Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN: HÓA 11 CƠ BẢN  
Thời gian làm bài: 45phút;  
((20 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)  
ĐIỂM  
Mã đề thi  
132  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Đánh dấu X vào ô đáp án Cho khối lượng mol nguyên tử Cl=35,5; O=16; Br=80 C=12, H=1, N=14,Ag=108  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I.TRẮC NGHIỆM (8đ)  
Câu 1: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là  
A. C4H6 và C5H10. B. C4H4 và C5H8. C. C4H6 và C5H8. D. C4H8 và C5H10.  
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm thì điều chế metan là  
A. nhiệt phân axit axetic  
B. đun natri axetat khan với vôi tôi xút  
D. cracking propan có xúc tác  
C. chưng cất phân đoạn dầu mỏ  
Câu 3: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác  
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình  
tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy  
hoàn toàn hỗn hợp Y là  
A. 33,6 lít.  
B. 22,4 lít.  
C. 44,8 lít.  
D. 16,8 lít.  
Câu 4: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là  
A. CH3CHBrCH=CH2.  
C. CH2BrCH2CH=CH2.  
B. CH3CH=CHCH2Br.  
D. CH3CH=CBrCH3.  
Câu 5: Đốt cháy 2,3g hổn hợp hai hydrocacbon no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2  
(đktc). Công thức phân tử của hai hydrocacbon đó là  
A. CH4, C2H6  
B. C2H6, C3H8  
C. C2H4, C3H6  
D. C3H6, C4H8  
Câu 6: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình  
brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích  
etan, propan và propen lần lượt là:  
A. 30%, 20%, 50%.  
B. 20%, 50%, 30%.  
C. 50%, 20%, 30%.  
D. 20%, 30%, 50%.  
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn  
0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 9,85.  
B. 5,91.  
C. 13,79.  
D. 7,88.  
Câu 8: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là  
A. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
B. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.  
C. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.  
D. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
Câu 9: Số đồng phân ankan của phân tử C5H12 và C6H14 lần lượt là  
A. 3, 2  
B. 4, 3  
C. 2, 3  
D. 3, 5.  
Câu 10: Phát biểu đúng nhất là  
A. Hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi là anken  
B. Hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi là anken  
C. Anken là hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi  
D. Anken là hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi  
Câu 11: Nhận biết các khí sau: etilen, axetilen, etan thì dùng thuốc thử theo thứ tự là  
A. Dung dịch thuốc tím, dung dịch brôm  
C. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch brôm  
B. Dung dịch brôm, dung dịch thuốc tím  
D. Dung dịch brôm, khí clo(ASKT)  
Câu 12: Dãy đồng đẳng của metan là  
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8  
B. CH4, C2H6, C4H10, C5H12  
D. CH4, C2H2, C3H4, C4H10  
C. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12  
Câu 13: Đồng phân Ankan là  
A. Đồng phân vị trí nhóm chức.  
C. Đồng phân nhóm chức  
B. Đồng phân cấu tạo mạch cacbon  
D. đồng phân hình học  
Câu 14: Ứng với CTCT sau có tên gọi là  
C H  
C H  
3
C H  
3
C H  
C H  
C H  
C H  
3
2
C H  
C H  
C H  
2
3
2
2
A. 2-metyl-3-butyl pentan  
C. 2-Metyl-3-etyl heptan  
B. 3-isopropyl heptan  
D. 3-Etyl-2-metyl heptan  
Câu 15: Công thức chung dãy đồng đẳng của ankan là  
A. CnH2n với n 2  
B. CnH2n-2 với n 2  
C. CnH2n-2 với n 3  
D. CnH2n+2 với n 1  
Câu 16: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản  
ứng đạt 40% là:  
A. 56 gam.  
B. 84 gam.  
C. 196 gam.  
D. 350 gam.  
Câu 17: Phát biểu sai là  
A. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3  
B. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng  
C. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học  
D. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu  
Câu 18: Cho phản ứng sau: (CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 asktSố sản phẩm thế monoclo là  
A. 2  
B. 5  
C. 4  
D. 3  
Câu 19: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :  
A. CH3-CH(OH)CH3  
B. CH3-CH2-CH2OH  
C. CH3-CH(Cl)-CH3  
D. CH3- CH2-CH2Cl  
D. phản ứng tách  
Câu 20: Phản ứng không phải phản ứng của ankan đó là  
A. phản ứng cộng  
--TỰ LUẬN  
B. phản ứng oxy hóa  
C. phản ứng thế  
Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và cân bằng phương trình hóa học)  
(1)  
(2)  
(3)  
C2H3Cl →  
(4)  
CH3COONa → CH4 → C2H2 →  
PVC  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
..............................................................................................................................  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN: HÓA 11 CƠ BẢN  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)  
ĐIỂM  
Mã đề thi  
209  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Đánh dấu X vào ô đáp án Cho khối lượng mol nguyên tử Cl=35,5; O=16; Br=80 C=12, H=1, N=14,  
Ag=108  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. TRẮC NGHIỆM(8đ)  
Câu 1: Đốt cháy 2,3g hổn hợp hai hydrocacbon no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2  
(đktc). Công thức phân tử của hai hydrocacbon đó là  
A. CH4, C2H6  
Câu 2: Số đồng phân ankan của phân tử C5H12 và C6H14 lần lượt là  
A. 3, 5. B. 4, 3 C. 2, 3  
Câu 3: Phản ứng không phải phản ứng của ankan đó là  
A. phản ứng cộng B. phản ứng oxy hóa C. phản ứng thế  
B. C2H4, C3H6  
C. C2H6, C3H8  
D. C3H6, C4H8  
D. 3, 2  
D. phản ứng tách  
Câu 4: Nhận biết các khí sau: etilen, axetilen, etan thì dùng thuốc thử theo thứ tự là  
A. Dung dịch brôm, dung dịch thuốc tím  
C. Dung dịch brôm, khí clo(ASKT)  
B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch brôm  
D. Dung dịch thuốc tím, dung dịch brôm  
Câu 5: Dãy đồng đẳng của metan là  
A. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12  
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12  
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10  
D. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8  
Câu 6: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :  
A. CH3-CH2-CH2OH B. CH3-CH(OH)CH3 C. CH3-CH(Cl)-CH3 D. CH3- CH2-CH2Cl  
Câu 7: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là  
A. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
B. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.  
C. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.  
D. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
Câu 8: Công thức chung dãy đồng đẳng của ankan là  
A. CnH2n-2 với n 2  
B. CnH2n với n 2  
C. CnH2n-2 với n 3  
D. CnH2n+2 với n 1  
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm thì điều chế metan là  
A. chưng cất phân đoạn dầu mỏ  
B. cracking propan có xúc tác  
C. nhiệt phân axit axetic  
D. đun natri axetat khan với vôi tôi xút  
Câu 10: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là  
A. C4H6 và C5H10.  
B. C4H8 và C5H10.  
C. C4H4 và C5H8.  
D. C4H6 và C5H8.  
Câu 11: Ứng với CTCT sau có tên gọi là  
C H  
C H  
3
C H  
3
C H  
C H  
C H  
C H  
3
2
C H  
C H  
C H  
2
3
2
2
A. 2-Metyl-3-etyl heptan  
B. 3-Etyl-2-metyl heptan  
C. 2-metyl-3-butyl pentan  
D. 3-isopropyl heptan  
Câu 12: Đồng phân Ankan là  
A. Đồng phân vị trí nhóm chức.  
C. Đồng phân nhóm chức  
B. Đồng phân cấu tạo mạch cacbon  
D. đồng phân hình học  
Câu 13: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là  
A. CH3CH=CHCH2Br.  
C. CH2BrCH2CH=CH2.  
B. CH3CH=CBrCH3.  
D. CH3CHBrCH=CH2.  
Câu 14: Cho phản ứng sau: (CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 asktSố sản phẩm thế monoclo là  
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3  
Câu 15: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản  
ứng đạt 40% là:  
A. 84 gam.  
B. 56 gam.  
C. 196 gam.  
D. 350 gam.  
Câu 16: Phát biểu sai là  
A. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3  
B. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng  
C. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học  
D. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu  
Câu 17: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình  
brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích  
etan, propan và propen lần lượt là  
A. 30%, 20%, 50%.  
B. 50%, 20%, 30%.  
C. 20%, 30%, 50%.  
D. 20%, 50%, 30%.  
Câu 18: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác  
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình  
tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy  
hoàn toàn hỗn hợp Y là  
A. 33,6 lít.  
B. 16,8 lít.  
C. 44,8 lít.  
D. 22,4 lít.  
Câu 19: Phát biểu đúng nhất là  
A. Hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi là anken  
B. Hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi là anken  
C. Anken là hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi  
D. Anken là hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi  
Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn  
0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 9,85.  
B. 5,91.  
C. 13,79.  
D. 7,88.  
TỰ LUẬN  
Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và cân bằng phương trình hóa học)  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
Al4C3 → CH4 →  
C2H2 → C2H4  
→
C2H5OH  
Cho khối lượng mol nguyên tử Cl=35,5; O=16; Br=80 C=12, H=1, O=16, N=14, Ag=108  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...............................................................................................................................  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN: HÓA 11 CƠ BẢN  
Thời gian làm bài: 45phút;  
(20 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)  
ĐIỂM  
Mã đề thi  
357  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Đánh dấu X vào ô đáp án Cho khối lượng mol nguyên tử Cl=35,5; O=16; Br=80 C=12, H=1, N=14,  
Ag=108  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. TRẮC NGHIỆM(8đ)  
Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn  
0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 9,85.  
B. 7,88.  
C. 5,91.  
D. 13,79.  
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm thì điều chế metan là  
A. đun natri axetat khan với vôi tôi xút  
C. cracking propan có xúc tác  
B. chưng cất phân đoạn dầu mỏ  
D. nhiệt phân axit axetic  
Câu 3: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :  
A. CH3- CH2-CH2Cl  
B. CH3-CH(OH)CH3  
C. CH3-CH2-CH2OH  
D. CH3-CH(Cl)-CH3  
D. phản ứng thế  
Câu 4: Phản ứng không phải phản ứng của ankan đó là  
A. phản ứng tách  
B. phản ứng oxy hóa  
C. phản ứng cộng  
Câu 5: Ứng với CTCT sau có tên gọi là  
C H  
C H  
3
C H  
3
C H  
C H  
C H  
C H  
3
2
C H  
C H  
C H  
2
3
2
2
A. 3-Etyl-2-metyl heptan  
C. 2-metyl-3-butyl pentan  
B. 3-isopropyl heptan  
D. 2-Metyl-3-etyl heptan  
Câu 6: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là  
A. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
B. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.  
C. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.  
D. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
Câu 7: Công thức chung dãy đồng đẳng của ankan là  
A. CnH2n-2 với n 2  
B. CnH2n với n 2  
C. CnH2n-2 với n 3  
D. CnH2n+2 với n 1  
Câu 8: Dãy đồng đẳng của metan là  
A. CH4, C2H6, C4H10, C5H12  
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10  
D. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8  
C. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12  
Câu 9: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là  
A. CH3CH=CHCH2Br.  
C. CH2BrCH2CH=CH2.  
B. CH3CH=CBrCH3.  
D. CH3CHBrCH=CH2.  
Câu 10: Đồng phân Ankan là  
A. Đồng phân vị trí nhóm chức.  
B. Đồng phân cấu tạo mạch cacbon  
C. Đồng phân nhóm chức  
D. đồng phân hình học  
Câu 11: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản  
ứng đạt 40% là:  
A. 84 gam.  
Câu 12: Số đồng phân ankan của phân tử C5H12 và C6H14 lần lượt là  
A. 3, 2 B. 3, 5. C. 2, 3  
B. 56 gam.  
C. 196 gam.  
D. 350 gam.  
D. 4, 3  
Câu 13: Cho phản ứng sau: (CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 asktSố sản phẩm thế monoclo là  
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4  
Câu 14: Nhận biết các khí sau: etilen, axetilen, etan thì dùng thuốc thử theo thứ tự là  
A. Dung dịch brôm, dung dịch thuốc tím  
C. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch brôm  
B. Dung dịch thuốc tím, dung dịch brôm  
D. Dung dịch brôm, khí clo(ASKT)  
Câu 15: Phát biểu sai là  
A. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3  
B. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng  
C. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học  
D. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu  
Câu 16: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình  
brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích  
etan, propan và propen lần lượt là:  
A. 30%, 20%, 50%.  
B. 20%, 30%, 50%.  
C. 50%, 20%, 30%.  
D. 20%, 50%, 30%.  
Câu 17: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác  
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình  
tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy  
hoàn toàn hỗn hợp Y là  
A. 33,6 lít.  
B. 16,8 lít.  
C. 44,8 lít.  
D. 22,4 lít.  
Câu 18: Phát biểu đúng nhất là  
A. Hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi là anken  
B. Hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi là anken  
C. Anken là hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi  
D. Anken là hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi  
Câu 19: Đốt cháy 2,3g hổn hợp hai hydrocacbon no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2  
(đktc). Công thức phân tử của hai hydrocacbon đó là  
A. C2H4, C3H6  
B. CH4, C2H6  
C. C2H6, C3H8  
D. C3H6, C4H8  
Câu 20: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là  
A. C4H8 và C5H10.  
--TỰ LUẬN  
B. C4H4 và C5H8.  
C. C4H6 và C5H8.  
D. C4H6 và C5H10.  
Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và cân bằng phương trình hóa học)  
(1) (2) (4)  
CaC2 → C2H2 → C2H4 → polietilen  
(3)  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN: HÓA 11 CƠ BẢN  
Thời gian làm bài: phút;  
(20 câu trắc nghiệm+ 1 câu tự luận)  
ĐIỂM  
Mã đề thi  
485  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Đánh dấu X vào ô đáp án Cho khối lượng mol nguyên tử Cl=35,5; O=16; Br=80 C=12, H=1, N=14,  
Ag=108  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
I. TRẮC NGHIỆM(8đ)  
Câu 1: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác  
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình  
tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy  
hoàn toàn hỗn hợp Y là  
A. 33,6 lít.  
B. 16,8 lít.  
C.  
D.  
Câu 2: Nhận biết các khí sau: etilen, axetilen, etan thì dùng thuốc thử theo thứ tự là  
A. Dung dịch brôm, dung dịch thuốc tím  
C. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch brôm  
B. Dung dịch thuốc tím, dung dịch brôm  
D. Dung dịch brôm, khí clo(ASKT)  
Câu 3: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản  
ứng đạt 40% là:  
A. 56 gam.  
B. 84 gam.  
C. 196 gam.  
D. 350 gam.  
Câu 4: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình  
brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích  
etan, propan và propen lần lượt là:  
A. 30%, 20%, 50%.  
B. 50%, 20%, 30%.  
C. 20%, 30%, 50%.  
D. 20%, 50%, 30%.  
Câu 5: Phát biểu sai là  
A. chỉ có các ankin có nối ba đầu mạch mới tạo kết tủa với dung dịchAgNO3/NH3  
B. trong các đồng phân của C4H8 chỉ có but-2-en là có đồng phân hình học  
C. qui tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng cho phản ứng cộng vào anken không đối xứng  
D. oxy hóa propen bằng dd KMnO4 vừa đủ, sản phẩm thu được làm quì tím mất màu  
Câu 6: Phát biểu đúng nhất là  
A. Hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi là anken  
B. Hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi là anken  
C. Anken là hyđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi  
D. Anken là hyđrocacbon trong phân tử có một liên kết đôi  
Câu 7: Dãy đồng đẳng của metan là  
A. CH4, C2H6, C4H10, C5H12  
C. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12  
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10  
D. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8  
Câu 8: Công thức chung dãy đồng đẳng của ankan là  
A. CnH2n+2 với n 1  
B. CnH2n-2 với n 3  
C. CnH2n-2 với n 2  
D. CnH2n với n 2  
Câu 9: Đồng phân Ankan là  
A. Đồng phân vị trí nhóm chức.  
C. Đồng phân nhóm chức  
B. Đồng phân cấu tạo mạch cacbon  
D. đồng phân hình học  
Câu 10: Số đồng phân ankan của phân tử C5H12 và C6H14 lần lượt là  
A. 2, 3  
Câu 11: Phản ứng không phải phản ứng của ankan đó là  
A. phản ứng oxy hóa B. phản ứng tách C. phản ứng cộng  
B. 3, 5.  
C. 3, 2  
D. 4, 3  
D. phản ứng thế  
Câu 12: Cho phản ứng sau: (CH3)2 CH CH2CH3 + Cl2 asktSố sản phẩm thế monoclo là  
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4  
Câu 13: Ứng với CTCT sau có tên gọi là  
C H  
C H  
3
C H  
C H  
C H  
C H  
C H  
3
3
2
C H  
C H  
C H  
2
3
2
2
A. 3-isopropyl heptan  
C. 3-Etyl-2-metyl heptan  
Câu 14: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :  
A. CH3- CH2-CH2Cl B. CH3-CH(OH)CH3 C. CH3-CH2-CH2OH D. CH3-CH(Cl)-CH3  
Câu 15: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là  
B. 2-Metyl-3-etyl heptan  
D. 2-metyl-3-butyl pentan  
A. CH3CH=CHCH2Br.  
C. CH3CHBrCH=CH2.  
B. CH2BrCH2CH=CH2.  
D. CH3CH=CBrCH3.  
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm thì điều chế metan là  
A. nhiệt phân axit axetic  
B. cracking propan có xúc tác  
C. chưng cất phân đoạn dầu mỏ  
D. đun natri axetat khan với vôi tôi xút  
Câu 17: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là  
A. hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.  
B. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
C. hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.  
D. hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.  
Câu 18: Đốt cháy 2,3g hổn hợp hai hydrocacbon no liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 3,36 lit CO2  
(đktc). Công thức phân tử của hai hydrocacbon đó là  
A. C2H4, C3H6  
Câu 19: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là  
A. C4H8 và C5H10. B. C4H6 và C5H10. C. C4H4 và C5H8. D. C4H6 và C5H8.  
B. CH4, C2H6  
C. C2H6, C3H8  
D. C3H6, C4H8  
Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6. Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt cháy hoàn toàn  
0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các  
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 9,85.  
B. 5,91.  
C. 7,88.  
D. 13,79.  
TỰ LUẬN  
Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau:(ghi rõ điều kiện phản ứng và cân bằng phương trình hóa học)  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
C4H10 → CH4→  
C2H2 → CH≡C-CH=CH2 → buta-1,3-đien  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
...........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................  
doc 8 trang Thùy Anh 11940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc