO3)3 sẽ kìm hãm sự thủy phân của  
ion nhôm (III):  
a) Zn(NO3)2  
b) NaHCO3  
c) KCl  
d) NaCH3COO  
36.  
Có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí CO2?  
a) H2SO4  
b)BaO2  
c) NaOH  
d) CaO  
37.  
Dung dịch nước của K2SiO3 tạo môi trường gì?  
a) acid  
Độ mạnh của các acid chứa oxy trong dãy B, C, N thay đổi như thế nào?  
a) không thay đổi b) mạnh dần c) yếu dần d) không có quy luật  
39. Acid nào trong các acid dưới đây là mạnh nhất?  
a) HClO b) HBrO c) HIO  
40. Kim lọai kiềm nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất trong hợp chất:  
a) Li b) Na c) K d) Rb  
41. Nên thêm chất nào dưới đây vào dung dịch nhôm cloride để làm tăng sự thủy phân của muối này?  
a) HCl b) NaCl c) NH4Cl d) Na2CO3  
42. . Hydrat oxide nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?  
a) Ti(OH)4 b) Zr(OH)4 c) Hf(OH)4  
43.. Chất nào dưới đây là acid mạnh nhất:  
b) Trung tính  
c) base yếu  
d) base  
38.  
d) HAtO  
Rf(OH)4  
a) H3PO3  
44.. Crom cần nằm ở ào để t ;  
ab) +3 c) +6  
45. Những oxyt nào của mangan: có tính lưỡng tính?  
b) H3PO4  
c) HNO2  
d) HNO3  
d) +4  
a) MnO ,Mn2O3  
c) MnO2, MnO3  
b) Mn2O3 , Mn2O7  
46. Có phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng acid – base?  
1) CuCl + HCl = H[CuCl2]  
2) Fe(OH)3 + 3KOH = K3[Fe(OH)6]  
3) FeCl2 + K3[Fe(CN)6] = KFe[Fe(CN)6]+ 2KCl  
trao doi ion  
a) phản ứng 2  
d) Phản ứng 1  
b) phản ứng 3  
d) Không có phản ứng nào.  
47. Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a) Co(OH)3 b) FeCl3 c) Mn2O7  
d) Ni(OH)2  
48. Những chất nào dưới đây khi thêm vào dung dịch CrCl3 làm giảm sự thủy phân của muối này? 1) NH4Cl ;  
2) CH3COOH ; 3) Na2S ; 4) NaHCO3  
a) 1 , 2 & 4  
49. Hợp chất nào có tính acid nhất:  
a) Cu(OH)2 b) [CuOH]  
b) 2  
c) 3 & 4  
d) 1 & 2  
c) [AgOH]  
d) Au(OH)3  
50. Chất nào khi thêm vào dung dịch ammoniac làm cân bằng:  
NH3 + H2O NH3.H2O NH4+ + OH-  
chuyển dịch sang phải:  
a) Ca(OH)2  
b) MgCl2  
c) NaOH  
d) không có chất nào  
51. Cho biết những oxide nào dưới đây dễ tác dụng với nước:  
PbO, SO3, BaO, V2O3  
a) BaO  
b) SO3, BaO  
d) PbO, SO3, BaO  
c) SO3, V2O3  
52. Hãy cho biết các acid và base Usanovich trong các phản ứng sau (phản ứng ở nhiệt độ cao):  
1) Na2B4O7 + CoO = 2NaBO2.Co(BO2)2  
2) Na2CO3 + CaCO3 + 6SiO2 = Na2Ca[Si6O15] + 2CO2  
a) Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3  
b) Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3 , CaCO3  
c) Acid: CoO , SiO2 ; Base: Na2B4O7 , Na2CO3 , CaCO3  
d) Acid: Na2CO3 , CaCO3, SiO2 ; Base: CoO , Na2B4O7  
53. Cho biết các acid và base sau đây:  
Acid cứng:  
Base cứng:  
Acid mềm:  
Base mềm:  
Li+ ; Mg2+  
OH-  
Ag+ , Cd2+  
CN-  
Cho biết hydroxide của những kim loại nào dễ tan trong dung dịch natri cyanide.  
a) LiOH, Mg(OH)2  
b) LiOH, AgOH  
c) Mg(OH)2, Cd(OH)2,  
d) AgOH, Cd(OH)2  
54. Ni(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?  
b) trung bình  
a) mạnh c) yếu  
d) không có tính base  
55. Chọn phương án chính xác nhất. Hãy cho biết acid và base Bronsted – Lawry trong phản ứng sau (phản  
ứng xảy ra trong nước):  
4H3BO3 + 2NaOH = Na2B4O7 + 7H2O  
a) Acid: H3BO3, H2O; Base: NaOH, Na2B4O7  
-
b) Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, NaB4O7  
2-  
c) Acid: H+, H2O Base: OH-, B4O7 ,  
2-  
d) Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, B4O7  
56. Chọn phương án chính xác nhất. Hãy cho biết các acid và base Lewis trong các phản ứng sau (phản ứng  
xảy ra trong nước):  
1) KF + BeF2 = K2[BeF4]  
2) KNCS + Co(NCS)2 = K2[Co(NCS)4]  
a) Acid: Be2+, Co2+ ; Base: F-, NCS-  
b) Acid: BeF2, Co(NCS)2 ; Base: F- , NCS-  
c) Acid: BeF2, Co(NCS)2 ; Base: KF , KNCS  
d) Acid: BeF2, Co2+ , K+; Base: KF , NCS-  
57. Cho biết những oxide nào dễ tác dụng với acid HCl trong số các oxide sau:  
Tl2O, La2O3, ReO2, MgO, MnO2, Cr2O3  
a) Tl2O , La2O3, MgO  
c) Tl2O , La2O3 , MnO2  
b) Tl2O , MgO  
d) Tl2O , La2O3, MgO , ReO2  
58. Những oxide nào của Crom tác dụng được với acid hydrocloric theo phản ứng acid-base?  
a) CrO  
59. Có thể dùng những chất nào dưới đây làm khô khí ammoniac?  
CaO ; P2O5 H2SO4 ; NaOH  
a) CaO & NaOH b) P2O5 & H2SO4 c) CaO & P2O5  
60. . Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?  
a) [CuCl2]- b) [CuI2]-  
61. Cd(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?  
a) mạnh b) trung bình c) yếu  
62. Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?  
a) HF b) HCl c) HBr  
b) Cr2O3  
c) CrO3  
d) CrO2  
;
d) CaO , P2O5 & NaOH  
c) [CuF2]-  
d) [CuBr2]-  
d) rất mạnh  
d) HI  
63. Cho biết những oxide nào dễ tác dụng với acid HCl trong số các oxide sau:  
Cu2O, Ga2O3, ZrO2, SrO, Al2O3  
a) Cu2O , Al2O3, SrO  
c) Cu2O , Ga2O3  
b) Cu2O , SrO  
d) Cu2O , Ga2O3, SrO , ZrO2  
64. Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a) Co(OH)3 b) FeCl3 c) VO2Cl  
d) NiSO4  
65. Mô tả nào dưới đây là không thể đúng cho khoáng vật Rutil (Thành phần chính: TiO2):  
a) Tinh thể có màu trắng, cứng, không dẫn điện.  
b) Rất khó tan trong acid nhưng dễ tan trong kiềm.  
c) Bền vững, có nhiệt độ nóng chảy cao.  
d) Tính acid và base rất yếu.  
66. Dựa trên thuyết axit-baz cứng mềm, dự đoán phản ứng nào sau đây có hằng số cân bằng lớn hơn 1.  
1. CdI2(s) + CaF2(s) →←CdF2(s) + CaI2(s)  
2. [CuI4]2–(aq) + [CuCl4]3–(aq) →←[CuCl4]2–(aq) + [CuI4]3–(aq)  
a) Chỉ 1  
b) Chỉ 2  
c) Cả 1 và 2  
d) Không có phản ứng nào  
67. Trong dãy AgX với X- là các halogenua F-, Cl-, Br-, I-, AgI có độ tan kém nhất vì  
1. AgI có năng lượng mạng lưới cao nhất  
2. I- phân cực nước kém nhất  
3. AgI có liên kết mạnh theo thuyết axit-baz cứng mềm  
a) Chỉ 1 đúng  
b) Chỉ 2 đúng a) 1 và 3 đúng a) 2 và 3 đúng  
pdf 8 trang Thùy Anh 24600 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Hóa học vô cơ - Chương 2: Lý thuyết acid - base", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfba_tap_hoa_hoc_vo_co_chuong_2_ly_thuyet_acid_base.pdf