Bài giảng Hóa phân tích - Chương 3: Hằng số đặc trưng của các cân bằng hóa học đơn giản trong nước (Bản hay)
HPT_Ch3
NỘI DUNG CHÍNH
2
CHƯƠNG 3
1
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
BÁN CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
ỨNG DỤNG
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA
CÁC CÂN BẰNG HOÁ HỌC
ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
Bán cân bằng và
Cân bằng hóa học từ hai bán cân bằng
các hằng số đặc trưng tương ứng
và hằng số đặc trưng
3
4
1. Bán cân bằng trao đổi điện tử
Hằng số cân bằng
Cân bằng trao đổi điện tử
Hằng số cân bằng, dự đoán chiều phản ứng
Thế oxi hóa chuẩn
2. Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
2.1. Bán cân bằng acid-baz
2.2. Bán cân bằng tạo tủa
2.3. Bán cân bằng tạo phức
Thế tương đương của dung dịch chứa 2 đôi oxi hóa khử
Có hệ số giống nhau
Có hệ số khác nhau
Cân bằng trao đổi tiểu phân
Hằng số cân bằng, dự đoán chiều phản ứng
Nồng độ của các tiểu phân ở điểm tương đương
Hằng số bền hay hằng số phân li (tổng
cộng/từng nấc)
Nồng độ của các thành phần hiện diện trong
dung dịch
1
HPT_Ch3
Bán cân bằng trao đổi điện tử
5
6
quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 dạng
oxy hoá (ox) và khử (kh) của một đôi oxy hoá khử
liên hợp(ox/kh):
Bán cân bằng và Cân bằng
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
Ox + ne ↔ Kh
(1)
(Al3+/Al)
Al3+ + 3e- Al
Ox + mH+ + ne ↔ Kh + m/2H2O (2)
-
MnO4- + 5e- Mn2+ (MnO4 /Mn2+
)
Ox + mH+ + ne ↔ p Kh + m/2H2O (3)
2-
Cr2O7 + 5e- 2Cr3+ (Cr2O72-/2Cr3+
)
Ví dụ
Bán cân bằng trao đổi điện tử
Đôi oxy hóa-khử liên hợp
Ox/Kh (MnO4-/Mn2+, Fe3+/Fe2+)
Phương trình Nernst
Bán cân bằng trao đổi điện tử
n: Số điện tử trao đổi giữa hai dạng oxy hóa và khử.
Ở 25oC, 1atm; pH = 0; [ox] = [kh]: E = Eo
E0:
Câ
Thế oxy hóa chuẩn.
thể hiện khả năng oxy hoá hay khử của hai dạng ox/kh liên hợp
Cân bằng phản ứng (điện tử, điện tích, nguyên tố)
hằng số đặc trưng của bán cân bằng trao đổi điện tử
7
8
2
HPT_Ch3
Ví dụ
Ví dụ
Bán cân bằng trao đổi điện tử
Bán cân bằng trao đổi điện tử và phương trình Nernst:
PbO2↓ + 4H+ + 2e- ↔ Pb2+ +2H2O
Phương trình Nernst
Cl2 ↑ + 2e- ↔ 2Cl-
9
10
Bán cân bằng trao đổi điện tử
Dự đoán chiều phản ứng
Xét 2 bán cân bằng của 2 đôi oxy hóa khử (ox1/kh1, ox2/kh2)
Eo
1
0
(E1 – E20 ) > 0:
Eo
2
K(1) > K(2) → phản ứng theo chiều 1.
Ox1 có tính oxy hóa mạnh hơn Ox2.
Kh1 có tính khử yếu hơn Kh2.
Thế của 2 đôi oxy hoá khử trong dung dịch:
0
(E1 – E20 ) < 0: ngược lại
→ E0 cho biết cường độ (mạnh/yếu) của dạng oxy hóa
Hằng số cân bằng:
(dạng khử) Đôi ox/kh nào có Eo lớn hơn thì dạng oxy
Ecb = E1 = E2
hóa của nó sẽ oxy hóa dạng khử của đôi kia.
11
12
3
HPT_Ch3
Thế tương đương của dung dịch
chứa 2 đôi oxy hóa - khử
Dự đoán chiều phản ứng
Dạng oxy hóa và khử của đôi có cùng hệ số (ox1/kh1):
Ox1 + mH+ + n1e ↔ Kh1 + m/2H2O
Đa số các phản ứng oxy hóa khử xảy ra trong môi
trường acid.
Xét ảnh hưởng của H+ khi tham gia vào bán cân
Ox2 + n2e ↔ Kh2
---------------------------------------------------------
n2Ox1 + n1kh2 +mH+ ↔ n1Ox2+n2Kh1+m/2H2O
bằng của đôi ox1/pkh1
Thế của 2 đôi ox/kh trong dung dịch:
Ở trạng thái cân bằng, tại điểm tương đương:
Ecb = Etđ = E1 = E2
→ giá trị K(1) phụ thuộc vào [H+] hay pH của môi trường.
13
14
Thế tương đương của dung dịch
chứa 2 đôi oxy hóa - khử
Thế tương đương của dung dịch
Dạng oxy hóa và khử của đôi 1 khác hệ số (ox1/pkh1):
Tại điểm tương đương:
Ox1 + mH+ + n1e ↔ pKh1 + m/2H2O
(E0
(E0
)
1
Ecb = Etđ = E1 = E2
Ox2 + n2e ↔ Kh1
)
2
Cân bằng trao đổi điện tử (khi E01 > E02):
n2Ox1 + n1Kh2 + n2mH+
n1Ox2 + n2pKh1 +n2m/2 H2O
Thế của 2 đôi ox/kh trong dung dịch:
15
16
4
HPT_Ch3
Thế tương đương của dung dịch
Thế tương đương của dung dịch
18
Tại điểm tương đương:
Ecb = Etđ = E1 = E2
17
Cân bằng trao đổi tiểu phân
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
19
20
Là quá trình cho - nhận tiểu phân giữa hai dạng cho
D (Donor) và nhận A (Acceptor) trong dung dịch.
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
Bán cân bằng tạo phức
Bán cân bằng acid – baz
Bán cân bằng tạo tủa
Cân bằng trao đổi tiểu phân
Hằng số bền/hằng số phân li tổng cộng
Hằng số bền/hằng số phân li từng nấc
bD: Hằng số bền của D
V í d ụ :
Nồng độ của các thành phần hiện diện trong dung
dịch
kD: Hằng số phân li của D
5
HPT_Ch3
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân – Ví dụ
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân – Ví dụ
Dung dịch [PO43- ]=10-1M, H3PO4 có các hằng số:
Ka1=10-2, Ka2=10-7, Ka3=10-12
21
22
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
Tổng cộng quá trình
trao đổi n tiểu phân:
Tổng cộng quá trình
trao đổi n tiểu phân:
23
24
6
HPT_Ch3
Nồng độ các tiểu phân trong dung dịch
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
25
Nồng độ các cấu tử ở thời điểm cân bằng:
[A], [p], [Di]
Hằng số bền tổng cộng ứng với quá trình
nhận một lúc nhiều tiểu phân bằng tích các
hằng số bền từng nấc.
Ký hiệu:
[A]o= CA: nồng độ A tại thời điểm ban đầu.
26
Nồng độ các tiểu phân trong dung dịch
Nồng độ các tiểu phân trong dung dịch
28
Hệ số điều kiện của A khi có p:
[A]o =CA= [A]cb + [D1] +[D2] +…+[Di]+…+ [Dn]
27
7
HPT_Ch3
Nồng độ các tiểu phân trong dung dịch
Bán cân bằng trao đổi tiểu phân – Ví dụ
29
Dung dịch [PO43- ] = 10-1M, H3PO4 có các hằng số:
Ka1=10-2, Ka2=10-7, Ka3=10-12
Tại thời điểm cân bằng:
Nồng độ của A:
Nồng độ của sản phẩm Di:
30
Ví dụ
Hằng số đặc trưng
32
[H+] = [OH-] = 10-7M
Bán cân bằng tạo phức
Bán cân bằng tạo tủa
Bán cân bằng acid – baz
31
8
HPT_Ch3
Bán cân bằng tạo tủa
p ≠ H+ và D↓ ít tan
Bán cân bằng tạo phức
Trong nhiều trường hợp thực tế, giai đọan tạo tủa gồm
2 bán cân bằng liên tiếp:
tạo phức
. βD: hằng số bền của phức D
. kD = 1/ βD: hằng số phân li của phức.
tạo tủa
. Ví dụ:
Y4-: EDTA (EthyleneDiamin TetraAcetic acid)
Hằng số bền của phức EDTA với kim loại và phức kim
loại với các ligand khác nhau (tra bảng)
33
34
Bán cân bằng tạo tủa
Bán cân bằng tạo tủa - Ví dụ
35
Tích số tan:
[A].[p]n = Tst = const
Điều kiện để xuất hiện tuả D↓:
[A].[p]n > Tst
Độ tan (S): S = [D] + [A] ≈ [A] (do [D] rất nhỏ )
Độ tan của hợp chất AB
36
9
HPT_Ch3
Bán cân bằng tạo tủa
Ví dụ
37
38
Độ bền tủa giảm dần
Bền nhất
Ít bền nhất
Nếu các chất có biểu thức tích số tan giống
nhau (cùng số mũ) so sánh độ bền của
các chất thông qua T và S: T và S càng
lớn → tủa càng kém bền.
Nếu các chất có biểu thức tích số tan khác
nhau (khác số mũ) so sánh độ bền của các
chất thông qua S.
Tủa ……… bền hơn tủa………….
Bán cân bằng acid – baz
Bán cân bằng acid – baz
Ví dụ
p = OH-
Các hằng số cân bằng: A-; kA-
Bán cân bằng acid: p = H+
Các hằng số cân bằng: HA; kHA
39
40
10
HPT_Ch3
Bán cân bằng acid – baz
Ví dụ
41
Acid HA càng mạnh thì baz liên hợp A- càng yếu
k >100
kHA=10-4,75
10-3<k<100
10-10<k<10-3
<10-10
Khi kHA càng lớn thì βHA càng nhỏ.
kHA tra trong sổ tay
kB=10-4,76
βHA, kA- : tính từ các biểu thức liên quan.
42
Nồng độ của các tiểu phân ở
Cân bằng trao đổi tiểu phân
điểm tương đương
43
44
Tại cân bằng
n1[A1] = n2[D2]
n1[D1] = n2 [A2]
Là quá trình cho nhận tiểu phân
p giữa hai đôi cho nhận tiểu
phân D1/A1 và D2/A2.
)
Nếu (βD1)n2 > (βD2 n1 : cân bằng
xảy ra ưu tiên theo chiều 1 và
ngược lại.
11
HPT_Ch3
Hằng số đặc trưng - ỨNG DỤNG
ỨNG DỤNG
45
46
1. Xét tính định lượng của một cân
bằng hoá học - mức độ hữu hiệu của
biện pháp tách
o Xét tính định lượng của một cân bằng hoá học
o Hằng số cân bằng K > 107-108
o [X]tđ = 10-6-10-5 M
Ứng dụng để chọn thuốc thử p thích hợp.
2. Tính pH của dung dịch
Xác định mức độ hữu hiệu của biện pháp tách
o [X]cl = 10-6-10-5 M
Hằng số đặc trưng - ỨNG DỤNG
Tính pH của dung dịch
47
48
pH = -lg[H+]
Tính pH của 1 dung dịch
[H+] trong dung dịch là nghiệm của một phương
trình tổng quát được tổ hợp từ các phương trình:
Dung dịch acid
Dung dịch baz
. Acid mạnh
. Acid trung bình
. Acid yếu
. Baz mạnh
. Baz trung bình
. Baz yếu
trung hòa điện tích trong dung dịch
tích số ion của nước
. Đa acid
. Đa baz
bảo toàn vật chất/khối lượng
hằng số phân li acid –baz.
Dung dịch chứa 1 hợp chất ion
Dung dịch đệm
12
HPT_Ch3
Tính pH của dd đơn acid HA
Tính pH của dd đơn acid HA
49
50
Tính pH của dd đơn acid HA
Tính pH của dd đơn acid mạnh
51
52
Trong dd nước, acid mạnh HA có cân bằng:
HA H+ + A-
H2O H+ + OH-
Tồn tại 4 ẩn số:
[H+]
[OH-]
[A-]
[HA]
13
HPT_Ch3
Tính pH của dd đơn acid trung bình
Tính pH của dd đơn acid yếu
53
54
HA ↔ H+ + A-
o [H+] = [A-]
HA ↔ H+ + A-
H2O ↔ H+ + OH-
. [H+] = [A-]
. [HA]≈ CHA
H2O ↔ H+ + OH-
o [A-]+ [HA]= CHA
Ví dụ: dd CH3COOH (pKa=4,76)
10-2M (pH =
Ví dụ: dd HIO3 (pKa=0,79)
10-2M (pH =
)
)
pH của dd đa acid/hỗn hợp 2 acid yếu
pH của dd đa acid/hỗn hợp 2 acid
55
56
Tính theo pH của đơn acid (Ka1)
Ví dụ: dd H2CO3 (pKa1=6,35, pKa2=10,32)
10-2M (pH =
)
14
HPT_Ch3
pH của dd đa acid/hỗn hợp 2 acid yếu
pH của dd đa acid/hỗn hợp 2 acid yếu
57
58
Ví dụ:
dd acid m-phthalic C6H4(COOH)2 (pKa1=3,70; pKa2=4,60)
10-2M (pH =
)
Tính pH của dd đơn baz mạnh
Tính pH của dd đơn baz yếu
59
60
15
HPT_Ch3
pH của hỗn hợp 2 baz yếu/đa baz
pH của hỗn hợp 2 baz yếu/đa baz
61
62
pH của đơn baz (Kb1)
Ví dụ: dung dịch Na2CO3
(pKb1=3,68, pKb2=7,35)
10-2M (pH =
)
pH của dung dịch chứa 1 hợp chất ion
pH của hỗn hợp 2 baz yếu/đa baz
63
64
1) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid mạnh và 1 baz mạnh.
2) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid mạnh và 1 baz yếu.
3) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid yếu và 1 baz mạnh.
1) HCl + NaOH NaCl + H2O
2) NH4OH + HCl NH4Cl + H2O
NH4Cl 10-2M, pH =
pH = 7
+
NH4 , pH<7
3) CH3COOH + NaOH Ch3COONa + H2O
CH3COONa 10-2M, pH = CH3COO-, pH>7
16
HPT_Ch3
pH của dung dịch chứa 1 hợp chất ion
pH của dung dịch chứa 1 hợp chất ion
65
66
Tính acid / baz của một số ion trong nước:
1) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid mạnh và 1 baz mạnh
Trung tính (Cl-, Br-, I-, NO3 ; Na+, K+, Li+, Ca2+,
-
= 7
Mg2+, Ba2+)
-
-
+
Acid (HSO4 , H2PO4 ; H+, Al3+, NH4 , Zn2+, Cu2+ và
2) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid mạnh và 1 baz yếu
các ion kim loại chuyển tiếp khác)
1
2
1
2
=
−
lg
ố
-
Baz (OH-, HS-, CO32-, HCO3 , PO43-, HPO42-, S2-, CN,
CH3COO-)
3) Hợp chất ion cấu tạo bởi 1 acid yếu và 1 baz mạnh.
1
2
1
2
= 7 +
+
lg
ố
Dung dịch đệm pH
pH của dung dịch đệm pH (HA và MA)
67
68
dung dịch có pH thay đổi rất ít, khi:
o
o
thêm vào 1 lượng nhỏ acid hay baz mạnh
pha loãng dung dịch
Cấu tạo:
Acid yếu và baz liên hợp
CH3COOH/CH3COO-
Baz yếu và acid liên hợp
.
HA và MA
.
B và BH+
+
pH
NH3/NH4
Hai chất lưỡng tính acid – baz
NaH2PO4/ Na2HPO4
17
HPT_Ch3
pH của dung dịch đệm pH (HA và MA)
pH của dung dịch đệm pH (HA và MA)
69
70
Dung dịch đệm CH3COOH 10-2M/CH3COONa 10-2M
Dung dịch đệm CH3COOH 10-2M/CH3COONa 10-2M
1) Tính pH của hỗn hợp A chứa 250 mL dung dịch
CH3COOH 10-2M và 100 mL dd CH3COONa 10-2M.
2) Tính pH của dd sau khi thêm 2 mL dd NaOH 10-2M hoặc
2 mL dd HCl 10-2M vào hỗn hợp dung dịch A.
pH của dung dịch đệm pH (HA và MA)
pH của dung dịch đệm pH (B và BH+)
71
72
Dung dịch đệm CH3COOH 10-2M/CH3COONa 10-2M
1) Cần thêm bao nhiêu gram CH3COONa vào 1 lít dung dịch
A để thu được dung dịch có pH = 5.
18
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa phân tích - Chương 3: Hằng số đặc trưng của các cân bằng hóa học đơn giản trong nước (Bản hay)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_hoa_phan_tich_chuong_3_hang_so_dac_trung_cua_cac_c.pdf

