Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH – MARKETING
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
QUẢN TRỊ
KINH DOANH QUỐC TẾ
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bài giảng QTKDQT, Tiêu Vân Trang
2. Quản trị kinh doanh quốc tế, Bùi Lê Hà & cộng sự
3. Quản trị kinh doanh quốc tế, Hà Nam Khánh Giao
4. Quản trị kinh doanh quốc tế, Hà Văn Hội
5. Quản trị kinh doanh quốc tế, Nguyễn Văn Dung
6. Kinh doanh Quốc tế hiện đại (Global Business
Today), Charles Hill, NXB Kinh tế TPHCM
2
2
NỘI DUNG
• Chương 1: Tổng quan về KDQT
• Chương 2: Môi trường KDQT
• Chương 3: Hoạch định chiến lược trong KDQT
• Chương 4: Tổ chức và kiểm soát trong KDQT
• Chương 5: Quản trị tài chính trong KDQT
• Chương 6: Quản trị sản xuất trong KDQT
• Chương 7: Quản trị nhân lực trong KDQT
3
• Chương 8: Quản trị Marketing trong KDQT
3
Lớp LTDQT2_2020
1
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ
KINH DOANH QUỐC TẾ
4
4
MỤC TIÊU CHƯƠNG 1
• Nắm được khái niệm & hiểu rõ bản chất của
KDQT
• Ý nghĩa & tác động của KDQT đối với nền kinh
tế.
• Những sự khác biệt mang tính đặc trưng của
KDQT so với kinh doanh nội địa.
• Nắm được các yếu tố tác động đến KDQT
5
5
NỘI DUNG
1. KHÁI NIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG KDQT
2. ĐẶC TRƯNG KDQT
3. CÁC HÌNH THỨC KDQT
4. CÁC HỌC THUYẾT KDQT
6
6
Lớp LTDQT2_2020
2
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
1.1 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG KDQT
• Hoạt động kinh doanh quốc tế bao gồm mọi
giao dịch kinh tế liên quan từ hai quốc gia trở
lên với tư cách tư nhân hoặc của chính phủ.
• Quản trị kinh doanh quốc tế là quá trình lập kế
hoạch, tổ chức lãnh đạo và kiểm sóat những
con người làm việc trong một tổ chức hoạt
động trên phạm vi quốc tế nhằm đạt được các
mục tiêu của tổ chức.
7
•
7
8
9
1.1 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG KDQT
Đặc điểm của quản trị kinh doanh quốc tế:
• Liên quan đến nhiều quốc gia và chính phủ với
những luật lệ khác biệt nhau.
• Sự khác biệt về đơn vị tiền tệ, chịu tác động
bởi tỷ giá hối đoái.
• Sự khác biệt về văn hóa giữa các quốc gia.
• Sự khác biệt trong cạnh tranh.
8
MÔI TRƯỜNG LUẬT PHÁP
• Luật quốc tế: hiệp ước đa phương (GATT),
hiệp ước song phương (FTA: hiệp ước mậu
dịch tự do) giải quyết các vấn đề tranh chấp
giữa các quốc gia và các cá nhân.
Luật tư pháp quốc tế, luật công pháp quốc tế, kể
cả các điều ước quốc tế và các tập quán thương mại.
• Luật của từng quốc gia:
9
Lớp LTDQT2_2020
3
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
LUẬT QUỐC GIA
THÔNG LUẬT
DÂN LUẬT
LUẬT THẦN QUYỀN
10
11
12
10
THÔNG LUẬT
11
LUẬT DÂN SỰ
12
Lớp LTDQT2_2020
4
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
LUẬT THẦN QUYỀN
13
13
Nhận lãi suất vay hay đầu tư theo
Luật Hồi giáo có tội hay không???
14
14
Thông Luật
(Mỹ, Anh…)
Luật Dân sự
(Đức, Pháp, Nga…)
Luật Thần quyền
Dựa trên diễn giải của Dựa trên các dữ kiện Dựa trên các tín điều
toà án về các sự kiện. và cách thức chúng tôn giáo và phần luật
được áp dụng vào luật pháp chỉ chiếm một
pháp.
phần nhỏ.
Các hợp đồng thường
rất chi tiết với mọi
trường hợp cụ thể
được đề cập.
Các hợp đồng thường
ngắn gọn và ít cụ thể.
15
15
Lớp LTDQT2_2020
5
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Luật dân sự
Thông luật
Khác biệt
HĐ soạn thảo
Chi tiết
Cao
Ngắn gọn
Thấp
Chi phí soạn
HĐ
Giải quyết
tranh chấp
Khó khăn
Cao
Dễ hơn
Thấp
Tính linh hoạt
16
16
17
18
MÔI TRƯỜNG LUẬT PHÁP
Những yếu tố thuộc môi trường pháp lý
• Các luật lệ và quy định của các quốc gia bao
gồm cả luật pháp của chính nước mà tại đó
nhà kinh doanh hoạt động (luật quốc gia) và
luật pháp của các nước, nơi hoạt động kinh
doanh được tiến hành.
17
MÔI TRƯỜNG LUẬT PHÁP
Tác động, ảnh hưởng chủ yếu của luật đối với
hoạt động của một doanh nghiệp:
- Các quy định về giao dịch: hợp đồng, sự bảo vệ
các bằng phát minh, sáng chế, phát minh, luật
bảo hộ nhãn hiệu thương mại (mẫu mã, kiểu
dáng sản phẩm,...), bí quyết công nghệ, quyền
tác giả, các tiêu chuẩn kế toán.
18
Lớp LTDQT2_2020
6
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
MÔI TRƯỜNG LUẬT PHÁP
- Môi trường luật pháp chung: luật môi trường,
những quy định tiêu chuẩn về sức khoẻ và an
toàn.
- Luật thành lập doanh nghiệp, các ngành, các
lĩnh vực kinh doanh.
- Luật lao động; luật chống độc quyền và các
hiệp hội kinh doanh; chính sách giá cả; luật
thuế, lợi nhuận...
- Luật chống độc quyền, giá cả, thuế.
19
20
21
19
20
21
Lớp LTDQT2_2020
7
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
22
23
24
22
Starbucks trong 1 vụ kiện
quyền thương mại ở Trung Quốc
23
1.1 KHÁI QUÁT VỀ HOẠT ĐỘNG KDQT
Lợi ích kinh doanh quốc tế:
• Các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế
• Các quốc gia
24
Lớp LTDQT2_2020
8
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
1.2 ĐẶC TRƯNG CỦA KDQT
• Hoạt động kinh doanh diễn ra giữa 2 quốc gia
trở lên
• Kinh doanh quốc tế thực hiện ở nước ngoài
rủi ro nhiều hơn kinh doanh nội địa
• Môi trường kinh doanh mới và xa lạ các
doanh nghiệp phải thích ứng
• Tạo điều kiện cho doanh nghiệp gia tăng lợi
nhuận bằng cách mở rộng phạm vi thị trường.
25
25
26
27
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Thương mại hàng hóa
• Thương mại dịch vụ
• Đầu tư nước ngoài
• Kinh doanh tài chính – tiền tệ quốc tế
26
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Thương mại hàng hóa
Là việc mua bán hàng hoá của một nước với
nước ngoài, bao gồm các hoạt động xuất và nhập
khẩu hàng hoá, các dịch vụ kèm theo việc mua
bán hàng hoá (dịch vụ lắp ráp, bảo hành, cung
cấp phụ tùng...), việc gia công thuê cho nước
ngoài hoặc nước ngoài gia công, hoạt động xuất
khẩu tại chỗ và tái xuất khẩu các hàng hoá nhập
từ bên ngoài.
27
Lớp LTDQT2_2020
9
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Thương mại dịch vụ
Là một hoạt động cung cấp dịch vụ từ lãnh
thổ một bên vào lãnh thổ bên kia hoặc từ
lãnh thổ một bên cho người sử dụng dịch
vụ của bên kia.
Hoạt động thương mại dịch vụ bao gồm:
các dịch vụ du lịch, dịch vụ tài chính - tiền
tệ, dịch vụ bưu chính - viễn thông, dịch vụ
bảo hiểm, dịch vụ vận tải, khách sạn, hàng
không...
28
29
30
28
29
30
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
4 PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ:
• Cung cấp qua biên giới
• Tiêu dùng ngoài lãnh thổ
• Hiện diện thương mại
• Hiện diện thể nhân
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
Hoạt động kinh doanh dịch vụ được thực hiện
thông qua các loại hình như:
• Đại lý đặc quyền
• Hợp đồng quản lý
• Hợp đồng theo đơn đặt hàng
• Đầu tư quốc tế
Lớp LTDQT2_2020
10
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Đại lý đặc quyền
Là hình thức một công ty trao cho một đối
tác độc lập quyền sử dụng nhãn hiệu, mẫu mã và
nó là một tài sản cần thiết cho việc kinh doanh
của phía đối tác ấy và công ty cũng nhận được
một khoản tiền từ đối tác ấy.
31
31
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Hợp đồng quản lý
Là những hợp đồng thông qua đó một công
ty thực hiện sự giúp đỡ một công ty khác bằng
việc cung cấp những nhân viên quản lý nhằm hỗ
trợ thực hiện những chức năng quản lý tổng quát
hoặc chuyên môn sâu trong một khoảng thời
gian đặc biệt để thu được một khoản tiền thù lao
nhất định từ sự giúp đỡ đó.
32
32
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
•
Hợp đồng theo đơn đặt hàng: đây là những hợp
đồng thường diễn ra đối với các dự án quá lớn và
các sản phẩm gồm nhiều chi tiết, bộ phận phức tạp
đến mức mà một công ty (hay doanh nghiệp) duy
nhất khó có thể thực hiện được.
Chẳng hạn như việc thăm dò, khai thác dầu khí
hoặc phát minh và sản xuất ra một loại máy bay
mới... thì người ta thường sử dụng các hợp đồng
theo đơn đặt hàng theo từng bộ phận công việc, từng
chi tiết sản phẩm.
33
33
Lớp LTDQT2_2020
11
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
1.3 CÁC HÌNH THỨC KDQT
• Đầu tư quốc tế
Sự trao đổi hàng hóa, dịch vụ gắn liền với
hoạt động đầu tư quốc tế. Hình thức này ngày
càng phổ biến với sự tăng trưởng mạnh mẽ của
dòng vốn đầu tư quốc tế và đặc biệt là sự phát
triển mạnh mẽ của các công ty xuyên quốc gia
hiện nay.
34
34
1.4 CÁC HỌC THUYẾT KDQT
• Chủ nghĩa Trọng Thương
1
• Lý thuyết Lợi thế tuyệt đối
2
• Lý thuyết Lợi thế tương đối
3
• Sự dồi dào của các yếu tố SX (H-O-S)
4
• Đời sống Sản phẩm quốc tế Vernon
5
35
35
Chủ nghĩa Trọng Thương
Xuất hiện từ giữa TK 15-17
•
Starford (người Anh)
•
•
Xcanphuri (người Italia)
Thomas Mun (1571 – 1641),
thương nhân người Anh, giám đốc
công ty Đông Ấn;
•
•
Antonso Serra (thế kỷ XVII),
nhà kinh tế học người Italia;
Antoine Montchretien (1575 –
1621), nhà kinh tế học Pháp.
36
36
Lớp LTDQT2_2020
12
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
4 tư tưởng chính của Chủ nghĩa Trọng Thương
1. Đề cao vai trò tiền tệ tiền tệ là tiêu chuẩn
cơ bản của của cải
• “Thà quốc gia có nhiều vàng bạc hơn là có
nhiều thương gia và hàng hóa”
• “ Chúng ta sống nhờ vàng bạc hơn là nhờ buôn
bán nguyên liệu”
37
37
4 tư tưởng chính của Chủ nghĩa Trọng Thương
2. Coi trọng ngoại thương là nguồn gốc thực
sự của của cải làm tăng khối lượng tiền tệ
38
38
4 tư tưởng chính của Chủ nghĩa Trọng Thương
3. Lợi nhuận trong KDQT là kết quả của việc
trao đổi không ngang giá, là sự lừa gạt.
39
39
Lớp LTDQT2_2020
13
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
4 tư tưởng chính của Chủ nghĩa Trọng Thương
4. Đề cao vai trò của nhà nước trong việc điều
tiết nền kinh tế
• Muốn khuyến khích xuất khẩu: hỗ trợ về mặt
tài chính, trợ giá, bù giá...
• Hạn chế nhập khẩu: bảo hộ mậu dịch
40
40
41
42
Chủ nghĩa Trọng Thương
. Chủ trương khuyến khích XK và hạn chế NK
. Lý do: Chế độ vàng bản vị
(Thặng dư về mậu dịch sẽ dẫn đến thặng dư và tích
lũy, và vàng được xem là tài sản quốc gia)
. Lợi ích từ mậu dịch: Lợi ích của bên này là thiệt
hại của bên kia (Zero-sum-gains)
41
Chủ nghĩa Trọng Thương
Ưu điểm:
• Giải thích các hiện tượng kinh tế bằng lí luận
• Đề cao vai trò của thương mại
• Nhận thức vai trò của nhà nước
42
Lớp LTDQT2_2020
14
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Chủ nghĩa Trọng Thương
Nhược điểm:
• Quan niệm chưa đúng về nguồn gốc của sự giàu có
• Quan niệm chưa đúng về lợi nhuận
43
43
Hiện nay, có Quốc gia nào đang áp dụng
Chủ nghĩa Trọng Thương kiểu Mới không???
44
44
Lý thuyết Lợi thế tuyệt đối
• Năm 1776, Giữa TK 18
• Adam Smith, nhà kinh tế
chính trị học người Scotland,
45
45
Lớp LTDQT2_2020
15
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Lợi thế tuyệt đối (Adam Smith, 1776)
– Cơ sở để tiến hành mậu dịch: mỗi bên phải có
lợi thế tuyệt đối về 1 mặt hàng.
– Cơ sở để có lợi thế tuyệt đối: năng suất lao
động phải cao hơn quốc gia còn lại chi phí
thấp hơn các quốc gia còn lại.
– Mậu dịch giúp cho 2 bên cùng gia tăng sản
lượng– Nguyên tắc phân công.
46
46
Lợi thế tuyệt đối
DẦU MỎ GẠO
X
Y
Không có MDQT: 14x & 14y
IRAQ
VN
10
4
6
8
Có MDQT: 20x & 16y
47
47
• Một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối thì có
tham gia KDQT được hay không?
• Một nước SX hiệu quả hơn nước kia hầu hết
các mặt hàng thì có nên tham gia vào hoạt
động KDQT?
48
48
Lớp LTDQT2_2020
16
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Lý thuyết Lợi thế tương đối
(so sánh)
- 1817, thế kỷ 19
- David Ricardo, nhà
kinh tế học người Anh
49
49
50
51
Lợi thế so sánh (David Ricardo, 1817)
Cơ sở tiến hành mậu dịch: mỗi quốc gia phải
có lợi thế so sánh cho 1 mặt hàng.
Lợi thế so sánh: chi phí cơ hội để sản xuất ra
mặt hàng đó là nhỏ so với quốc gia còn lại.
Chi phí cơ hội để sản xuất 1 mặt hàng: thể hiện số
lượng mặt hàng khác phải hy sinh để sản xuất thêm 1
đơn vị hàng hóa đang xét.
50
Lợi thế so sánh
ĐV SP
1H LAO ĐỘNG 1H LAO ĐỘNG TỔNG CỘNG
Ở MỸ
Ở TRUNG
QUỐC
QUẦN ÁO (BỘ)
20
2
15
35
3
MÁY TÍNH
(CÁI)
1
CPCH để sx quần áo:
Mỹ: 2/20
CPCH để sx máy tính:
Mỹ: 20/2
Trung Quốc: 1/15
Trung Quốc: 15/1
Lớp LTDQT2_2020
17
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Lợi thế so sánh
Hạn chế:
• Chỉ chú ý đến cung sản phẩm, không chú ý đến cầu
tiêu dùng.
• Chưa tính đến các chi phí khác như: vận tải, bảo hiểm,
thuế quan...
• Giá đầu vào chủ yếu là lao động. (giá tương đối: vốn,
lao động, công nghệ).
• Chưa tính đến yếu tố chi phí giảm dần theo quy mô,
năng suất tăng dần theo quy mô
• Chưa tính đến vòng đời sản phẩm và năng suất tiêu
dùng...
52
52
53
54
Sự dồi dào của các yếu tố sản xuất
(Heckscher, Ohlin, Samuelson)
Các yếu tố trong sx:
•
•
•
•
Vốn
Lao động
Công nghệ
Đất đai
Lợi thế về lao động???
Lợi thế về công nghệ, vốn???
53
Sự dồi dào của các yếu tố sản xuất
(Heckscher, Ohlin, Samuelson)
• Phân nhóm các quốc gia: dồi dào về vốn hoặc
lao động
– (K/L)A > (K/L)B: A dồi dào về vốn, và B dồi dào
về lao động
• Phân nhóm hàng hóa: thâm dụng vốn hoặc
thâm dụng lao động
– (K/L)x > (K/L)y: hàng X thâm dụng vốn, và hàng
Y thâm dụng lao động
54
Lớp LTDQT2_2020
18
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
Sự dồi dào của các yếu tố sản xuất
(Heckscher, Ohlin, Samuelson)
• Ở các quốc gia dồi dào về lao động thì chi phí
về nhân công sẽ thấp cho nên những sản phẩm
thâm dụng về lao động sẽ có giá phí thấp và
như vậy quốc gia đó sẽ có lợi thế cạnh tranh về
mặt hàng này.
• Các quốc gia dồi dào về vốn sẽ có lợi thế cạnh
tranh trong việc sản xuất những mặt hàng thâm
dụng về vốn.
55
55
Sự dồi dào của các yếu tố sản xuất
(Heckscher, Ohlin, Samuelson)
• Hạn chế:
Tại một số quốc gia áp dụng một mức tiền lương
tối thiểu cao sẽ dẫn đến giá phí nhân công cao.
Do đó quốc gia nầy cảm thấy rằng việc nhập
khẩu những hàng hoá thâm dụng về nhân công
đôi khi ít tốn kém hơn so với việc sản xuất tại
chổ.
56
56
Đời sống sản phẩm quốc tế (Vernon)
• 1966 (1977), thế kỷ 20
• Raymond Vernon, nhà
kinh tế học người Mỹ
57
57
Lớp LTDQT2_2020
19
Slides QTKDQT_Khoa QTKD UFM
12/03/2020
58
Đời sống của sản phẩm quốc tế (Vernon)
– Phân nhóm các quốc gia:
• có phát minh,
• các nước phát triển và
• các nước kém phát triển
– Các giai đoạn phát triển của đời sống sản
phẩm quốc tế:
• Giai đoạn sản phẩm mới
• Giai đoạn sản phẩm đã bảo hoà
• Giai đoạn sản phẩm đã được tiêu chuẩn hoá
59
59
Đời sống của sản phẩm quốc tế (Vernon)
– Tại sao các nước công nghệ, phát triển như Hoa Kỳ
là nước phát minh/tiên phong sản xuất ra SP mới?
– So sánh Giá cả trong từng giai đoạn Phát triển của
SP?
– Tại sao nước phát minh/cha đẻ của SP đó lại đi
Mua/Nhập khẩu chính SP của mình từng phát minh?
60
60
Lớp LTDQT2_2020
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_kinh_doanh_quoc_te.pdf

