Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử
a. Định nghĩa
• Chất oxy hóa - nhận e. Chất khử - cho e
+ne
aOXH1 + bKh2 ⇌ cKh1 + dOXH2 (1)
-ne
• Quá trình khử:
aOXH1 + ne ⇌ cKh1
Quá trì nh oxy hó a: bKh2 – ne ⇌ dOXH2
• Các chất oxy hóa và khử trong mỗi bán phản
ứng tạo thành một cặp OXH - K liên hợp.
[Kh ]c [OXH2 ]d
1
• Phản ứngK=cân bằng:
cb
[OXH1 ]a [Kh2 ]b
a. Phản ứng điện hóa
• Pư OXH – K: Chất khử - e trực tiếp cho chất OXH.
• Pư điện hóa: các chất OXH và khử trao đổi electron
với các điện cực tương ứng.
• 1 pư OXH – K ⇌ 1 quá trình điện cực
• Pư OXH – K thuận ⇌ qt trong ngtố Ganv:
✓ quá trì nh tự diễn ra,
✓ hóa năng → điện năng.
✓ E = φ+ - φ-.
• Pư OXH – K nghịch ⇌ qt trong bình điện phâ n:
✓ qt cưỡng bức
✓ điện năng → hóa năng.
✓ Engoai > - EGanv.
b. Phản ứng điện cực và pt Nernst
• Phương trình Nernst:
RT OXH
= 0 + ln
nF Kh
0.059 OXH
lg
= 0 +
n
Kh
• Quy ước về dấu của φ (theo châu Mỹ): nói lên KN
xảy ra của qt điện cực. ∆G = - nFE
• Phản ứng được xét là phản ứng khử.
• Nếu qt khử xảy ra trên điện cực: φ > 0.
Nếu qt khử không xảy ra trên điện cực): φ < 0.
• Ví dụ: Zn2+ + 2e → Zn φ0 = -0.763V
Cu2+ + 2e → Cu φ0 = +0.337V
• φ: tí nh OXH ; tính khử
c. Các nguyên tố họ p
• (QT1) Nguyên tắc chẵn lẻ của Mendeleev.
• (QT2) Các mức oxi hóa có cấu hình bão hòa
hoặc bán bão hòa một lớp/phân lớp bền hơn
hẳn.
• (QT3) Trong một chu kỳ từ trái qua phải số
oxi hóa dương cao nhất của các nguyên tố
kém bền dần.
• (QT4) Trong một phân nhóm số oxi hóa
dương cao nhất của nguyên tố chu kỳ IV <<
chu kỳ III; chu kỳ VI << chu kỳ V.
d. Các nguyên tố họ d (QT6)
• Trong một chu kỳ từ trái qua phải các mức
oxi hóa dương cao nhất kém bền vững dần.
✓ Đối với các ngtố d sớm, tất cả các e đều có thể
tham gia tạo liên kết
✓ Đối với các ngtố d muộn, chỉ một số e (n - 1)d
tham gia tạo liên kết
• Trong một phân nhóm từ trên xuống các
mức oxi hóa dương cao nhất bền vững dần.
2. Tí nh OXH - K và độ bền các chất
• NĐ: hệ bền khi E min.
• Tính oxi hóa của một chất phụ thuộc vào:
✓Đặc điểm cấu tạo :
Ví dụ: Cl 3s23p5 có tí nh OXH >.
Cl- 3s23p6 bền hơn
✓Trạng thái oxi hóa của các chất.
Ví dụ: ½ Cl2 + 1e → Cl- khó hơn
Cl + 1e → Cl- dễ hơn → OXH > Cl2
✓Độ bền liên kết của các nguyên tử trong hợp chất
0
= −1,09V
Ví dụ: [Cd(CN)4]2- Kb = 1017.1
Cd
(
CN
)
4 2− / Cd
[Cd(NH3)4]2+ Kb = 106.5
0
= −0,61V
Cd
(
NH3
)
4 2+ / Cd
✓Môi trường tiến hành phản ứng.
3. Giản đồ Latimer
Ví dụ: giản đồ Latimer của Mn:
• Trong môi trường axit (pH = 0):
+1,51
MnO−4 ⎯+⎯0⎯,56→MnO42− ⎯+⎯2⎯,26→MnO2 ⎯+⎯0⎯,95→Mn3+ ⎯+⎯1⎯,51→Mn2+ ⎯−⎯1⎯,18→Mn
+1,7
+1,23
• Trong môi trường baz (pH = 14):
MnO−4 ⎯0⎯⎯,56→MnO24− ⎯0⎯⎯,60→MnO 2 ⎯0⎯,15→Mn(OH)3 ⎯−⎯0⎯,25→Mn(OH)2 ⎯−⎯1⎯,55→Mn
-0,59
-0,025
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa vô cơ - Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_hoa_vo_co_chuong_4_phan_ung_oxi_hoa_khu.ppt

