Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 NĂM 2016- 2017  
MÔN: HOÁ 11 (21 Câu TN + 3 Câu TL)  
Thời gian làm bài: 45 Phút  
Mã đề thi GỐC  
Họ, tên thí sinh:…………………………….Số báo danh:………………Lớp:…………….  
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm) Học sinh chọn và ghi đáp án đúng nhất (A,B,C hoặc D) vào ô tương ứng:  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21  
Đáp án  
Câu 1: ( NB) Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng của Benzen?  
A. C9H10  
B. C7H8  
C. C8H8  
D. C7H10 .  
Câu 2: (TH)Tính chất nào không phải của benzen  
A. Tác dụng với Br2 (to, Fe).  
B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).  
D. Tác dụng với Cl2 (as).  
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.  
Câu 3:(TH)So với benzen, toluen tác dụng với dung dịch HNO3(đ) có xúc tác H2SO4 (đ):  
A. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.  
B. Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro  
toluen.  
C. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen. D. Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.  
o
Câu 4: (NB) A + 4H2 Ni, p,t etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là:  
A. C6H5CH2CH3.  
B. C6H5CH3. C. C6H5CH2CH=CH2.  
D. C6H5CH=CH2.  
Câu 5: (TH)Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:  
A. dd AgNO3/NH3.  
B. dd Brom.  
C. dd KMnO4. D. dd HCl  
Câu 6: (NB) Cho chuỗi biến hoá sau :  
X
Axetilen benzyl bromua.  
A. CH4, C2H4, C6H6  
C. CH4, C6H6, C6H5Br  
Y
Z
X,Y,Z lần lượt là :  
B. CH4, C6H6, C6H5CH3  
D. CH4, C2H4, C6H5CH3  
Câu 7: (NB)Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:  
A. CnH2n+2OH(n 1). B. CnH2n-1OH(n 1). C. CnH2n+1OH(n  
Câu 8: (NB)Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là  
1).  
D. CnH2n-2O(n1).  
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.  
chất.  
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên  
C. cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất.  
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.  
Câu 9:(NB)Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là  
A. Na, CuO, HBr B. NaOH, CuO, HBr C. Na, HBr, Mg  
Câu 10: (NB) Ancol isobutylic có công thức cấu tạo nào sau đây?  
D. CuO, HBr, K2CO3  
A.  
B.  
CH3 - CH2 - CH - OH  
CH3 - CH - CH2 - OH  
CH3  
CH3  
D.  
C.  
OH  
CH3 - CH - CH2 - CH2 -OH  
CH3 - C - CH3  
CH3  
CH3  
Câu 11: (NB) Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm-OH ?  
A.Propan-1,2-điol B.Glixerol C.Ancol benzylic  
Câu 12: (TH)Các chất sau được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là  
D.Ancol etylic  
A. C3H7OH, C6H6, C2H5OH  
C. C6H6, C2H5OH, C3H7OH  
B. C2H5OH, C3H7OH , C6H6  
D. C3H7OH, C2H5OH, C6H6  
Câu 13:(TH)Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 ?  
A. 2 - metylbut-1-en B. 3 - metylbut-1-en C. 2 - metylbut-2-en D. 3 - metylbut-2-en  
Câu 14:(TH)Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là  
A. 8. B. 7. C. 5.  
Câu 15: (NB)Cho các chất có công thức cấu tạo :  
D. 6  
CH3  
OH  
OH  
CH2  
OH  
(1)  
Chất nào thuộc loại phenol?  
A. (1) và (2).  
(2)  
(3)  
B. (2) và (3).  
C. (1) và (3).  
D. Cả (1), (2) và (3).  
Câu 16:(NB)Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic  
A. C6H5ONa + CO2 + H2O B. C6H5ONa + Br2 C. C6H5OH + NaOH  
Câu 17: (TH)Ảnhhưởngcủanhóm-OHđếngốcC6H5-trongphântửphenolthểhiệnquaphảnứnggiữa phenol với  
A. dung dịch NaOH. B. Na kimloại. C. nước Br2. D. H2(Ni, nung nóng).  
D. C6H5OH + Na  
Câu 18: (NB)Kết luận nào sau đây là đúng nhất khi nói về ancol và phenol?  
A. Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.  
B. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch natri cacbonat.  
C. Chỉ có ancol tác dụng được với natri.  
D. Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.  
Câu 19: (TH) Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?  
A. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na  
C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ  
B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH  
D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom  
Câu 20:(TH) Đốt cháy 0,15 mol một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Vậy  
CTPT của ancol là:  
A. CH4O  
B. C2H6O  
C. C3H8O  
D. C4H10O  
Câu 21: (NB) Cho vào ống nghiệm, mỗi ống 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH  
10%, lắc nhẹ thấy có kết tủa xanh. Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt glixerol vào ống nghiệm trên, lắc nhẹ. Cho biết hiện  
tượng trong ống nghiệm?  
A.Kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.  
B.Kết tủa không tan.  
C.Kết tủa tan và sủi bọt khí.  
D. Kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam và có sủi bọt khí.  
II. Phần Tự luận (3điểm)  
Đề 1  
Câu 22: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:  
(2)  
(1)  
C2H5OH  
CH3CHO  
etilen  
(4)  
(3)  
C2H5OC2H5  
C2H5Br  
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm phenol và etanol tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ thu được 16,55 gam kết tủa  
trắng. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với natri dư thu được 0,896 lít khí hidro (đktc). Tính thành phần phần  
trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp?  
Câu 24: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được  
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu  
thêm được 100 gam kết tủa. Tìm giá trị m?  
Đề 2  
Câu 22:Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:  
(2)  
(1)  
C2H5OH  
H2O  
glucozo  
(4)  
(3)  
CH3OC2H5  
C2H4  
Câu 23:Hỗn hợp A gồm rượu etylic và phenol. Cho m gam A tác dụng với natri dư thu được 0,672 lít khí  
hidro (đktc). Mặt khác, m gam A tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ thu được 6,62 gam kết tủa trắng. Tính  
thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A?  
Câu 24:Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được  
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 200 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu  
thêm được 50 gam kết tủa. Tìm giá trị m?  
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN  
CÂU  
Câu  
22  
Câu  
23  
Đề 125  
Mỗi phương trình đúng  
( cân bằng và có xúc tác đầy đủ)  
nH2 = 0,04 mol  
n kết tủa = n C6H3OBr3= 0,05 mol  
C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2  
C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2  
C6H5OH + 3Br2 → C6H3OBr3 + 3 HBr  
Điểm  
0,25/ 1 pt Mỗi phương trình đúng  
( cân bằng và có xúc tác đầy đủ)  
nH2 = 0,03 mol  
Đề 279  
0,25  
0,25  
n kết tủa = n C6H3OBr3= 0,02mol  
C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2  
C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2  
C6H5OH + 3Br2 → C6H3OBr3 + 3 HBr  
n C6H3OBr3= 0,05 mol = n C6H5OH  
nH2 = 0,04 mol.2 = n C6H5OH + n C2H5OH  
→ n C2H5OH = 0,03mol  
mC6H5OH + m C2H5OH = 6,08 gam  
%mC6H5OH = 77,3%  
0,25  
0,25  
n C6H3OBr3= 0,02 mol = n C6H5OH  
nH2 = 0,03 mol .2 = n C6H5OH + n C2H5OH  
→ n C2H5OH = 0,04mol  
mC6H5OH + m C2H5OH = 3,72gam  
%mC6H5OH = 50,54%  
%mC2H5OH = 22,7%  
%mC2H5OH = 49,46%  
Câu  
24  
0.25  
0,25  
nCO2 =  
+ 2.  
= 7,5 mol  
nCO2 =  
+ 2.  
= 3 mol  
sơ đồ: (C6H10O5)nnC6H12O62nCO2  
sơ đồ: (C6H10O5)nnC6H12O62nCO2  
0,25  
0,25  
nTB = nCO 2 =  
mTB = .162n.  
=
mol  
nTB = nCO 2 =  
mTB = .162n.  
=
mol  
= 750 gam  
= 324 gam  
doc 3 trang Thùy Anh 7140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_201.doc